Bài tập pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước lớp 8 (có lời giải)
13 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 12 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập về phản ứng trao đổi lớp 8 (có lời giải)
Bài tập có hiệu suất phản ứng (<100%) lớp 8 (có lời giải)
Bài tập lập áp dụng định luật bảo toàn khối lượng lớp 8 (có lời giải)
Bài tập pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước lớp 8 (có lời giải)
Bài tập về nồng độ mol lớp 8 (có lời giải)
Bài tập về nồng độ phần trăm lớp 8 (có lời giải)
Bài tập về tỉ khối chất khí lớp 8 (có lời giải)
Bài tập chuyển đổi khối lượng thể tích và lượng chất lớp 8 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Xác định thành phần dung dịch gồm chất tan là CuSO4 và dung môi là nước.
Bước 1: Tính toán:
- Khối lượng chất tan: \({{\rm{m}}_{{\rm{CuS}}{{\rm{O}}_{\rm{4}}}}} = \frac{{{m_{dd}}.C\% }}{{100}} = \frac{{50.20}}{{100}} = 10\left( {{\rm{gam}}} \right).\)
- Khối lượng dung môi (nước): \[{m_{{H_2}O}} = {m_{dd}}\;--{\rm{ }}{m_{ct}}\; = 50 - 10 = 40\left( {{\rm{gam}}} \right).\]
Bước 2: Pha chế:
- Cân lấy 10 gam CuSO4 khan cho vào cốc thủy tinh dung tích 100 mL.
- Cân lấy 40 gam hoặc đo bằng ống đong 40 mL nước và đổ dần vào cốc thủy tinh.
- Khuấy nhẹ sẽ thu được 50 gam dung dịch CuSO4 có nồng độ 20%.
Lời giải
Bước 1: Tính toán
- Đổi 50 mL = 0,05 lít;
- Số mol chất tan là: \[{n_{CuS{O_4}}} = {C_M}.V = 0,5.0,05{\rm{ }} = {\rm{ }}0,025\left( {mol} \right).\]
- Khối lượng chất tan: \[{m_{CuSO}}_{_4}\; = n.M = 0,025.160 = 4\left( {{\rm{gam}}} \right).\]
Bước 2: Pha chế:
- Cân lấy 4 gam CuSO4 khan cho vào cốc thủy tinh dung tích 100 mL.
- Đổ dần dần nước vào cốc thuỷ tinh và khuấy nhẹ cho đủ 50 mL dung dịch.
- Thu được 50 mL dung dịch CuSO4 có nồng độ 0,5M.
Câu 3/12
A. 4,5g NaCl và 495,5g nước.
B. 5,4g NaCl và 494,6g nước.
C. 4,5g NaCl và 504,5g nước.
D. 5,4g NaCl và 505,4 nước.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Khối lượng chất tan có trong 500 gam dung dịch nước muối 0,9% là:
mct NaCl = \[\frac{{500.0,9}}{{100}}\] = 4,5 (gam).
Khối lượng nước cần dùng là:
mnước = mdd – mct = 500 – 4,5 = 495,5 (gam).
Câu 4/12
A. 14 gam.
B. 15 gam.
C. 16 gam.
D. 17 gam.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Khối lượng chất tan có trong dung dịch là:
\[{m_{ct}} = {m_{ct\,(CuS{O_4}2\% )}} = \frac{{C\% .{m_{{\rm{dd}}}}}}{{100}} = \frac{{2.150}}{{100}} = 3g = {m_{ct(CuS{O_4}20\% )}}\].
Khối lượng dung dịch CuSO4 20% cần lấy là:
\[{m_{{\rm{dd}}CuS{O_4}20\% }} = \frac{{{m_{ct}}.100}}{{C\% }} = \frac{{3.100}}{{20}} = 15g\].
Câu 5/12
A. 4 gam.
B. 8 gam.
C. 6 gam.
D. 7 gam.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Khối lượng NaOH trong 120 gam dung dịch NaOH 20%: mNaOH = \(\frac{{120.20}}{{100}}\)= 24 gam.
Gọi khối lượng NaOH cần thêm là x gam
C% = \(\frac{{24 + x}}{{120 + x}}.100\% = 25\% \) x = 8 gam.
Câu 6/12
A. 0,05 M.
B. 0,10 M.
C. 0,20 M.
D. 0,03 M.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số mol NaCl: nNaCl = 0,2 × 0,5 = 0,1 mol.
Thể tích dung dịch sau pha: Vdd = 0,2 + 0,3 = 0,5 lít
Nồng độ mol của dung dịch thu được là: CM = \(\frac{{0,1}}{{0,5}}\)= 0,20 M.
Câu 7/12
A. 150 mL.
B. 160 mL.
C. 170 mL.
D. 180 mL.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/12
A. 9 gam NaCl, 1000mL nước cất.
B. 9 gam NaCl, 991 mL nước cất.
C. 0,9 gam NaCl, 1000mL nước cất.
D. 0,9 gam NaCl, 991 mL nước cất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/12
A. 34,47 gam.
B. 15,53 gam.
C. 37,44 gam.
D. 13,55 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/12
A. 0,05 M.
B. 0,10 M.
C. 0,20 M.
D. 0,03 M.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/12
A. 4,26 gam.
B. 7,41 gam.
C. 3,55 gam.
D. 5,35 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/12
A. 15 gam.
B. 25 gam.
C. 35 gam.
D. 40 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 6/12 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.