Đề kiểm tra Vật Lí 11 Cánh diều Chủ đề 2 có đáp án - Đề 1
68 người thi tuần này 4.6 727 lượt thi 28 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Bài toán thời gian – quãng đường (Tìm quãng đường dựa vào khoảng thời gian đã cho) lớp 11 (có lời giải)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Xuyên Mộc (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Kẻ Sặt (Hải Dương) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Hùng Vương (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
quãng đường sóng truyền được trong thời gian bất kì.
quãng đường các phần tử sóng chuyển động.
quãng đường lớn nhất sóng truyền được.
quãng đường sóng truyền được trong một chu kì.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/28
Tia hồng ngoại.
Tia tử ngoại.
Tia X.
Tia gamma.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/28
nằm ngang.
trùng với phương truyền sóng.
vuông góc với phương truyền sóng.
thẳng đứng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/28
\[0,0{\rm{21 m}}\].
\[{\rm{48}},{\rm{48 m}}\].
\[0,0{\rm{91 m}}\].
\[{\rm{11,}}00{\rm{ m}}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Bước sóng ngắn nhất tương ứng với tần số nhỏ nhất\(\lambda = \frac{v}{f} = 0,021m\)
Câu 5/28
Trong một lần làm thí nghiệm đo tần số sóng âm, một học sinh lập được bảng số liệu:
| Đại lượng | Thời gian (s) | ||||
| Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 | Lần 4 | Lần 5 | |
| Chu kỳ T (s) | 0,026 | 0,024 | 0,025 | 0,026 | 0,025 |
| Tần số f (Hz) | |||||
\({\rm{f}}\,{\rm{ = }}\,{\rm{38,72}}\,{\rm{ \pm }}\,{\rm{0,78}}\,{\rm{(Hz)}}\).
\({\rm{f}}\,{\rm{ = }}\,{\rm{38,72}}\,{\rm{ \pm }}\,{\rm{0,02}}\,{\rm{(Hz)}}\).
\({\rm{f}}\,{\rm{ = }}\,{\rm{41,06}}\,{\rm{ \pm }}\,{\rm{0,78}}\,{\rm{(Hz)}}\).
\({\rm{f}}\,{\rm{ = }}\,{\rm{41,06}}\,{\rm{ \pm }}\,{\rm{0,02}}\,{\rm{(Hz)}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
| Đại lượng | Thời gian (s) | ||||
| Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 | Lần 4 | Lần 5 | |
| Chu kỳ T (s) | 0,026 | 0,024 | 0,025 | 0,026 | 0,025 |
| Tần số f (Hz) | 38,46 | 41,67 | 40,00 | 38,46 | 40,00 |
\(\overline f = \frac{{38.46 + 41.67 + 40.00 + 38.46 + 40.00}}{5} = 38.72\,Hz\)
\(\Delta f = \frac{{\left| {\overline f \, - 38.46} \right| + \left| {\overline f \,\, - 41.67} \right| + \left| {\overline f \,\, - 40.00} \right| + \left| {\overline f \,\, - 38.46} \right| + \left| {\overline f \,\, - 40.00} \right|}}{5} = 0.78\,Hz\)
\({\rm{f}}\,{\rm{ = }}\,{\rm{38,72}}\,{\rm{ \pm }}\,{\rm{0,78}}\,{\rm{(Hz)}}\)
Câu 6/28
từ \[0,38{\rm{\mu m}}\]đến \[0,76{\rm{\mu m}}\].
từ \[0,76{\rm{\mu m}}\] đến\[{\rm{1,0mm}}\].
từ \[{\rm{10nm}}\] đến \[{\rm{400nm}}\].
từ \[{\rm{30pm}}\] đến \[{\rm{3nm}}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/28
\[\ell = {\rm{n}}\lambda .\]
\[\ell = (2{\rm{n}} + 1)\frac{\lambda }{2}\].
\[\ell = (2{\rm{n}} + 1)\frac{\lambda }{4}\].
\[\ell = {\rm{n}}\frac{\lambda }{2}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/28
Tia hồng ngoại.
Tia tử ngoại.
Tia X.
Tia gamma.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/28
cùng tần số và cùng biên độ.
cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
cùng pha ban và cùng biên độ.
cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.
Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.
Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X.
Tia hồng ngoại, vi sóng, tia X.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
\(2,4\,mm\).
\(1,6\,mm\).
\(2,8\,mm\).
\(3,2\,mm\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
dao động ngược pha, triệt tiêu nhau.
dao động cùng pha, tăng cường nhau.
dao động ngược pha, tăng cường nhau.
dao động cùng pha, triệt tiêu nhau.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
5 cm.
10 cm.
-5 cm.
-10 cm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
Sóng dừng là kết quả giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.
Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng \[{\rm{\lambda /2}}\].
Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng \[{\rm{\lambda /2}}\].
Khoảng cách từ một nút sóng đến một bụng sóng gần nhất bằng \[{\rm{\lambda /2}}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
240 m/s.
120 m/s.
80 m/s.
60 m/s.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
Không khí.
Gỗ.
Nước.
Thép.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
375.106 m.
357.106 m.
740.106 m.
573.106 m.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.





