PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi Câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Mẫu số liệu dưới đây thống kê thời gian chờ xe bus (đơn vị: phút) của 10 học sinh ở cùng một bến:
\(1,\quad 4,\quad 5,\quad 6,\quad 6,\quad 8,\quad 10,\quad 11,\quad 12,\quad 25\)
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi Câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Mẫu số liệu dưới đây thống kê thời gian chờ xe bus (đơn vị: phút) của 10 học sinh ở cùng một bến:
\(1,\quad 4,\quad 5,\quad 6,\quad 6,\quad 8,\quad 10,\quad 11,\quad 12,\quad 25\)
Quảng cáo
Trả lời:
a) ĐÚNG. Thời gian chờ lâu nhất là \(25\) phút \( < 30\) phút.
b) SAI. Số trung bình \(\bar x = \frac{{1 + 4 + 5 + 6 + 6 + 8 + 10 + 11 + 12 + 25}}{{10}} = \frac{{88}}{{10}} = 8,8 \ne 8\).
c) SAI. Cỡ mẫu \(n = 10\). Trung vị \({Q_2} = \frac{{6 + 8}}{2} = 7\).
Nửa dưới: \(1,4,5,6,6 \Rightarrow {Q_1} = 5\).
Nửa trên: \(8,10,11,12,25 \Rightarrow {Q_3} = 11\).
Khoảng tứ phân vị \({{\rm{\Delta }}_Q} = {Q_3} - {Q_1} = 11 - 5 = 6\).
d) ĐÚNG.
\({s^2} = \frac{1}{{10}}\mathop \sum \limits_{i = 1}^{10} {\left( {{x_i} - 8,8} \right)^2}\)
\(\begin{array}{l} = \frac{1}{{10}}\left[ {{{\left( {1 - 8,8} \right)}^2} + {{\left( {4 - 8,8} \right)}^2} + {{\left( {5 - 8,8} \right)}^2} + 2{{\left( {6 - 8,8} \right)}^2} + {{\left( {8 - 8,8} \right)}^2} + {{\left( {10 - 8,8} \right)}^2}} \right.\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\left. { + {{\left( {11 - 8,8} \right)}^2} + {{\left( {12 - 8,8} \right)}^2} + {{\left( {25 - 8,8} \right)}^2}} \right] = 39,36.\end{array}\)
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hợp của hai tập hợp \(A\) và \(B\) chứa tất cả các phần tử thuộc \(A\) hoặc thuộc \(B\):
\(A \cup B = \left( { - \infty ;4\left] \cup \right[1;6} \right) = \left( { - \infty ;6} \right)\).\
Chọn đáp án B.
Lời giải
Đáp án:
Vì \({x^2} \ge 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\) nên \({x^2} + 1 \ge 1 > 0\).
Do đó: \(\left| {{x^2} + 1} \right| \le 2 \Leftrightarrow {x^2} + 1 \le 2 \Leftrightarrow {x^2} \le 1 \Leftrightarrow - 1 \le x \le 1\).
Vì \(x \in \mathbb{Z}\) nên \(x \in \left\{ { - 1;0;1} \right\}\).
Tập hợp \(B\) có \(3\) phần tử.
Đáp số: \(3\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
