Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Tiếng Anh có đáp án - Đề số 1
6 người thi tuần này 4.6 6 lượt thi 33 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Toán có đáp án - Đề số 5
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Toán có đáp án - Đề số 4
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Toán có đáp án - Đề số 3
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Toán có đáp án - Đề số 2
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Hóa học có đáp án - Đề số 5
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Hóa học có đáp án - Đề số 4
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Hóa học có đáp án - Đề số 3
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Hóa học có đáp án - Đề số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/33
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có cụm từ operate on somebody / something: phẫu thuật cho ai / cái gì
" Chọn B
Dịch:
During the Resistance War against the US, doctors had to operate on injured soldiers under harsh conditions at field hospitals. (Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, các bác sĩ đã phải phẫu thuật cho những người lính dưới điều kiện khắc nghiệt tại các bệnh viện dã chiến)
Câu 2/33
Lời giải
Đáp án đúng là: A
- Ta có find out about something: tìm hiểu về cái gì " Câu phải dùng thể chủ động.
- Ta thấy cụm từ Not only đứng đầu câu " Ta phải dùng cấu trúc đảo ngữ, tức là chuyển trợ động từ lên trước chủ ngữ.
" Chọn A
Dịch:
Thanks to globalization, not only can everyday users find out about various kinds of music from other countries, but they can also keep up with the latest international fashion trends. (Nhờ vào sự toàn cầu hóa, người dùng không chỉ có thể tìm hiểu về những thể loại âm nhạc khác nhau từ các quốc gia khác, mà họ còn có thể cập nhật những xu hướng thời trang quốc tế mới nhất)
Câu 3/33
A. satisfied
Lời giải
Đáp án đúng là: C
A. satisfied (adj): thỏa mãn, hài lòng (chỉ tâm trạng)
B. satisfying (adj): mang lại cảm giác thỏa mãn, hài lòng (chỉ đặc điểm, tính chất)
C. satisfactory (adj): đạt yêu cầu / mục đích
D. satisfaction (n): sự thỏa mãn
- Thông tin cần điền đứng ngay trước danh từ “performance” " Từ cần điền là một tính từ, bổ nghĩa cho danh từ này.
" Căn cứ vào nghĩa và cách dùng của từ, ta chọn C.
Ta có satisfactory performance: kết quả công việc đạt yêu cầu.
Dịch:
Tech Company offers on-the-job training, and generous bonus based on satisfactory performance, as advertised on its website, so I will apply for the computer technician vacancy. (Theo quảng cáo trên trang web, công ty Tech cung cấp đào tạo trong quá trình làm việc, và thưởng hậu hĩnh dựa trên kết quả công việc đạt yêu cầu, vì vậy tôi sẽ ứng tuyển vị trí kỹ thuật viên máy tính)
Câu 4/33
A. flexible
Lời giải
Đáp án đúng là: A
A. flexible (adj): linh hoạt
B. variable (adj): biến động, thay đổi thường xuyên
C. adaptable (adj): có khả năng thích nghi
D. versatile (adj): đa năng
- Xét nghĩa câu: Một vài cổng vé thông minh đã tích hợp xác minh điện tử và công nghệ sinh trắc học cốt để hành khách có thể tận hưởng nhiều hình thức thanh toán ______.
" Chọn A, các từ khác không thích hợp về nghĩa.
Dịch:
Some smart ticket gates have integrated electronic authentication and biometric technology so that passengers can enjoy a range of flexible payment options. (Một vài cổng vé thông minh đã tích hợp xác minh điện tử và công nghệ sinh trắc học cốt để hành khách có thể tận hưởng nhiều hình thức thanh toán linh hoạt)
Câu 5/33
Lời giải
Đáp án đúng là: C
- Thông tin cần điền là mệnh đề quan hệ, bổ nghĩa cho cả mệnh đề đứng trước nó.
Như vậy, ta sẽ có hai trường hợp như sau:
+ Dùng mệnh đề quan hệ đầy đủ: đại từ quan hệ phải là “which”, chia động từ số ít.
+ Dùng mệnh đề quan hệ rút gọn: không dùng đại từ quan hệ, động từ chia V-ing.
