Bài tập Tiếng anh 7 Global Success Unit 3. A closer look 1 có đáp án
150 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2025-2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1-e |
2-a |
3-d |
|
4-c |
5-b |
|
Hướng dẫn dịch
|
1. quyên góp sách |
2- đổi giấy dùng rồi lấy sách |
3- tưới cây |
|
4- nhặt rác |
5. dạy thêm cho trẻ em |
|
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1- litter |
2-used paper for notebooks |
3- water |
|
4-donate |
5-tutor |
|
Hướng dẫn dịch
1. Chúng tớ nhặt rác ở công viên địa phương mỗi Chủ Nhật
2. Trẻ em ở làng tớ đổi giấy dùng rồi lấy vở ở trường vào mỗi năm học
3- Tom và bạn của anh ấy tưới cây ở khu vực mình sống mỗi cuối tuần
4. Chúng tôi quyên góp sách cũ cho trẻ em ở vùng quê
5. Minh và bạn của anh ấy thường dạy các em nhỏ ở làng của họ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. She is reading books to the elderly
2. They are giving gifts to old people
3. They are exchange used paper for notebooks
4. They are donating clothes for poor children
5. She is planting trees in the park
Hướng dẫn dịch
1. Cô ấy đang đọc sách cho người già
2. Họ đang tặng quà cho người già
3. Họ đang trao đổi giấy đã qua sử dụng để lấy sổ ghi chép
4. Họ đang quyên góp quần áo cho trẻ em nghèo
5. Cô ấy đang trồng cây trong công viên
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
/t/ |
/d/ |
/id/ |
|
Cooked ( nấu ăn) Passed ( vượt qua, đỗ) Helped ( giúp đỡ) |
Watered ( tưới cây) Cleaned ( lau dọn, dọn dẹp) Volunteered ( làm tình nguyện) |
Collected ( sưu tầm, thu thập) Donated ( quyên góp) Provided ( cung cấp) |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1-/t/ |
2-/d/ |
3-/id/ |
|
4-/id/ |
5-/d/ |
|
Hướng dẫn dịch
1. Câu lạc bộ của chúng tớ nấu súp cho bệnh nhân lớn tuổi
2. Học sinh đã tưới cây ở trường
3. Chúng tớ cung cấp đồ ăn cho trẻ em vô gia cư vào dịp Tết.
4. Trường tớ quyên góp quần áo cho người nghèo
5.Các bạn trẻ tình nguyện dọn dẹp đường phố
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.




