Kiểm tra - Unit 1: The Generation Gap

  • 6590 lượt thi

  • 29 câu hỏi

  • 15 phút

Câu 1:

Choose the best answer to complete each sentence: Different people may have different _______ towards clothing because there are no global standards.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: ways (n): cách thức

attitudes (n): quan điểm

thinking (n): suy nghĩ, ý tưởng

behaviours (n): cách cư xử

=> Different people may have different attitudes towards clothing because there are no global standards.

Tạm dịch: Những người khác nhau có thể có quan điểm về cách ăn mặc khác nhau vì không có tiêu chuẩn toàn cầu.


Câu 2:

Choose the best answer to complete each sentence: Teenage is the period which is full of excitement, experiments and _______.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: enjoy (v): thích thú

enjoyable (adj): thú vị

enjoyment (n): sự thích thú

enjoyableness (n): tính thú vị

Trước chỗ cần điền đang liệt kê 1 loạt danh từ nên ta cần 1 danh từ điền vào đó

cấu trúc song song: N, N …. and N.

Tạm dịch: Tuổi vị thành niên là giai đoạn đầy phấn khích, thử nghiệm và niềm vui.


Câu 3:

Choose the best answer to complete each sentence: Conflict or fighting between parents also has a negative ______ on children’s sense of safety and security.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: act (n): hành động

power (n): sức mạnh

impact (n): tác động

force (n): sự bắt buộc

have a negative impact on sombody/something: có tác động tiêu cực lên ai đó/ cái gì đó

Tạm dịch: sự xung đột hoặc đánh nhau giữa cha mẹ cũng có tác động tiêu cực lên ý thức về an toàn và được bảo vệ của trẻ.


Câu 4:

Choose the best answer to complete each sentence: ______is the state of being a father.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Father (n): bố

Father-in-law (n): bố chồng

Fatherhood (n): cương vị làm cha

Fatherland (n): tổ quốc

Tạm dịch: Cương vị làm cha dùng để chỉ trạng thái của một người được làm cha.


Câu 5:

Choose the best answer to complete each sentence: She considers people to be the products of the values and ________of the society they live in.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: norms (n): chuẩn mực

requirements (n): yêu cầu

situations (n): tình huống

behaviours (n): hành vi

Tạm dịch: Cô ấy coi mọi người là sản phẩm của các giá trị và những chuẩn mực của xã hội mà họ sống.


0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận

Harry Nguyen
08:34 - 22/11/2020

GOOD ONE

Nguyễn Thi Như Thảo
23:22 - 16/10/2023

câu 10 đáp án sai rồi ạ
đáp án phải là must chứ không phải là should ạ