20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 3. World Of Work - Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án
45 người thi tuần này 4.6 473 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Khuyến (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Lương Thế Vinh (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Lê Trọng Tấn (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. employees
B. competitors
C. candidates
D. applications
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. employees (n-plural): nhân viên, người làm thuê
B. competitors (n-plural): thí sinh
C. candidates (n-plural): ứng viên, người xin việc
D. applications (n-plural): đơn xin việc
Dựa vào nghĩa, chọn C.
→ Almost half of the candidates are perfectly suitable for the vacancy.
Dịch nghĩa: Gần một nửa số ứng viên hoàn toàn phù hợp với vị trí tuyển dụng.
Câu 2/20
A. leap year
B. gap year
C. light year
D. calendar year
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. leap year (n): năm nhuận
B. gap year (n): năm nghỉ giữa chừng (tạm gác lại việc học hoặc công việc chính quy để thực hiện các kế hoạch cá nhân, khám phá bản thân, học hỏi, trải nghiệm và tích lũy kinh nghiệm)
C. light year (n): năm ánh sáng
D. calendar year (n): năm dương lịch
Dựa vào nghĩa, chọn B.
→ Employers will often take on students for a gap year, but you can also apply for an internship after you graduate.
Dịch nghĩa: Các nhà tuyển dụng thường sẽ nhận sinh viên làm việc trong năm nghỉ giữa chừng (gap year), nhưng bạn cũng có thể nộp đơn xin thực tập sau khi tốt nghiệp.
Câu 3/20
A. creative
B. organized
C. confident
D. adaptable
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. creative (adj): sáng tạo
B. organized (adj): có tổ chức, ngăn nắp
C. confident (adj): tự tin
D. adaptable (adj): dễ thích nghi
Dựa vào nghĩa, chọn C.
→ He looks very confident, so I think he’s going to pass the interview.
Dịch nghĩa: Anh ấy trông rất tự tin, nên tôi nghĩ anh ấy sẽ vượt qua buổi phỏng vấn.
Câu 4/20
A. sociable
B. patient
C. reliable
D. knowledgeable
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. sociable (adj): hòa đồng
B. patient (adj): kiên nhẫn
C. reliable (adj): đáng tin cậy
D. knowledgeable (adj): hiểu biết
Dựa vào nghĩa, chọn B.
→ Do you think you’re patient enough to wait for your customer’s response?
Dịch nghĩa: Bạn có nghĩ rằng mình đủ kiên nhẫn để chờ phản hồi từ khách hàng không?
Câu 5/20
A. nine-to-five
B. self-employed
C. part-time
D. seasonal job
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. nine-to-five (adj): công việc hành chính, làm giờ cố định từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều
B. self-employed (adj): tự làm chủ, làm việc cho chính mình
C. part-time (adj): bán thời gian
D. seasonal job (n): công việc theo mùa (chỉ làm vào một thời điểm nhất định trong năm, không cố định hàng ngày)
Dựa vào nghĩa, chọn A.
→ His nine-to-five job doesn’t have flexible working hours, so it would be difficult to take care of his children.
Dịch nghĩa: Công việc hành chính của anh ấy không có thời gian làm việc linh hoạt, vì vậy sẽ khó để chăm sóc con cái.
Câu 6/20
A. waiter
B. nurse
C. receptionist
D. accountant
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. waiter (n): bồi bàn
B. nurse (n): y tá
C. receptionist (n): lễ tân
D. accountant (n): kế toán
Dựa vào nghĩa, chọn C.
→ The receptionist helped me book a room with a sea view, so I really enjoyed my stay there.
Dịch nghĩa: Nhân viên lễ tân đã giúp tôi đặt một phòng có hướng nhìn ra biển, nên tôi đã rất thích kỳ nghỉ ở đó.
Câu 7/20
A. farmers
B. writers
C. shopkeepers
D. software engineers
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. farmers (n-plural): nông dân
B. writers (n-plural): nhà văn
C. shopkeepers (n-plural): chủ tiệm
D. software engineers (n-plural): kỹ sư phần mềm
Dựa vào nghĩa, chọn D.
→ Because of the fast-changing technical world, the software engineers must be highly adaptable in their daily jobs.
Dịch nghĩa: Do thế giới công nghệ thay đổi nhanh chóng, các kỹ sư phần mềm phải có khả năng thích nghi cao trong công việc hàng ngày.
Câu 8/20
A. at
B. to
C. about
D. over
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: complain about sth - phàn nàn về điều gì.
Chọn C.
→ Rachel sometimes complains about wearing a uniform at work because she doesn’t feel comfortable.
Dịch nghĩa: Rachel đôi khi phàn nàn về việc mặc đồng phục ở nơi làm việc vì cô ấy cảm thấy không thoải mái.
Câu 9/20
A. to
B. in
C. of
D. on
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. in
B. on
C. with
D. of
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. at
B. to
C. in
D. of
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. about
B. up
C. of
D. on
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. from
B. without
C. for
D. at
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. of
B. in
C. on
D. at
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. would
B. should
C. must
D. will
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. won’t work
B. couldn’t work
C. wouldn’t work
D. would work
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Choose the correct answer.
If I had the chance, I _______ work as a wildlife photographer in Africa.
A. will
B. would
C. can
D. must
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. will
B. would
C. must
D. should
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. Could
B. Should
C. Would
D. Might
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. will
B. can
C. should
D. would
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.