khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 5 Lưu

Cho vectơ \(\vec u = \left( {3; - 1} \right)\). Cho điểm \(A\left( {1;4} \right)\). Tìm tọa độ điểm \(B\) sao cho \(\overrightarrow {AB} = \vec u\).

A. \(B\left( {4;3} \right)\).                   
B. \(B\left( { - 2;5} \right)\).   
C. \(B\left( {3;4} \right)\).                        
D. \(B\left( { - 4; - 3} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Giả sử \(B\left( {{x_B};{y_B}} \right)\). Tọa độ vectơ \(\overrightarrow {AB}  = \left( {{x_B} - 1;{y_B} - 4} \right)\).

Theo đề bài \(\overrightarrow {AB}  = \vec u = \left( {3; - 1} \right)\), ta có hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}{x_B} - 1 = 3\\{y_B} - 4 =  - 1\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_B} = 4\\{y_B} = 3\end{array} \right.\).

Vậy \(B\left( {4;3} \right)\).

Chọn đáp án A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Miền chứa điểm \(\left( {0;3} \right)\).                         
B. Miền chứa điểm \(\left( { - 1;0} \right)\).                       
C. Miền chứa điểm \(\left( { - 1;4} \right)\).                      
D. Miền chứa điểm \(\left( {1;3} \right)\).

Lời giải

Thay tọa độ điểm \(\left( { - 1;0} \right)\) vào hệ bất phương trình: .

Do đó điểm \(\left( { - 1;0} \right)\) thuộc miền nghiệm của hệ.

Chọn đáp án B.

Câu 2

A. \(\overrightarrow {MA} = \overrightarrow {MB} \).        
B. \(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} = 2\overrightarrow {MB} \).                             
C. \(\overrightarrow {AM} = \overrightarrow {BM} \).                                
D. \(\left| {\overrightarrow {MA} } \right| = \frac{{\left| {\overrightarrow {AB} } \right|}}{2}\).

Lời giải

Vì \(M\) là trung điểm của \(AB\) nên hai vectơ \(\overrightarrow {MA} \) và \(\overrightarrow {MB} \) ngược hướng và có cùng độ dài, tức là \(\overrightarrow {MA}  =  - \overrightarrow {MB} \).

Độ dài \(MA = MB = \frac{{AB}}{2}\), tức là \(\left| {\overrightarrow {MA} } \right| = \frac{{\left| {\overrightarrow {AB} } \right|}}{2}\).

Chọn đáp án D.

Câu 3

A. \(0,5{\rm{\;m}}\).                            
B. \(175{\rm{\;m}}\).    
C. \(175,5{\rm{\;m}}\).                             
D. \(0,5/175\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left[ {1;4} \right]\).                      
B. \(\left( { - \infty ;6} \right)\).       
C. \(\left[ {1;4} \right)\).                           
D. \(\left( { - \infty ;1} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(2\).                   
B. \(3\).                 
C. \(5\).                 
D. \(7,5\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Không có học sinh nào chờ quá \(30\) phút.
Đúng
Sai
b) Thời gian chờ xe bus trung bình của 10 học sinh là: \(8\) phút.
Đúng
Sai
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là: \({{\rm{\Delta }}_Q} = 5\) (phút).
Đúng
Sai
d) Phương sai của mẫu số liệu là: \({s^2} = 39,36\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP