Bài tập về phản ứng trao đổi lớp 8 (có lời giải)
21 người thi tuần này 4.6 641 lượt thi 12 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập về phản ứng trao đổi lớp 8 (có lời giải)
Bài tập có hiệu suất phản ứng (<100%) lớp 8 (có lời giải)
Bài tập lập áp dụng định luật bảo toàn khối lượng lớp 8 (có lời giải)
Bài tập pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước lớp 8 (có lời giải)
Bài tập về nồng độ mol lớp 8 (có lời giải)
Bài tập về nồng độ phần trăm lớp 8 (có lời giải)
Bài tập về tỉ khối chất khí lớp 8 (có lời giải)
Bài tập chuyển đổi khối lượng thể tích và lượng chất lớp 8 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a. \[{n_{N{a_2}S{O_4}}} = {C_M}.V = 0,1.0,2 = 0,02\left( {{\rm{mol}}} \right)\]
Phương trình hoá học:
\[N{a_2}S{O_4} + BaC{l_2} \to BaS{O_4} \downarrow + 2NaCl\]
Tỉ lệ: 1 1 1 2
Theo phương trình hoá học:
\[{n_{BaS{O_4}}} = {n_{N{a_2}S{O_4}}} = 0,02\left( {{\rm{mol}}} \right) \Rightarrow {{\rm{m}}_{{\rm{BaS}}{{\rm{O}}_{\rm{4}}}}} = 0,02.233 = 4,66\left( {{\rm{gam}}} \right){\rm{.}}\]
b. Theo phương trình hoá học:
\[{n_{BaC{l_2}}} = {n_{N{a_2}S{O_4}}} = 0,02\left( {{\rm{mol}}} \right) \Rightarrow \;{C_M}_{\left( {BaC{l_2}} \right)} = \frac{n}{V} = \frac{{0,02}}{{0,5}} = 0,4{\rm{M}}.\]
Lời giải
Theo bài ra: \[{n_{N{a_2}C{O_3}}} = 0,1.0,05 = 0,005\,(mol)\]
Phương trình hoá học:
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O
a) Theo phương trình hoá học, cứ 1 mol Na2CO3 phản ứng hết với 2 mol HCl.
Vậy cứ 0,005 mol Na2CO3 phản ứng hết với 0,01 mol HCl.
Thể tích của dung dịch HCl là \[\frac{{0,01}}{{0,1}}\]= 0,1 L = 100 ml.
b) Theo phương trình hoá học, cứ 1 mol Na2CO3 phản ứng sinh ra 1 mol CO2.
Vậy cứ 0,005 mol Na2CO3 phản ứng sinh ra 0,005 mol CO2.
Thể tích của khí CO2 là: 0,005.24,79 = 0,12395 lít.
Câu 3/12
A. 19,6 gam.
B. 9,8 gam.
C. 4,9 gam.
D. 17,4 gam.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
\({m_{KOH}} = \frac{{{m_{dd}}.C\% }}{{100\% }} = \frac{{200.5,6\% }}{{100\% }} = 11,2g\)
⇒\({n_{KOH}} = \frac{{11,2}}{{56}} = 0,2mol\)
2KOH + CuCl2 → Cu(OH)2 ↓ + 2KCl
0,2 ………………0,1 mol
⇒ Khối lượng kết tủa: m↓ = 0,1. (64 + 17,2) = 9,8 gam.
Câu 4/12
A. 100 mL.
B. 300 mL.
C. 400 mL.
D. 200 mL.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
\({m_{HCl}} = \frac{{{m_{dd}}.C\% }}{{100\% }} = \frac{{200.3,65\% }}{{100\% }} = 7,3g\)
⇒ \({n_{HCl}} = \frac{{7,3}}{{36,5}} = 0,2mol\)
HCl + KOH → KCl + H2O
0,2 → 0,2 mol
⇒\({V_{KOH}} = \frac{n}{{{C_M}}} = \frac{{0,2}}{1} = 0,2\,l\'i t = 200\,mL.\)
Câu 5/12
A. làm quỳ tím chuyển đỏ.
B. làm quỳ tím chuyển xanh.
C. làm dung dịch phenolphtalein không màu chuyển đỏ.
D. không làm thay đổi màu quỳ tím.
Lời giải
Đáp án D
nNaOH = 0,2.1 = 0,2 mol;
\({n_{{H_2}S{O_4}}} = 0,1.1 = 0,1\)mol
2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
0,2………0,1 mol
Theo PTHH, sau phản ứng NaOH và H2SO4 đều hết, dung dịch thu được chứa Na2SO4 không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 6/12
A. 11,7.
B. 5,85.
C. 4,68.
D. 9,87.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
NaOH + HCl → NaCl + H2O
0,1 0,2 mol
Sau phản ứng HCl còn dư, nên số mol muối sinh ra tính theo NaOH.
Theo phương trình hoá học:
nNaCl = nNaOH = 0,1 (mol).
Vậy mNaCl = 0,1.58,5 = 5,85 (gam).
Câu 7/12
A. 9,8 gam.
B. 33,1 gam.
C. 23,3 gam.
D. 31,3 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/12
A. Màu đỏ.
B. Màu xanh.
C. Không đổi màu.
D. Không xác định được.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/12
A. 7,84 lít.
B. 6,72 lít.
C. 8,68 lít.
D. 5,90 lít.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/12
A. CuCl2.
B. FeCl2.
C. FeCl3.
D. ZnCl2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/12
A. 1,755.
B. 2,235.
C. 3,990.
D. 3,909.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/12
A. 1,435 gam.
B. 2,870 gam.
C. 2,705 gam.
D. 2,118 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 6/12 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.