Bài tập Grammar Reference Unit 4 có đáp án
28 người thi tuần này 4.6 1 K lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
1. milk
2. eggs
3.tea
4. butter
5. orange
Lời giải
|
1-d |
2-f |
3-b |
|
4-e |
5-a |
6-c |
Hướng dẫn dịch
1. Tôi có một quả táo ở trong cặp
2. Có một lát thịt trong tủ lạnh
3. Không có khoai tây trong cửa hàng
4. Chúng tôi không có dầu ô liu
5. Bạn có gạo không?
6. Có trứng trong tủ lạnh không?
Lời giải
1.any
2. some
3. an
4. some
5. any
6. some
7.any
8. a
9.the
Hướng dẫn dịch
1. Bạn có quả cà chua nàokhông?
2. Bạn có muốn một chút muối không?
3. Chúng tôi cần của hành.
4. Tôi nghĩ rằng không có tí phô mai nào ở trên bàn.
5. Không có quả trứng nào.
6. Tôi có thể xin một chút nước được không?
7. Không có chút nước trái cây trong chai cả.
8.Bạn có một quả chuối không?
9. Có một chút phô mai ở trên bàn.
Lời giải
|
1- a little |
2- a few |
3- a few |
4-a little |
|
5. a few |
6- a few |
7- a little |
|
Hướng dẫn dịch
1. Chỉ có món salad cá ngừ trong tủ lạnh
2. Chúng tôi chỉ cần một chút dứa.
3. Vui lòng mang theo một ít chuối
4. Tôi chỉ uống ít đường trong cà phê của tôi.
5. Chỉ còn lại một ít xúc xích.
6. A: Bạn có bao nhiêu củ hành?
B: Một vài củ
7. A: Có bao nhiêu súp
B: Còn một ít
Lời giải
2. There are few potatoes on the table
3.I have a lot of water in my bottles
4. There’s a little cheese on this package
5. We don’t need much broccoli for dinner
Hướng dẫn dịch
2. Có ít khoai tây trên bàn
3. Tôi có rất nhiều nước trong chai của tôi
4. Có một ít pho mát trên gói này
5. Chúng ta không cần nhiều bông cải xanh cho bữa tối
Lời giải
|
1- much |
2- a lot |
|
3- many |
4- little |
Hướng dẫn dịch
1.
A: Bạn muốn bao nhiêu?
B: Chỉ một chút thoi
2. A: Chúng ta cần bao nhiêu quả chanh?
B: Đó là một bữa tiệc lớn, vì vậy chúng tôi cần rất nhiều
3. A: Có bao nhiêu bánh quy ở đó?
B: Không nhiều. Chỉ có một chút ở dưới cùng của hộp.
4. A: Tôi cần mua bao nhiêu nước trái cây?
B: Chỉ một chút thôi