Grammar – Động Từ Nối - Câu Chẻ
35 người thi tuần này 4.6 9.1 K lượt thi 20 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 10. The ecosystem - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 9. Social issues - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Becoming independent - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Education options for school-leavers - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. Preserving our heritage - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Global warming - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. ASEAN and Viet Nam - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Cities of the future - Listening - Global Success có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. Cautious
B. more cautious
C. cautiously
D. much cautiously
Lời giải
Đáp án:
Sau động từ “taste” (nếm) là tân ngữ trực tiếp “the meat” nên cần trạng từ để bổ nghĩa.
cautious (adj): cẩn mật, cẩn trọng
cautiously (adv): một cách cẩn thận
=> The chef tasted the meat cautiously before presenting it to the President.
Tạm dịch: Đầu bếp nếm món thịt một cách cẩn thận trước khi đem cho Tổng thống.
Câu 2
A. They are their children that most parents are willing to lend their ear to.
B. It is their children that most parents are willing to lend their ear to
C. They are their children that most parents are willing to lend their ear
D. It is their children that most parents are willing to lend their ear.
Lời giải
Đáp án:
Động từ ở câu đã cho là ở thì hiện tại đơn => sử dụng is
Make a great contribution to st: Có đóng góp to lớn cho cái gì
=> It is their children that most parents are willing to lend their ear to.
Tạm dịch: Đó là con cái mà cha mẹ luôn sẵn sàng lắng nghe.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 3
A. It is Mary who made a great contribution to her husband's success.
B. It was Mary who makes a great contribution to her husband's success
C. It was Mary who made a great contribution for her husband's success.
D. It was Mary who made a great contribution to her husband's success.
Lời giải
Đáp án:
Động từ made ở thì quá khứ => sử dụng was
Make a great contribution to st: Có đóng góp to lớn cho cái gì
Nhấn mạnh vào Mary là chủ ngữ nên sau that là động từ luôn.
=> It was Mary who made a great contribution to her husband's success.
Tạm dịch: Đó là Mary người mà đóng góp rất lớn đối với thành công của chồng cô ấy.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 4
A. It is at the age of 20 that he gains impressive achievements.
B. It was at the age of 20 that he gains impressive achievements.
C. It is at the age of 20 that he gained impressive achievements.
D. It was at the age of 20 that he gained impressive achievements.
Lời giải
Đáp án:
Động từ ở câu đã cho là “gains” ở thì hiện tại đơn nên sử dụng => is
cụm từ nhấn mạnh “at the age of 20” và động từ ở mệnh đề chính giữ nguyên
=> It is at the age of 20 that he gains impressive achievements.
Tạm dịch: Vào độ tuổi 20 anh ta đã đạt được thành công ấn tượng.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 5
A. It is great enthusiasm that candidates all over the world took part in the competition.
B. It was great enthusiasm that candidates all over the world took part in the competition.
C. It was with great enthusiasm that candidates all over the world took part in the competition
D. It is with great enthusiasm which candidates all over the world take part the competition.
Lời giải
Đáp án:C
Động từu ở mệnh đề chính là “took part in” ở thì quá khứ đơn => sử dụng was
phần gạch chân là with great enthusiasm nên phải nhấn mạnh cả cụm từ
=> It was with great enthusiasm that candidates all over the world took part in the competition.
(Chính là với sự nhiệt tình rất lớn mà các thí sinh trên toàn thế giới đã tham gia cuộc thi ấy)
Câu 6
A. It is in Da Lat that he spent his summer vacation
B. It was in Da Lat that he spent his summer vacation
C. It is in Da Lat that he spends his summer vacation
D. It was in Da Lat where he spends his summer vacation.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Good
B. Well
C. Bad
D. Badly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. Bad
B. Good
C. Well
D. Worse
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. Happily
B. More happily
C. Happy
D. Happier
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. Worry
B. Worrying
C. Worrier
D. Worried
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. Better
B. Well
C. More good
D. More well
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. It is until the age of 15 that
B. It is not until the age of 15 that
C. It is the age of 15 that
D. It is until the age of 15 who
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. It is his girlfriend
B. It was his girlfriend's handbag
C. It is his girlfriend's handbag
D. It is his handbag
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
Choose the best answer.The boy scored the goal for his team.
=> _______ that the boy scored the goal.
A. It is for his tea
B. It was his team
C. It is his team
D. It was for his team
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. It is people in the Netherlands that
B. It is in the Netherlands that
C. It is the Netherlands that
D. It was in the Netherlands where
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. It is a more traditional woman that
B. It was a more traditional woman that
C. It was more traditional woman that
D. It was a more traditional woman who
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. It was the boy
B. It must be the boy
C. It is the boy
D. The boy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. Awful
B. Awfully
C. More awfully
D. As awful
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. Badly
B. Awfully
C. Strangely
D. Strange
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. Well
B. Good
C. Much well
D. Clearly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.