A. distinguish the news-reading habits between generations " Sai, vì không đúng theo trường hợp nào.
B. which distinguish the news-reading habits between generations " Sai vì chưa chia động từ số ít.
C. distinguishing the habits of reading news between generations " Đúng theo trường hợp hai.
D. that distinguishes the habits of reading news between generations " Sai vì dùng đại từ quan hệ sai.
" Chọn C
Dịch:
Unlike the older generation that consumes news through traditional media, youngsters nowadays stay updated about current events via social networking sites, distinguishing the habits of reading news between generations. (Khác với thế hệ đi trước tiếp cận tin tức thông qua truyền thông truyền thống, giới trẻ ngày nay cập nhật thông tin về sự kiện hiện tại thông qua các trang mạng xã hội, điều này phân biệt thói quen đọc tin tức giữa các thế hệ)
Câu 6/33
A. c – d – b – a – e
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Dịch + Chức năng từng câu
c. Mark: I’m looking for a house in my rural hometown. I want to settle down there. (Tớ đang tìm mua một ngôi nhà ở quê. Tớ muốn về đó định cư luôn) " Gợi mở cuộc hội thoại thông qua một thông báo bất ngờ về dự định cá nhân.
a. Helen: Really? You’ve got a decent job, you’ve got your own apartment here. (Thật á? Cậu đang có một công việc tốt, lại có cả căn hộ riêng ở đây rồi mà) " Thể hiện sự ngạc nhiên trước dự định vừa được nêu.
e. Mark: I just can’t put up with the hustle and bustle of the city anymore. The cost of living in rural areas is much lower as well. (Chỉ là tớ không chịu đựng nổi sự xô bồ, náo nhiệt của thành phố này thêm nữa. Với cả, chi phí sinh hoạt ở quê cũng thấp hơn nhiều) " Đưa ra lý do tại sao lại có dự định như vậy.
d. Helen: That’s right. When are you leaving? (Cũng đúng thôi. Thế bao giờ thì cậu đi?) " Đồng ý với lý lẽ của bạn và hỏi thêm thông tin về dự định.
b. Mark: Perhaps next month. I’ll have to wrap up my pending tasks first. (Chắc là tháng sau. Tớ phải giải quyết xong xuôi mấy việc còn tồn đọng đã) " Cung cấp thông tin vừa được hỏi và giải thích lý do.
Đoạn văn 1
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the numbered blanks.
Event Day Volunteers - 2026 Toronto MS Walk
On May 31, (6) ______ your friends, family, and coworkers for a day of meaningful action.
The Barrie MS Walk offers a wide variety of onsite volunteer opportunities. These (7) ______ event setup and wrap-up, guiding parking, managing check-in, marshaling routes, cheering at the starting / finishing line, etc. All of these areas need volunteer help to ensure that this event runs smoothly, and participants have a great experience.
Interested in volunteering with MS Canada? Here’s what we’re looking for:
• Do you have a positive attitude and enjoy bringing positive energy to events?
• Are you passionate about supporting the MS community?
• Are you a self-motivated and (8) ______ person?
• Are you willing to fulfill volunteering duties on time?
• Are you keen to attend the event in person on Sunday, May 31 for anywhere between 2 and 8 hours?
(9) ______ your answer be ‘yes’ to the above, we’d love to connect with you!
Why Volunteer with MS Canada?
“As a volunteer with MS Canada, I’ve deepened my appreciation for advocacy, teamwork, and community involvement. These values have been integral throughout my academic journey and continue to shape my professional development (10) ______ a medical student.” Amy said.
Your support is key in the road to a brighter future for Canadians living with MS – sign up for an opportunity today and make an impact in the lives of people (11) ______ by MS.
(Adapted from https://volunteersuccess.com/opportunities/event-day-volunteers-2026-toronto-ms-walk-ms-canada-2026-03-19-09.23.32)Câu 7/33
A. recruit
Lời giải
Đáp án đúng là: D
A. recruit (v): tuyển dụng
B. collect (v): thu thập, sưu tầm (vật, thông tin)
C. assemble (v): triệu tập (có quy củ, người đứng đầu)
D. gather (v): tập hợp (thoải mái, không cần hàng lối)
" Chọn D. A và B sai vì không thích hợp về nghĩa, C sai vì ngữ cảnh chưa thích hợp.
