20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 6. Cultural Diversity -Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án
33 người thi tuần này 4.6 253 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. to confide
B. to interest
C. confiding
D. interesting
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: It + tobe + adj + (for sb) + to V ...
to confide in somebody: giãi bày tâm sự với ai
Chọn C.
→ A large number of Indian men agree that it’s unwise to confide in their wives.
Dịch nghĩa: Rất nhiều đàn ông Ấn Độ cho rằng tâm sự với vợ là điều không khôn ngoan.
Câu 2/20
A. develop
B. maintain
C. gain
D. collect
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. develop (v): phát triển
B. maintain (v): duy trì, giữ vững
C. gain (v): đạt được
D. collect (v): thu thập
Dựa vào nghĩa, chọn B.
→ It is not easy to maintain our beauty when we get older and older.
Dịch nghĩa: Thật không dễ dàng để duy trì vẻ đẹp khi chúng ta càng ngày càng già đi.
Câu 3/20
A. specialty
B. specialties
C. special
D. speciality
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. specialty (n): món đặc sản / sở trường
B. specialties (n-plural): dạng số nhiều của “specialty”
C. special (adj): đặc biệt
D. speciality (n): món đặc sản
Sau tính từ (popular) cần 1 danh từ. Cấu trúc: One of + N (số nhiều): một trong số…
→ Chỗ trống cần 1 danh từ số nhiều.
Chọn B.
→ One of the most popular specialties in Vietnamese cuisine is pho, a flavorful noodle soup with aromatic herbs.
Dịch nghĩa: Một trong những đặc sản nổi tiếng nhất của nền ẩm thực Việt Nam là phở, một loại bún thơm ngon ăn kèm các loại rau thơm.
Câu 4/20
A. custom
B. attraction
C. specialty
D. tradition
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. custom (n): phong tục
B. attraction (n): sự thu hút
C. specialty (n): món đặc sản
D. tradition (n): truyền thống
Dựa vào nghĩa, chọn C.
→ Kimchi is a specialty in Korea, known for its strong spiciness.
Dịch nghĩa: Kimchi là một món ăn đặc trưng của Hàn Quốc, nổi tiếng với vị cay nồng.
Câu 5/20
A. respect
B. caution
C. embarrassment
D. familiarity
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. respect (n): sự tôn trọng
B. caution (n): sự thận trọng
C. embarrassment (n): sự bối rối
D. familiarity (n): sự quen thuộc
Dựa vào nghĩa, chọn A.
→ To show respect when meeting the elderly, you should bow.
Dịch nghĩa: Để thể hiện sự tôn trọng khi gặp người lớn tuổi, bạn nên cúi chào.
Câu 6/20
A. boring
B. stunning
C. normal
D. usual
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. boring (adj): nhàm chán
B. stunning (adj): tuyệt đẹp, lộng lẫy, làm choáng ngợp
C. normal (adj): bình thường
D. usual (adj): thông thường
Dựa vào nghĩa, chọn B.
→ I can’t stop looking at them. The flowers and colors on that kimono are absolutely stunning.
Dịch nghĩa: Tôi không thể rời mắt khỏi chúng. Những bông hoa và màu sắc trên chiếc kimono đó thực sự tuyệt đẹp.
Câu 7/20
A. costume
B. custom
C. specialty
D. festival
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. costume (n): trang phục, thường dùng trong các dịp đặc biệt hoặc lễ hội
B. custom (n): phong tục, tập quán
C. specialty (n): đặc sản, món ăn đặc biệt nổi tiếng của một vùng
D. festival (n): lễ hội
Dựa vào nghĩa, chọn C.
→ The dish is delicious enough to be the specialty of the town.
Dịch nghĩa: Món ăn này ngon đến mức có thể được xem là đặc sản của thị trấn.
Câu 8/20
A. strange
B. encouraging
C. discouraging
D. offensive
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. strange (adj): lạ lùng
B. encouraging (adj): đáng khuyến khích, tích cực
C. discouraging (adj): gây nản lòng
D. offensive (adj): mang tính xúc phạm
Dựa vào nghĩa, chọn B.
→ It’s encouraging to open gifts in front of the givers in the UK. The givers would love to see the receiver’s reaction.
Dịch nghĩa: Ở Vương quốc Anh, việc mở quà trước mặt người tặng là điều đáng khuyến khích. Người tặng muốn thấy phản ứng của người nhận.
Câu 9/20
A. polite
B. punctual
C. fashionable
D. friendly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. a
B. an
C. the
D. x
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. A
B. An
C. The
D. X
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
Choose the best answer to complete the sentence.
There’s _______ castle on the hill outside the town.
A. a
B. an
C. the
D. x
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. a
B. an
C. the
D. x
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. allows
B. allow
C. allowed
D. allowing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. whom
B. which
C. who
D. that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. that
B. where
C. when
D. which
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.