Bài tập tính lượng chất theo phương trình hoá học lớp 8 (có lời giải)
198 người thi tuần này 4.6 1.7 K lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 KHTN 8 năm 2025-2026 THCS Ngô Gia Tự (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 KHTN 8 năm 2025-2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 KHTN 8 năm 2025-2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP.HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 KHTN 8 năm 2024-2025 THCS Lý Tự Trọng (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 KHTN 8 năm 2024-2025 THCS Nguyễn Du (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 KHTN 8 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 KHTN 8 năm 2025-2026 THCS Đức Giang (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 KHTN 8 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. 0,2 mol.
B. 0,3 mol.
C. 0,4 mol.
D. 0,1 mol.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số mol CaO: \[{n_{CaO}} = \frac{{11,2}}{{56}} = 0,2\,(mol).\]
Theo phương trình hoá học cứ 1 mol CaCO3 phản ứng thu được 1 mol CaO.
Vậy để thu được 0,2 mol CaO cần 0,2 mol CaCO3 phản ứng.
Câu 2/20
A. 8,8g.
B. 10,8g.
C. 15,2g.
D. 21,6g.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
\[{n_{Cu}} = \frac{{6,4}}{{64}} = 0,1\,mol\]
Phương trình hoá học:
Cu + 2Ag(NO3)2 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Theo phương trình hoá học:
Cứ 1 mol Cu phản ứng sinh ra 2 mol Ag;
Vậy 0,1 mol Cu phản ứng sinh ra 0,2 mol Ag.
Khối lượng Ag sinh ra là: 0,2.108 = 21,6 gam.
Câu 3/20
A. 2,4 gam.
B. 12 gam.
C. 2,3 gam.
D. 7,2 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\[{n_{{H_2}}} = \frac{{2,479}}{{24,79}} = 0,1\,mol.\]
Phương trình hoá học:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
Theo phương trình hoá học, cứ 1 mol Mg phản ứng sinh ra 1 mol H2.
Vậy thu được 0,1 mol H2 cần 0,1 mol Mg phản ứng.
Khối lượng Mg đã tham gia phản ứng là: 0,1.24 = 2,4 gam.
Câu 4/20
A. 0,1 mol.
B. 1 mol.
C. 0,2 mol.
D. 0,3 mol.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số mol sắt là: \({n_{Fe}} = \frac{{5,6}}{{56}} = 0,1(mol).\)
PTHH: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Tỉ lệ phản ứng: 1 → 1
Đề bài: 0,1 → 0,1 (mol)
Vậy số mol H2SO4 cần dùng là 0,1 (mol).
Câu 5/20
A. 13,0 gam.
B. 15,9 gam.
C. 19,5 gam.
D. 26,0 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số mol H2 thu được là: \({n_{{H_2}}} = \frac{{7,437}}{{24,79}} = 0,3(mol)\)
PTHH: Zn + 2HCl →ZnCl2 + H2
Tỉ lệ phản ứng: 1 1
Đề bài: 0,3 ← 0,3 (mol)
Vậy khối lượng của Zn là 0,3×65 = 19,5 gam.
Câu 6/20
A. 49,58 lít.
B. 74,37 lít.
C. 37,185 lít.
D. 14,874 lít.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Phương trình hoá học:

Theo bài ra, than đá có chứa 96% carbon.
Khối lượng cacbon là 7,5.96% = 7,2 gam \[{n_C} = \frac{{7,2}}{{12}}\]= 0,6 mol
Theo PTHH: \[{n_{{O_2}}}\] = \[{n_C}\] = 0,6 mol
Thể tích khí oxygen ở điều kiện chuẩn (tại 25oC và 1 bar) vừa đủ cần dùng là:
\[{v_{{O_2}}}\]= 0,6.24,79 = 14,874 lít.
Câu 7/20
A. 3,72 lít.
B. 3,36 lít.
C. 11,2 lít.
D. 1,12 lít.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\[{n_{KMn{O_4}}} = \frac{{47,4}}{{158}} = 0,3\,(mol).\]
PTHH : 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Theo phương trình hoá học: 0,3 0,15 mol
Thể tích khí oxygen thu được ở 25oC và 1 barlà \[{V_{{O_2}}} = 0,15.24,79 = 3,7185\]lít
Câu 8/20
A. 0,2.
B. 0,4.
C. 0,6.
D. 0,8.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
\[{n_S} = \frac{{12,8}}{{32}} = 0,4\,mol\]
Phương trình hoá học: S + O2 → SO2
Theo phương trình hoá học:
Cứ 1 mol S phản ứng hết với 1 mol O2 sinh ra 1 mol SO2.
Vậy cứ 0,4 mol S phản ứng hết với 0,4 mol O2.
Câu 9/20
A. 2,2400 lít.
B. 2,4790 lít.
C. 1,2395 lít.
D. 4,5980 lít.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. FeCl2.
B. FeCl.
C. FeCl3.
D. Fe2Cl3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
a. Số mol CaCO₃ ban đầu là 0,10 mol.
b. HCl được lấy vừa đủ để phản ứng hết với 10,0 g CaCO₃.
c. Số mol CO₂ thu được là 0,075 mol.
d. Khối lượng CaCl₂ tạo thành là 8,325 g.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
a. Số mol Al ban đầu là 0,25 mol.
b. O₂ là chất phản ứng hết.
c. Số mol Al₂O₃ tạo thành là 0,10 mol.
d. Khối lượng Al₂O₃ thu được là 10,2 g.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
a. Số mol Zn ban đầu là 0,10 mol.
b. HCl được lấy dư so với lượng cần thiết để phản ứng hết Zn.
c. Số mol H₂ sinh ra là 0,075 mol.
d. Khối lượng ZnCl₂ thu được là 10,2 g.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
a. Số mol Fe₂O₃ ban đầu là 0,10 mol.
b. Fe₂O₃ là chất phản ứng hết.
c. Số mol Fe tạo thành là 1/6 mol.
d. Khối lượng Fe thu được là khoảng 9,33 g.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
a. Số mol Mg tham gia phản ứng là 0,20 mol.
b. Theo phương trình hóa học, 1 mol Mg tạo ra 2 mol H₂.
c. Số mol H₂ thu được là 0,20 mol.
d. Thể tích H₂ thu được ở đkc là 4,958 L.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.