Bài tập Tiếng anh 7 Global Success Unit 3. A closer look 1 có đáp án
35 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Yên Phú năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Mỹ Chánh năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Định Bình năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Chi Lăng năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Thị xã Mỹ Hào năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Ngọc Thụy năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Đức Giang năm học 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1-e |
2-a |
3-d |
|
4-c |
5-b |
|
Hướng dẫn dịch
|
1. quyên góp sách |
2- đổi giấy dùng rồi lấy sách |
3- tưới cây |
|
4- nhặt rác |
5. dạy thêm cho trẻ em |
|
Lời giải
|
1- litter |
2-used paper for notebooks |
3- water |
|
4-donate |
5-tutor |
|
Hướng dẫn dịch
1. Chúng tớ nhặt rác ở công viên địa phương mỗi Chủ Nhật
2. Trẻ em ở làng tớ đổi giấy dùng rồi lấy vở ở trường vào mỗi năm học
3- Tom và bạn của anh ấy tưới cây ở khu vực mình sống mỗi cuối tuần
4. Chúng tôi quyên góp sách cũ cho trẻ em ở vùng quê
5. Minh và bạn của anh ấy thường dạy các em nhỏ ở làng của họ
Lời giải
1. She is reading books to the elderly
2. They are giving gifts to old people
3. They are exchange used paper for notebooks
4. They are donating clothes for poor children
5. She is planting trees in the park
Hướng dẫn dịch
1. Cô ấy đang đọc sách cho người già
2. Họ đang tặng quà cho người già
3. Họ đang trao đổi giấy đã qua sử dụng để lấy sổ ghi chép
4. Họ đang quyên góp quần áo cho trẻ em nghèo
5. Cô ấy đang trồng cây trong công viên
Lời giải
|
/t/ |
/d/ |
/id/ |
|
Cooked ( nấu ăn) Passed ( vượt qua, đỗ) Helped ( giúp đỡ) |
Watered ( tưới cây) Cleaned ( lau dọn, dọn dẹp) Volunteered ( làm tình nguyện) |
Collected ( sưu tầm, thu thập) Donated ( quyên góp) Provided ( cung cấp) |
Lời giải
|
1-/t/ |
2-/d/ |
3-/id/ |
|
4-/id/ |
5-/d/ |
|
Hướng dẫn dịch
1. Câu lạc bộ của chúng tớ nấu súp cho bệnh nhân lớn tuổi
2. Học sinh đã tưới cây ở trường
3. Chúng tớ cung cấp đồ ăn cho trẻ em vô gia cư vào dịp Tết.
4. Trường tớ quyên góp quần áo cho người nghèo
5.Các bạn trẻ tình nguyện dọn dẹp đường phố




