Giải SBT Tiếng anh 7 Unit 12. B. Vocabulary & Grammar có đáp án
33 người thi tuần này 4.6 863 lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 2: Pronunciation
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. practise |
2. visited |
3. attracts |
|
4. enjoy |
5. buys |
6. toured |
Hướng dẫn dịch:
1. Thật tuyệt khi thực hành tiếng Anh bằng cách nói chuyện với người dân địa phương ở đây.
2. Khi tôi ở Washington D.C., tôi đã đến thăm rất nhiều viện bảo tàng.
3. Nhà hát Opera ở Sydney thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.
4. Người Úc thích các hoạt động ngoài trời.
5. Cha tôi luôn mua một món quà lưu niệm khi ông đến thăm một đất nước mới.
6. Hôm qua chúng tôi đi tham quan vùng nông thôn bằng xe buýt.
Lời giải
|
1. land |
2. visitor |
3. wonder |
|
4. landscape |
5. person |
6. city |
Lời giải
|
1. amazing |
2. entertainment |
3. attractions |
4. native |
5. castles |
Hướng dẫn dịch:
1. Alaska ở Hoa Kỳ có hơn ba triệu hồ. Ngạc nhiên.
2. Một trong những công viên giải trí lớn nhất thế giới là Disneyland ở Cali.
3. Bạn có thể tìm thấy rất nhiều thắng cảnh thiên nhiên ở Canada.
4. Người Maori là dân bản địa của New Zealand.
5. Scotland nổi tiếng với những lâu đài cổ kính.
Lời giải
|
1. kilt |
2. mother tongue |
3. island |
|
4. attraction |
5. coastline |
|
Hướng dẫn dịch:
1. váy truyền thống cho nam giới ở Scotland
2. ngôn ngữ mà bạn học nói lần đầu tiên khi còn là một đứa trẻ
3. một mảnh đất có nước bao quanh nó
4. một đối tượng hoặc một địa điểm thu hút nhiều du khách
5. khu vực mà đất liền gặp biển hoặc đại dương
Lời giải
|
1. the |
2. The |
3. a |
|
4. an |
5. the |
6. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Nhìn những chú chuột túi. Chúng đang nhảy bằng hai chân sau.
2. Hoa Kỳ là một quốc gia rộng lớn ở Bắc Mỹ.
3. Luân Đôn có dân số khoảng chín triệu người.
4. Bài thuyết trình của cô ấy là về một điểm tham quan ở Scotland.
5. Mùa thu là mùa đẹp nhất ở quê tôi.
6. Bạn có thể lấy cho tôi bản đồ của Melbourne từ Trung tâm Thông tin được không?
Lời giải
|
1. A – sửa lại: The / 0 |
2. B – sửa lại: a |
|
3. A – sửa lại: 0 |
4. C – sửa lại: the |
|
5. B – sửa lại: a |
6. A – sửa lại: a |
Hướng dẫn dịch:
1. Người Eskimo sống ở vùng đất phía bắc của Hoa Kỳ và Canada.
2. Tháp London là một lâu đài lịch sử trên sông Thames.
3. Âm nhạc là một phần quan trọng của văn hóa Scotland.
4. Canada là quốc gia có nền giáo dục cao nhất trên thế giới.
5. Một chuyến du ngoạn trên con đường ven biển tuyệt đẹp và trải nghiệm rượu vang là những kỷ niệm đẹp nhất mà tôi có về nước Úc.
6. Văn hóa Mỹ có ảnh hưởng rộng lớn đến hầu hết thế giới, đặc biệt là ở phương Tây.