Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 174: Luyện tập chung có đáp án
31 người thi tuần này 4.6 1.6 K lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Tính giá trị biểu thức có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Phép chia phân số có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Phép nhân phân số có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Phép trừ phân số có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Phép cộng phân số có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Tính giá trị của biểu thức có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Phép chia các số tự nhiên có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Phép nhân các số tự nhiên có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Viết vào ô trống theo mẫu:
| Đọc số | Viết số | Số gồm có |
| Bốn trăm sáu mươi tám nghìn một trăm ba mươi lăm | 468 135 | 4 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm, 3 chục, 5 đơn vị |
| Năm triệu hai trăm năm mươi tư nghìn bảy trăm linh bốn | ||
| Mười hai triệu không trăm chín mươi nghìn không trăm linh hai |
Lời giải
| Đọc số | Viết số | Số gồm có |
| Bốn trăm sáu mươi tám nghìn một trăm ba mươi lăm | 468 135 | 4 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm, 3 chục, 5 đơn vị |
| Năm triệu hai trăm năm mươi tư nghìn bảy trăm linh bốn | 5 254 704 | 5 triệu, 2 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 4 nghìn, 7 trăm, 4 đơn vị |
| Mười hai triệu không trăm chín mươi nghìn không trăm linh hai | 12 090 002 | 1 chục triệu, 2 triệu, 9 chục nghìn, 2 đơn vị |
Lời giải
a) 3 yến = 30kg; 1 yến 5kg = 15 kg; 50kg = 5 yến
b) 6 tạ = 600 kg; 2 tạ 25 kg = 225kg; 500kg = 5 tạ
9 tạ = 90 yến; 3 tạ 5 kg = 305kg; 1000kg = 10 tạ = 1 tấn
c) 1 tấn = 1000kg; 2 tấn = 2000kg; 5000kg = 5 tấn
1 tấn = 10 tạ; 12 tấn = 12000kg; 4 tấn 70 kg = 4070kg
Lời giải
Lời giải
Tóm tắt:
Theo đề bài, tổng số phần bằng nhau:
3 + 5 = 8 (phần)
Số học sinh trai đang tập hát là:
40 : 8 × 3 = 15 (học sinh)
Đáp số: 15 học sinh