Bài tập Tiếng anh 7 Global Success Unit 6. A closer look 1 có đáp án
26 người thi tuần này 4.6 1.1 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Yên Phú năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Mỹ Chánh năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Định Bình năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Chi Lăng năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Thị xã Mỹ Hào năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Ngọc Thụy năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Đức Giang năm học 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. entrance examination ( kì thi đầu vào) |
2. school facilities ( cơ sở vật chật ở trường) |
3.outdoor activities ( hoạt động ngoài trời) |
|
4- midterm test ( kiểm tra giữa kì) |
5- gifted students ( học sinh giỏi) |
|
Lời giải
|
1- gifted students |
2- midterm test |
3-outdoor activities |
|
4- school facilities |
5- entrance examination |
|
Hướng dẫn dịch
1. Trường THCS Bình Minh là dành cho học sinh giỏi ở thành phố
2. Bài kiểm tra giữa kì của chúng ta sẽ ôn tập 3 bài đầu tiên
3. Học sinh trong trường tớ tham gia rất nhiều các hoạt động ngoài trời trong năm học
4. Trường của tớ có rất nhiều cơ sở vật chất hiện đại
5. Để được học ở trường Quốc học Huế bạn phải vượt qua kì thi đầu vào
Lời giải
1. They are Nam, Hoa, Linh
2. It takes place in the second week of March
3. No, I don’t
4. Our school have computer room, library and playground
5. I likes to take part in volunteering activities
Lời giải
|
/ tʃ/ |
/ dʒ/ |
|
Cherry ( quả cherry) Cheaper ( rẻ hơn) Children (trẻ con) Lunch ( bữa trưa) Teacher ( giáo viên) |
Jam ( mứt) Gym ( phòng thể dục) Juice ( nước hoa quả) Large ( rộng lớn) Project ( dự án) Intelligent ( thông minh) |
Lời giải
Listen and repeat the chant. Pay attention to the sounds / tʃ/ and / dʒ/
( Nghe và đọc. Chú ý vào những âm / tʃ/ và / dʒ/)