On May 31, gather your friends, family, and coworkers for a day of meaningful action. (Vào ngày 31 tháng 5, hãy tập hợp bạn bè, gia đình và đồng nghiệp của các bạn để tham gia một ngày của những hành động ý nghĩa)
Câu 8/33
A. include
Lời giải
Đáp án đúng là: A
A. include (v): bao gồm (liệt kê một vài thành phần)
B. involve (v): liên quan, kéo theo (nhấn mạnh một sự việc / hệ quả đi kèm)
C. contain (v): chứa đựng cái gì bên trong (dùng cho vật chứa: hộp, chai, văn bản)
D. consist of (phrasal verb): được tạo thành từ (liệt kê tất cả thành phần)
- Thông tin: The Barrie MS Walk offers a wide variety of onsite volunteer opportunities. These (7) ______ event setup and wrap-up, guiding parking, ... (Cuộc đi bộ đồng hành vì bệnh nhân đa xơ cứng tại Barrie cung cấp đa dạng cơ hội tình nguyện tại chỗ. Những cơ hội này ______ việc chuẩn bị và dọn dẹp sự kiện, hướng dẫn đậu xe, ….)
- Ta thấy thông tin trong bài chỉ đang liệt kê một số cơ hội tình nguyện.
" Chọn A
Dịch:
The Barrie MS Walk offers a wide variety of onsite volunteer opportunities. These include event setup and wrap-up, guiding parking, managing check-in, marshaling routes, cheering at the starting / finishing line, etc. All of these areas need volunteer help to ensure that this event runs smoothly, and participants have a great experience. (Cuộc đi bộ đồng hành vì bệnh nhân đa xơ cứng tại Barrie cung cấp đa dạng cơ hội tình nguyện tại chỗ. Những cơ hội này bao gồm chuẩn bị và dọn dẹp sự kiện, hướng dẫn đỗ xe, quản lý việc đăng ký, điều phối các lộ trình, cổ vũ tại vạch xuất phát và vạch đích, v.v. Tất cả các mảng này đều cần sự hỗ trợ của tình nguyện viên để đảm bảo sự kiện diễn ra suôn sẻ, và những người tham gia có được một trải nghiệm tuyệt vời)
Câu 9/33
A. reliant
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/33
A. Will
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/33
A. for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/33
A. affecting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Vietnamese, Chinese military medical teams give free check-ups to border residents
As part of the 10th Vietnam – China Border Defence Friendship Exchange, military medical teams from the two countries on March 17 jointly provided free medical examinations and treatment for residents in Hoanh Mo commune in Vietnam ‘s Quang Ninh province and Dongxing city in China’s Guangxi Zhuang Autonomous Region.
This (12) ______ holds significant political, social and (13) ______ meaning, expressing gratitude for the support and assistance that local residents and authorities have provided for the armed forces of the two countries. It also contributes to the solidarity and friendship between the peoples and militaries of Vietnam and China, particularly their military medical forces.
(14) ______, the Chinese side selected a team of (15) ______ and brought modern equipment to work closely with Vietnamese counterparts. Together, they conducted medical examinations, consultations, diagnoses and treatment for common illnesses (16) ______. The program aims to enhance the quality of healthcare services for residents in border areas.
The joint medical activities not only help improve (17) ______ health but also demonstrate the cooperation and solidarity between the Vietnamese and Chinese military medical forces in serving border residents.
(Adapted from https://vufo.org.vn/Vietnamese-Chinese-military-medical-teams-give-free-check-ups-to-border-residents-12-61334.html?lang=en)
Câu 13/33
A. campaign
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/33
A. humane
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/33
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/33
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/33
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/33
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
PART II. READING (2.5 points)
PASSAGE 1
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the questions.
Despite considerable efforts exerted by many organizations in conservation projects, such initiatives seem to be a mere drop in the ocean. Many of these efforts are effective short-term, but in the long term they simply do not work, due to a number of factors.
Whilst there remains a demand for exotic animals in society, endangered species will always be at risk of being hunted and poached. [I] Poachers often target larger animals - animals which take a long time to repopulate, such as rhinos and elephants. [II] The poachers are clever and use methods which are sometimes completely undetectable. [III] A recent case involved 300 elephants being killed in Zimbabwe's largest nature reserve. [IV] Poachers put poison in the water holes, killing hundreds of elephants and destroying an entire ecosystem.
Captive breeding is perhaps the most effective method of protecting animals from extinction, but this also has its problems. First, releasing animals from captive environments could introduce disease into wild populations. Secondly, after several generations in captivity, species could become less able to survive in the wild. Would they know how to hunt for food? Or how not to be killed by other animals?
Perhaps the biggest problem facing endangered species, however, is the increasing population of the human race. Although conservation measures have helped to prevent humans from completely destroying all natural habitats, human invasion will always be one of the greatest risks to threatened species.
(Adapted from Mindset for IELTS, Student’s Book 2)
Câu 19/33
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/33
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 25/33 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.