Chiều cao (cm) của một nhóm học sinh nữ lớp \(6\) được cho bởi bảng tần số sau
Chiều cao (cm)
\(140\)
\(141\)
\(143\)
\(145\)
\(149\)
\(150\)
\(160\)
Tần số
\(4\)
\(5\)
\(2\)
\(3\)
\(6\)
\(4\)
\(1\)
Có bao nhiêu bạn cao \(140\) cm?
Chiều cao (cm) của một nhóm học sinh nữ lớp \(6\) được cho bởi bảng tần số sau
|
Chiều cao (cm) |
\(140\) |
\(141\) |
\(143\) |
\(145\) |
\(149\) |
\(150\) |
\(160\) |
|
Tần số |
\(4\) |
\(5\) |
\(2\) |
\(3\) |
\(6\) |
\(4\) |
\(1\) |
Có bao nhiêu bạn cao \(140\) cm?
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn C
Có \(4\) bạn cao \(140\) cm.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 976 cm3.
Lời giải
Chọn A
Thể tích viên gạch dạng hình hộp chữ nhật khi chưa đục lỗ là: \(8 \cdot 8 \cdot 22 = 1\,\,408\) (cm3).
Thể tích một lỗ dạng hình trụ là: \(\pi \cdot {\left( {\frac{{2,5}}{2}} \right)^2} \cdot 22 = 34,375\pi \) (cm3).
Thể tích đất sét dùng để làm một viên gạch khi đã đục bốn lỗ là:
\(1\,\,408 - 4 \cdot 34,375\pi = 1\,\,408 - 137,5\pi \approx 976\) (cm3).
Câu 2
A. \(x > 4\)
Lời giải
Chọn B
Điều kiện xác định của biểu thức \(\sqrt {x - 4} \).
\(x - 4 \ge 0\)
\(x \ge 4\)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

