Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Part 2: Vocabulary and Grammar
27 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Lời giải
B
A. rarely: hiếm khi
B. never: không bao giờ
C. usually: thường xuyên
D. sometimes: thỉnh thoảng
“Stan is a vegetarian” (Stan là người ăn chay), vì vậy anh ấy không bao giờ ăn thịt hay cá.
→ never (không bao giờ) là đáp án đúng.
→ Stan is a vegetarian, so he never eats meat or fish.
Dịch: Stan là người ăn chay nên anh ấy không bao giờ ăn thịt hay cá.
Câu 2/30
Lời giải
D
A. plate (n): cái đĩa (để ăn)
B. toys (n): đồ chơi
C. clothes (n): quần áo
D. dishes (n): chén, đĩa
Ta thấy “dinner” → Chọn plate hoặc dishes
plate là số ít không phù hợp, ngoài ra ta có dishes có nghãi là chén, đĩa nói chung.
→ The dirty dinner dishes were still on the table when Mom got home.
Dịch: Những cái đĩa bẩn của bữa tối vẫn còn trên bàn khi mẹ về nhà.
Câu 3/30
Lời giải
C
A. because: bởi vì (đi với mệnh đề – có chủ ngữ + động từ)
B. so: vì vậy (dùng để nối hai mệnh đề kết quả)
C. thanks to: nhờ vào (đi với danh từ hoặc V-ing, thường mang nghĩa tích cực)
D. since: bởi vì / kể từ khi
Cụm “thanks to” (nhờ vào) phù hợp với ý khen ngợi sự lãnh đạo.
→ The company’s progress was mainly thanks to his leadership.
Dịch: Sự tiến bộ của công ty chủ yếu là nhờ vào sự lãnh đạo của anh ấy.
Câu 4/30
Lời giải
B
A. How many + N-số nhiều: bao nhiêu...
B. How often: Tần suất như thế nào
C. How long: Bao lâu
D. How far: Bao xa
Câu trả lời “About twice a week” (khoảng hai lần một tuần) nói về tần suất, dùng “How often”.
→ Tom: How often do you play tennis? – Mary: About twice a week.
Dịch: Tom: Bạn chơi tennis bao lâu một lần? – Mary: Khoảng hai lần một tuần.
Câu 5/30
Lời giải
A
sweep the floor: quét sàn (dùng chổi – broom)
vacuum the floor: hút bụi (dùng máy hút bụi)
mop the floor: lau sàn (dùng cây lau)
dust the floor: lau bụi (thường cho đồ vật, không dùng với sàn nhà)
Trong câu có “broom” (cây chổi) → phải dùng “sweep”.
→ Where’s the broom? I want to sweep the floor. It looks dirty.
Dịch: Cây chổi ở đâu vậy? Tôi muốn quét sàn, trông nó bẩn quá.
Câu 6/30
Lời giải
A
A. reliable: đáng tin cậy
B. funny: hài hước
C. kind: tốt bụng
D. friendly: thân thiện
Người “always keeps his word” (luôn giữ lời hứa) là người đáng tin cậy – reliable.
→ You can trust David. He always keeps his word. He’s such a reliable person.
Dịch: Bạn có thể tin David. Anh ấy luôn giữ lời, thật là một người đáng tin cậy.
Câu 7/30
Lời giải
B
take up (a hobby): bắt đầu một sở thích mới
hang out: đi chơi, tụ tập (thường với bạn bè)
bring out: mang ra, làm cho xuất hiện
save up: tiết kiệm tiền
“Hanging out” (đi chơi, tụ tập) phù hợp với nghĩa của câu.
→ Teenagers often enjoy hanging out at the park after school.
Dịch: Thanh thiếu niên thường thích tụ tập ở công viên sau giờ học.
Câu 8/30
Lời giải
A
A. running: chạy bộ
B. singing karaoke: hát karaoke
C. riding a bike: đi xe đạp
D. canoeing: chèo thuyền
Câu mô tả “a cheap way to keep fit” (cách rẻ để giữ dáng), chỉ cần “a good pair of shoes”
→ chạy bộ phù hợp nhất.
→ I really like running. It’s a cheap way to keep fit, and all you need is a good pair of shoes.
Dịch: Tôi rất thích chạy bộ. Đó là cách rẻ tiền để giữ dáng, chỉ cần một đôi giày tốt.
Câu 9/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.
Câu 19/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.