khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 7 Lưu

Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm loại I và loại II:

- Mỗi kg sản phẩm loại I cần \(2{\rm{\;kg}}\) nguyên liệu và \(30\) giờ, thu lời được \(40\) nghìn đồng.

- Mỗi kg sản phẩm loại II cần \(4{\rm{\;kg}}\) nguyên liệu và \(15\) giờ, thu lời được \(30\) nghìn đồng.

Xưởng có \(200{\rm{\;kg}}\) nguyên liệu và \(1200\) giờ làm việc tối đa. Nên sản xuất mỗi loại sản phẩm bao nhiêu để có mức lời cao nhất?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Gọi \(x,y\) (đơn vị: kg) lần lượt là khối lượng sản phẩm loại I và loại II cần sản xuất (điều kiện \(x \ge 0,y \ge 0\)).

Số nguyên liệu sử dụng: \(2x + 4y{\rm{\;(kg)}}\).

Số giờ làm việc sử dụng: \(30x + 15y\) (giờ).

Theo bài ra, ta có hệ bất phương trình ràng buộc: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge 0}\\{y \ge 0}\\{2x + 4y \le 200}\\{30x + 15y \le 1200}\end{array}} \right.\) hay \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge 0}\\{y \ge 0}\\{x + 2y \le 100}\\{2x + y \le 80}\end{array}} \right.\].

Số tiền lời thu được là: \(F\left( {x;y} \right) = 40x + 30y\) (nghìn đồng).

Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là miền tứ giác \(OABC\) kể cả biên với các đỉnh:

\(O\left( {0;0} \right)\)

\(A\left( {40;0} \right)\) (giao điểm của \(2x + y = 80\) với trục \(Ox\))

\(B\left( {20;40} \right)\) (giao điểm của hai đường thẳng \(x + 2y = 100\) và \(2x + y = 80\))

\(C\left( {0;50} \right)\) (giao điểm của \(x + 2y = 100\) với trục \(Oy\))

\(A\left( {3;0} \right)\) (giao điểm của \({d_2}\) với \(Ox\)) (ảnh 1)

Tính giá trị của \(F\left( {x;y} \right)\) tại các đỉnh:

\(F\left( O \right) = F\left( {0;0} \right) = 0\)

\(F\left( A \right) = F\left( {40;0} \right) = 40 \cdot 40 + 30 \cdot 0 = 1600\)

\(F\left( B \right) = F\left( {20;40} \right) = 40 \cdot 20 + 30 \cdot 40 = 800 + 1200 = 2000\)

\(F\left( C \right) = F\left( {0;50} \right) = 40 \cdot 0 + 30 \cdot 50 = 1500\)

So sánh các giá trị, \(F\left( {x;y} \right)\) đạt giá trị lớn nhất bằng \(2000\) nghìn đồng tại \(x = 20\) và \(y = 40\).

Kết luận: Xưởng nên sản xuất \(20{\rm{\;kg}}\) sản phẩm loại I và \(40{\rm{\;kg}}\) sản phẩm loại II để thu được lợi nhuận cao nhất.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(0,5{\rm{\;m}}\).                            
B. \(175{\rm{\;m}}\).    
C. \(175,5{\rm{\;m}}\).                             
D. \(0,5/175\).

Lời giải

Kết quả đo đạc được viết dưới dạng \(a \pm d\). do đó độ chính xác của phép đo là \(d = 0,5{\rm{\;m}}\).

Chọn đáp án A.

Câu 2

A. Miền chứa điểm \(\left( {0;3} \right)\).                         
B. Miền chứa điểm \(\left( { - 1;0} \right)\).                       
C. Miền chứa điểm \(\left( { - 1;4} \right)\).                      
D. Miền chứa điểm \(\left( {1;3} \right)\).

Lời giải

Thay tọa độ điểm \(\left( { - 1;0} \right)\) vào hệ bất phương trình: .

Do đó điểm \(\left( { - 1;0} \right)\) thuộc miền nghiệm của hệ.

Chọn đáp án B.

Câu 3

A. \(\overrightarrow {MA} = \overrightarrow {MB} \).        
B. \(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} = 2\overrightarrow {MB} \).                             
C. \(\overrightarrow {AM} = \overrightarrow {BM} \).                                
D. \(\left| {\overrightarrow {MA} } \right| = \frac{{\left| {\overrightarrow {AB} } \right|}}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left[ {1;4} \right]\).                      
B. \(\left( { - \infty ;6} \right)\).       
C. \(\left[ {1;4} \right)\).                           
D. \(\left( { - \infty ;1} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(2\).                   
B. \(3\).                 
C. \(5\).                 
D. \(7,5\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Không có học sinh nào chờ quá \(30\) phút.
Đúng
Sai
b) Thời gian chờ xe bus trung bình của 10 học sinh là: \(8\) phút.
Đúng
Sai
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là: \({{\rm{\Delta }}_Q} = 5\) (phút).
Đúng
Sai
d) Phương sai của mẫu số liệu là: \({s^2} = 39,36\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP