Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Địa lí có đáp án - Đề số 5
7 người thi tuần này 4.6 7 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn KTPL có đáp án - Đề số 1
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn KTPL có đáp án - Đề số 5
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn KTPL có đáp án - Đề số 4
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn KTPL có đáp án - Đề số 3
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn KTPL có đáp án - Đề số 2
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Hóa học có đáp án - Đề số 5
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Hóa học có đáp án - Đề số 4
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Hóa học có đáp án - Đề số 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Đất feralit hình thành chủ yếu trong điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm mưa nhiều → quá trình phong hoá mạnh và rửa trôi. Đất feralit hình thành trên đá mẹ axít (granít, phiến sét…).
Đáp án đúng là: A
Câu 2
Lời giải
Lượng mưa nước ta khác nhau chủ yếu do:
Vị trí địa lí
Gió mùa và gió thường xuyên (gió mùa Tây Nam gây mưa,…)
Dải hội tụ nhiệt đới
Địa hình chắn gió
Đáp án đúng là: B
Câu 3
Lời giải
Thuận lợi lớn nhất của nguồn lao động đông:
Cung cấp lao động cho nhiều ngành kinh tế
Là nhân tố thu hút đầu tư nước ngoài do nguồn nhân công dồi dào.
Đáp án đúng là: C
Câu 4
Lời giải
Đặc điểm dân cư Việt Nam hiện nay: Dân số đông, Có nhiều dân tộc ít người (53 dân tộc).
Các phương án khác sai vì:
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên đang giảm.
Mật độ dân số tăng, không giảm.
Dân cư phân bố không đều
Đáp án đúng là: A
Câu 5
Lời giải
+Tính tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp = (4 806,8/859,5)x100=459,3%. à A. Đúng - tăng nhanh, tăng thêm khoảng 459,3%.
+ B. Sai - tăng 3947,3 nghìn tỉ, chưa tới 4 nghìn tỉ.
+ C Sai - tỉ lệ so với cả nước không phản ánh cơ cấu theo thành phần kinh tế mà phản ánh cơ cấu theo lãnh thổ
+ Sai - tỉ lệ tăng (28,6% → 37,9%), không giảm.
Đáp án đúng là: A
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Cho bảng số liệu:
SỐ LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
CỦA NƯỚC TA NĂM 2020 VÀ 2023
(Đơn vị: Nghìn người)
Khu vực
2020
2023
Nông nghiêp, lâm nghiệp, thủy sản
17 724,6
13 815,4
Công nghiệp - xây dựng
16 508,7
17 365,6
Dịch vụ
19 037,9
20 179, 5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2023, NXB Thống kê, 2024)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với số lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2020 và 2023?
Cho bảng số liệu:
SỐ LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
CỦA NƯỚC TA NĂM 2020 VÀ 2023
(Đơn vị: Nghìn người)
|
Khu vực |
2020 |
2023 |
|
Nông nghiêp, lâm nghiệp, thủy sản |
17 724,6 |
13 815,4 |
|
Công nghiệp - xây dựng |
16 508,7 |
17 365,6 |
|
Dịch vụ |
19 037,9 |
20 179, 5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2023, NXB Thống kê, 2024)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với số lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2020 và 2023?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2022 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm
Thành phần kinh tế
2010
2015
2020
2022
Kinh tế Nhà nước
662,6
1 185,9
1 662,4
1 960,9
Kinh tế ngoài Nhà nước
1 362,6
2 628,3
4 067,5
4 818,2
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
413,9
906,5
1 609,1
1 953,5
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
300,7
470,6
705,5
816,1
(Nguồn: Tổng cục thống kê - https://www.gso.gov.vn/)
Nhận xét và trình bày vai trò, nguyên nhân của sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010-2022?
Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2022 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
|
Năm Thành phần kinh tế |
2010 |
2015 |
2020 |
2022 |
|
Kinh tế Nhà nước |
662,6 |
1 185,9 |
1 662,4 |
1 960,9 |
|
Kinh tế ngoài Nhà nước |
1 362,6 |
2 628,3 |
4 067,5 |
4 818,2 |
|
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài |
413,9 |
906,5 |
1 609,1 |
1 953,5 |
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm |
300,7 |
470,6 |
705,5 |
816,1 |
(Nguồn: Tổng cục thống kê - https://www.gso.gov.vn/)
Nhận xét và trình bày vai trò, nguyên nhân của sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010-2022?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

