Bộ 30 Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 27
22 người thi tuần này 4.6 25.2 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 1 to 4.
PARENTS’ DREAMS
Parents often have dreams for their children’s future. They hope their children will have a better life than they had. They dream that their children will do things that they couldn’t do. Parents who come to the U.S from foreign countries hope their children will have better education here. They think their children will have more “career” choices and more successful lives. They make many sacrifices so that their children will have more opportunities. They think their children will remain close to them because of this. Some children understand and appreciate these sacrifices and remain close to their parents. However, other children feel ashamed that their parents are so different from other Americans.
Câu 1/40
A. their children’s making a lot of money in the future.
B. one day seeing their children become famous people.
C. one day living on their children’s money.
D. a bright future for their children.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Dựa vào câu: Parents often have dreams for their children’s future. They hope their children will have a better life than they had.
Dịch: Bố mẹ thường mơ ước về tương lai của những đứa con. Họ hy vọng rằng những đưa con của họ sẽ có cuộc sống tốt hơn cuộc sống mà họ đang có.
Câu 2/40
A. their children will have a lot of careers.
B. their children become successful directors.
C. Their children will have more opportunities for good education.
D. Their children will make a lot of sacrifices.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Dựa vào câu: Parents who come to the U.S from foreign countries hope their children will have better education here.
Dịch: Những bố mẹ di cư đến Mỹ từ những nước khác hy vọng con của họ sẽ nhận được sự giáo dục tốt hơn.
Câu 3/40
A. education
B. travel
C. subject
D. profession
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giải thích: career = profession (n): nghề nghiệp
Câu 4/40
A. they give their children a lot of money.
B. they are living in a foreign country
C. they know their children will be successful in the future
D. of the sacrifices
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Dựa vào câu: They make many sacrifices so that their children will have more opportunities. They think their children will remain close to them because of this.
Dịch: Họ hy sinh rất nhiều để con cái họ có nhiều cơ hội hơn. Họ nghĩ rằng những đứa con sẽ luôn gần gũi với họ vì điều này.
Câu 5/40
A. The rain
B. for
C. climbing
D. top of
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Cấu trúc: prevent something/somebody from something/somebody: cản trở ai làm gì
Sửa: for → from
Dịch: Cơn mưa khiến chúng tôi không thể leo lên đỉnh núi được.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Cấu trúc warn somebody against + Ving: cảnh báo ai đó không nên làm gì vì nguy hiểm
Sửa: travel → travelling
Dịch: Chúng tôi đã cảnh báo anh ta không nên đi đến thủ đô bằng tàu.
Câu 7/40
A. don’t want
B. go with
C. drives
D. dangerous
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Sau động từ, ta phải sử dụng trạng từ
Sửa: dangerous (adj) → dangerously (adv)
Dịch: Tôi không muốn đi cùng anh ta. Anh ấy lái xe rất nguy hiểm.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Cấu thức mệnh lệnh: Don’t let + sb + V_nguyên thể: Đừng để ai đó làm gì
Sửa: to stay up → stay up
Dịch: Đừng để lũ trẻ thức khuya quá.
Câu 9/40
A. please
B. teach
C. easy
D. pleasure
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. activity
B. annual
C. anniversary
D. announcement
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. chemist
B. chair
C. cheap
D. child
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. a
B. an
C. the
D. x
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Spending
B. Have spent
C. Having spent
D. Spend
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. witness
B. judge
C. referee
D. investigator
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. At
B. During
C. By
D. Of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. At 10 p.m.
B. No, I’m full.
C. Ok, see you then.
D. Thank you.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. She apologized for not to reply to the letter.
B. She apologized for not to replying to the letter.
C. She apologized for not replying to the letter
D. She apologized for didn’t reply to the letter.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. for won the contest
B. to win the contest
C. from having won the contest
D. on winning the contest
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Alice denied being send that letter to David.
B. Alice denied sending that letter to David
C. Alice denied send that letter to David
D. Alice denied to send that letter to David.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. near
B. village
C. city
D. remote
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.