Giải SBT KHTN 8 KNTT Bài 13. Khối lượng riêng có đáp án
35 người thi tuần này 4.6 2.5 K lượt thi 10 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 KHTN 8 nối tiếp (2023-2024) có đáp án - Đề 5.2
Đề thi cuối kì 2 KHTN 8 nối tiếp (2023-2024) có đáp án - Đề 4.2
Đề thi cuối kì 2 KHTN 8 nối tiếp (2023-2024) có đáp án - Đề 2.2
Đề thi cuối kì 2 KHTN 8 song song (2023-2024) có đáp án - Đề 7.2
Đề thi cuối kì 2 KHTN 8 nối tiếp (2023-2024) có đáp án - Đề 8
Đề thi cuối kì 2 KHTN 8 nối tiếp (2023-2024) có đáp án - Đề 7
Đề thi cuối kì 2 KHTN 8 nối tiếp (2023-2024) có đáp án - Đề 6
Đề thi cuối kì 2 KHTN 8 nối tiếp (2023-2024) có đáp án - Đề 5.1
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) 11 300 kg/m3 = 11,3 g/cm3.
b) 2 600 kg/m3 = 2,6 g/cm3.
c) 1 200 kg/m3 = 1,2 g/cm3.
d) 800 kg/m3 = 0,8 g/cm3.
Lời giải
a) 13,6 g/cm3 = 13 600 kg/m3.
b) 1,0 g/cm3 = 1 000 kg/m3.
c) 0,79 g/cm3 = 790 kg/m3.
d) 0,5 g/cm3 = 500 kg/m3.
Lời giải
a) Gỗ tốt; nylon; đá hoa cương; đồng; bạc; chì; vàng.
b) mđồng = Dđồng . Vđồng = 8 900 . 2 = 17 800 kg;
mchì = Dchì . Vchì = 11 300 . 2 = 22 600 kg.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Khối lượng của khối đá là m = D . V = 2 580 . 0,5 = 1290 kg.
Lời giải
Khối lượng của dầm sắt là
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.