khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 47 Lưu

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) biết \(A\left( {3; - 2} \right)\), \(B\left( {2;5} \right)\), \(C\left( { - 1;1} \right)\).

a) Nếu \(M\) là trung điểm của đoạn thẳng \(AC\) thì \(\overrightarrow {AC} \cdot \overrightarrow {BM} = - 12\).
Đúng
Sai
b) Độ dài cạnh \(BC = 5\).
Đúng
Sai
c) Giao điểm của đường thẳng \(AB\) và trục hoành là \(I\left( {\frac{{17}}{9};0} \right)\).
Đúng
Sai
d)  vuông tại \(C\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai. Tọa độ trung điểm \(M\) của \(AC\): \(M\left( {\frac{{3 + \left( { - 1} \right)}}{2};\frac{{ - 2 + 1}}{2}} \right) = M\left( {1; - \frac{1}{2}} \right)\).

\(\overrightarrow {AC}  = \left( { - 1 - 3;1 - \left( { - 2} \right)} \right) = \left( { - 4;3} \right)\).

\(\overrightarrow {BM}  = \left( {1 - 2; - \frac{1}{2} - 5} \right) = \left( { - 1; - \frac{{11}}{2}} \right)\).

Tích vô hướng \(\overrightarrow {AC}  \cdot \overrightarrow {BM}  = \left( { - 4} \right) \cdot \left( { - 1} \right) + 3 \cdot \left( { - \frac{{11}}{2}} \right) = 4 - \frac{{33}}{2} =  - 12,5 \ne  - 12\).

b) Đúng. Ta có \(\overrightarrow {BC}  = \left( { - 1 - 2;1 - 5} \right) = \left( { - 3; - 4} \right)\). Suy ra \(BC = \sqrt {{{\left( { - 3} \right)}^2} + {{\left( { - 4} \right)}^2}}  = 5\).

c) Sai. \(\overrightarrow {AB}  = \left( {2 - 3;5 - \left( { - 2} \right)} \right) = \left( { - 1;7} \right)\).

\(I\) là giao điểm của trục hoành \(Ox\) và đường thẳng \(AB\).

Ta có \(I \in Ox\) nên gọi tọa độ của \(I\) là \(I\left( {x;0} \right)\). Suy ra \(\overrightarrow {AI}  = \left( {a - 3;2} \right)\).

Lại có \(I \in AB\) nên hai vectơ \(\overrightarrow {AI} \) và \(\overrightarrow {AB} \) cùng phương. Do đó \(\overrightarrow {AI}  = k\overrightarrow {AB} \).

Suy ra \(\left\{ \begin{array}{l}a - 3 = k \cdot \left( { - 1} \right)\\2 = k \cdot 7\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}k = \frac{2}{7}\\a = \frac{{19}}{7}\end{array} \right.\).

Vậy \(I\left( {\frac{{19}}{7};0} \right) \ne \left( {\frac{{17}}{9};0} \right)\).

d) Đúng. \(\overrightarrow {CA}  = \left( {3 - \left( { - 1} \right); - 2 - 1} \right) = \left( {4; - 3} \right)\); \(\overrightarrow {CB}  = \left( {2 - \left( { - 1} \right);5 - 1} \right) = \left( {3;4} \right)\).

Ta có \(\overrightarrow {CA}  \cdot \overrightarrow {CB}  = 4 \cdot 3 + \left( { - 3} \right) \cdot 4 = 0 \Rightarrow CA \bot CB\).

Vậy tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\).

Kết quả: a) SAI | b) ĐÚNG | c) SAI | d) ĐÚNG

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

24,5

Ta có \(DB = h\) (m).

Trong tam giác vuông \(DBC\): \(BC = \frac{h}{{\tan 42^\circ }}\).

Trong tam giác vuông \(DBA\): \(AB = \frac{h}{{\tan 32^\circ }}\).

Vì \(A,C,B\) thẳng hàng theo thứ tự đó, ta có:

\(AC = AB - BC \Rightarrow h\left( {\frac{1}{{\tan 32^\circ }} - \frac{1}{{\tan 42^\circ }}} \right) = 12\)\( \Rightarrow h = \frac{{12}}{{\frac{1}{{\tan 32^\circ }} - \frac{1}{{\tan 42^\circ }}}} \approx 24,5{\rm{\;}}\left( {\rm{m}} \right)\).

Đáp số: \(24,5\).

Câu 2

A. \(7\).                   
B. \(7\sqrt 2 \).     
C. \(7\sqrt 3 \).     
D. \(\sqrt {129} \).

Lời giải

Áp dụng định lý côsin trong tam giác \(ABC\):

\(B{C^2} = A{B^2} + A{C^2} - 2 \cdot AB \cdot AC \cdot \cos A\)

\(B{C^2} = {5^2} + {8^2} - 2 \cdot 5 \cdot 8 \cdot \cos 60^\circ  = 25 + 64 - 80 \cdot \frac{1}{2} = 49\)

\( \Rightarrow BC = \sqrt {49}  = 7{\rm{\;cm}}\).

Chọn A.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\overrightarrow {AD} = \overrightarrow {BC} \). 
B. \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC} \).      
C. \(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {OB} \).                    
D. \(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {CO} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( {0;0} \right)\).                      
B. \(\left( { - 3;4} \right)\).     
C. \(\left( { - 2;4} \right)\).     
D. \(\left( { - 1;4} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP