Đề cương ôn tập giữa kì 1 Công nghệ 11 Công nghệ chăn nuôi (có đáp án) - Bài tập tự luyện
19 người thi tuần này 4.6 34 lượt thi 50 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Công nghệ 11 Công nghệ cơ khí (có đáp án) - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Công nghệ 11 Công nghệ cơ khí (có đáp án) - Bài tập tự luyện
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Công nghệ 11 Công nghệ cơ khí (có đáp án) - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Công nghệ 11 Công nghệ cơ khí (có đáp án) - Bài tập tự luyện
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
- Đóng góp vào GDP: Chăn nuôi góp phần đáng kể vào Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của ngành nông nghiệp, thông qua việc sản xuất thịt, sữa, trứng và các sản phẩm khác.
- Tạo việc làm: Ngành chăn nuôi tạo ra việc làm cho một lượng lớn người dân nông thôn, giúp họ có thu nhập ổn định.
- Cải thiện dinh dưỡng: Sản phẩm chăn nuôi cung cấp nguồn protein và các chất dinh dưỡng thiết yếu khác, góp phần nâng cao chất lượng dinh dưỡng cho người dân.
- Phát triển kinh tế địa phương: Chăn nuôi thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp liên quan như sản xuất thức ăn gia súc, chế biến và bảo quản thực phẩm.
- Xuất khẩu: Sản phẩm chăn nuôi cũng là một nguồn hàng xuất khẩu quan trọng, mang lại nguồn ngoại tệ cho quốc gia.
Lời giải
Chăn nuôi có nhiều đóng góp quan trọng trong việc cải thiện đời sống người dân đặc biệt là ở các khu vực nông thôn, nơi mà nó thường là một phần không thể thiếu của hệ thống kinh tế và xã hội:
- Chăn nuôi cung cấp nguồn thu nhập chính hoặc phụ cho nhiều hộ gia đình, giúp họ đáp ứng nhu cầu hàng ngày và cải thiện mức sống.
- Sản phẩm chăn nuôi như thịt, sữa, và trứng là nguồn cung cấp protein và các chất dinh dưỡng khác, giúp đảm bảo an ninh lương thực.
- Ngành chăn nuôi tạo ra việc làm không chỉ trong quá trình sản xuất mà còn trong các ngành liên quan như chế biến, tiếp thị và bán lẻ.
- Chăn nuôi thúc đẩy sự phát triển của cơ sở hạ tầng địa phương và các dịch vụ cộng đồng, từ đó nâng cao chất lượng cuộc sống.
- Chăn nuôi cũng gắn liền với nhiều phong tục và truyền thống văn hóa, giúp bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa truyền thống.
Lời giải
Ngành chăn nuôi Việt Nam đang đứng trước nhiều triển vọng tích cực trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế với mục tiêu phát triển bền vững và hiện đại hóa:
- Công nghiệp hóa, hiện đại hóa: Việt Nam đang hướng tới phát triển ngành chăn nuôi theo hướng công nghiệp hóa và hiện đại hóa, nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất và sức cạnh tranh
- Phát triển chuỗi giá trị: Tập trung vào việc phát triển các chuỗi giá trị chăn nuôi, từ sản xuất đến chế biến và xuất khẩu, để nâng cao giá trị gia tăng và đảm bảo an toàn sinh học, dịch bệnh, môi trường và an toàn thực phẩm
- Ứng dụng khoa học và công nghệ: Việt Nam đang chú trọng ứng dụng các thành tựu khoa học và công nghệ, đặc biệt là công nghệ của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư, để cải thiện chất lượng sản phẩm và quản lý chăn nuôi
- Xuất khẩu: Mở rộng thị trường xuất khẩu là một trong những mục tiêu quan trọng, với kỳ vọng Việt Nam sẽ trở thành một trong những quốc gia tiên tiến về chăn nuôi trong khu vực và tăng cường xuất khẩu sản phẩm chăn nuôi
- Phát triển bền vững: Ngành chăn nuôi đang hướng tới mô hình phát triển bền vững, thân thiện với môi trường và đảm bảo phúc lợi động vật, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng về sản phẩm chất lượng và an toàn
Lời giải
Các phương thức chăn nuôi vật nuôi hiện nay:
- Chăn nuôi truyền thống: Đây là hình thức chăn nuôi mà người nông dân tự chăm sóc vật nuôi dựa trên kinh nghiệm và phương pháp truyền thống. Vật nuôi thường được thả rông hoặc nuôi trong khuôn viên nhà ở.
- Chăn nuôi bán công nghiệp: Phương thức này áp dụng một số công nghệ và thiết bị hiện đại vào quá trình chăn nuôi, nhưng vẫn giữ được một số đặc trưng của chăn nuôi truyền thống.
- Chăn nuôi công nghiệp: Đây là hình thức chăn nuôi sử dụng công nghệ cao và quy mô lớn. Vật nuôi được nuôi trong các trang trại hiện đại với hệ thống kiểm soát môi trường, thức ăn và sức khỏe vật nuôi một cách khoa học.
- Chăn nuôi hữu cơ: Phương thức chăn nuôi này tập trung vào việc sử dụng thức ăn hữu cơ và không sử dụng hóa chất hay thuốc kháng sinh trong quá trình nuôi dưỡng vật nuôi.
- Chăn nuôi theo tiêu chuẩn quốc tế: Các trang trại áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế như Global GAP, Organic, ASC… để nâng cao chất lượng sản phẩm và mở rộng thị trường xuất khẩu.
- Chăn nuôi thông minh: Áp dụng công nghệ thông tin và tự động hóa vào quá trình chăn nuôi, giúp tối ưu hóa quản lý và tăng hiệu quả sản xuất.
Lời giải
* Ưu điểm:
- Gần gũi với thiên nhiên: Vật nuôi được thả rông, có cơ hội tiếp xúc với môi trường tự nhiên, giúp chúng phát triển khỏe mạnh.
- Ít đầu tư ban đầu: Không cần đầu tư nhiều vào cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đại.
- Dễ áp dụng: Phù hợp với điều kiện kinh tế và trình độ kỹ thuật của nhiều hộ gia đình nông thôn.
- Bảo tồn giống vật nuôi bản địa: Giúp duy trì và phát triển các giống vật nuôi có giá trị văn hóa và sinh thái.
* Nhược điểm:
- Năng suất thấp: Do không áp dụng biện pháp khoa học kỹ thuật, năng suất thường không cao.
- Khó kiểm soát dịch bệnh: Vật nuôi thả rông dễ lây nhiễm bệnh từ môi trường hoặc vật nuôi khác.
- Không đồng đều về chất lượng sản phẩm: Do điều kiện nuôi dưỡng không được kiểm soát chặt chẽ, sản phẩm có thể không đạt chuẩn.
- Tốn công chăm sóc: Đòi hỏi nhiều lao động và thời gian để chăm sóc vật nuôi.
Lời giải
- Tự động hóa: Công nghệ hiện đại giúp tự động hóa nhiều quy trình trong chăn nuôi, từ việc cho ăn, lấy sữa, đến quản lý chuồng trại, giảm thiểu sự cần thiết của lao động thủ công.
- Theo dõi và quản lý sức khỏe vật nuôi: Các hệ thống theo dõi sức khỏe thông minh có thể phát hiện sớm các dấu hiệu bệnh tật, giúp ngăn chặn dịch bệnh lan rộng.
- Cải thiện chất lượng giống: Kỹ thuật di truyền và sinh học phân tử giúp phát triển các giống vật nuôi có năng suất cao và khả năng chống chịu bệnh tốt hơn.
- Quản lý nguồn lực hiệu quả: Công nghệ thông tin giúp quản lý nguồn lực như thức ăn, nước uống, và không gian sống một cách hiệu quả, tối ưu hóa chi phí.
- Bảo vệ môi trường: Công nghệ xử lý chất thải giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường từ chăn nuôi, hướng tới chăn nuôi bền vững.
- Tăng cường an toàn thực phẩm: Công nghệ giúp kiểm soát chặt chẽ quy trình sản xuất, đảm bảo an toàn thực phẩm từ trang trại đến bàn ăn.
Lời giải
* Khái niệm: Giống vật nuôi là vật thể nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người; giống vật nuôi phải có số lượng nhất địn để nhân giống và di truyền được những đặc điểm của giống cho thế hệ sau:
* Giống vật nuôi được xác định dựa trên những tiêu chí:
- Đặc điểm di truyền: Các đặc điểm gen di truyền đặc trưng cho thấy giống, quyết định các tính trạng như màu sắc, kích thước và hình dạng.
- Khả năng sản xuất: Hiệu suất sản xuất thịt, sữa, trứng, hoặc các sản phẩm khác mà giống đó có thể cung cấp.
- Đặc điểm sinh học và hình thái: Hình dạng cơ thể, kích thước, và các đặc điểm khác như lông, mào, v.v.
- Khả năng thích nghi: Sự thích nghi với điều kiện môi trường sống, khả năng chống chịu bệnh tật và khí hậu.
Lời giải
Việc lựa chọn giống vật nuôi có vai trò hết sức quan trọng trong chăn nuôi vì nó ảnh hưởng trực tiếp đến:
- Hiệu suất sản xuất: Giống vật nuôi tốt sẽ có khả năng sản xuất cao, đáp ứng nhu cầu về thịt, sữa, trứng, và các sản phẩm khác.
- Chất lượng sản phẩm: Giống vật nuôi ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm, bao gồm hương vị, độ dinh dưỡng, và tính thẩm mỹ.
- Khả năng thích nghi: Một giống vật nuôi phù hợp có khả năng thích nghi tốt với điều kiện môi trường sống cụ thể, giúp giảm thiểu rủi ro và tăng cường sức khỏe đàn vật nuôi.
- Sức đề kháng bệnh tật: Giống có sức đề kháng tốt sẽ giảm thiểu chi phí điều trị bệnh và tăng tỷ lệ sống sót.
- Tối ưu hóa nguồn lực: Lựa chọn giống phù hợp giúp tối ưu hóa việc sử dụng thức ăn, đất đai, và nguồn nước.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Công nghiệp.
B. Nông nghiệp.
C. Y tế.
D. Giao thông vận tải.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
Cung cấp thực phẩm giàu protein.
Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.
Cung cấp sức kéo.
Cung cấp thực phẩm giàu protein, cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu, cung cấp sức kéo.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
Chọn giống.
Nuôi dưỡng và chăm sóc.
Xử lí chất thải và bảo vệ môi trường.
Chọn giống, nuôi dưỡng và chăm sóc, xử lí chất thải và bảo vệ môi trường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
Công nghệ.
Sinh học.
Địa lí.
Công nghệ, sinh học, địa lí.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
1
10
10 – 100
100
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
Rút ngắn thời gian chọn giống.
Chọn lọc chính xác.
Nâng cao chất lượng giống.
Rút ngắn thời gian chọn giống, chọn lọc chính xác, nâng cao chất lượng giống.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
Theo nguồn gốc.
Theo mục đích sử dụng.
Theo đặc tính sinh vật học.
Theo nguồn gốc, mục đích sử dụng, đặc tính sinh vật học.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
Gà Đông tảo.
Dê Boer.
Gà Hybro.
Ngan Pháp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.