Kiểm tra - Unit 1: The Generation Gap

  • 4740 lượt thi

  • 29 câu hỏi

  • 15 phút

Câu 1:

Choose the best answer to complete each sentence: Different people may have different _______ towards clothing because there are no global standards.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: ways (n): cách thức

attitudes (n): quan điểm

thinking (n): suy nghĩ, ý tưởng

behaviours (n): cách cư xử

=> Different people may have different attitudes towards clothing because there are no global standards.

Tạm dịch: Những người khác nhau có thể có quan điểm về cách ăn mặc khác nhau vì không có tiêu chuẩn toàn cầu.


Câu 2:

Choose the best answer to complete each sentence: Teenage is the period which is full of excitement, experiments and _______.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: enjoy (v): thích thú

enjoyable (adj): thú vị

enjoyment (n): sự thích thú

enjoyableness (n): tính thú vị

Trước chỗ cần điền đang liệt kê 1 loạt danh từ nên ta cần 1 danh từ điền vào đó

cấu trúc song song: N, N …. and N.

Tạm dịch: Tuổi vị thành niên là giai đoạn đầy phấn khích, thử nghiệm và niềm vui.


Câu 3:

Choose the best answer to complete each sentence: Conflict or fighting between parents also has a negative ______ on children’s sense of safety and security.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: act (n): hành động

power (n): sức mạnh

impact (n): tác động

force (n): sự bắt buộc

have a negative impact on sombody/something: có tác động tiêu cực lên ai đó/ cái gì đó

Tạm dịch: sự xung đột hoặc đánh nhau giữa cha mẹ cũng có tác động tiêu cực lên ý thức về an toàn và được bảo vệ của trẻ.


Câu 4:

Choose the best answer to complete each sentence: ______is the state of being a father.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Father (n): bố

Father-in-law (n): bố chồng

Fatherhood (n): cương vị làm cha

Fatherland (n): tổ quốc

Tạm dịch: Cương vị làm cha dùng để chỉ trạng thái của một người được làm cha.


Câu 5:

Choose the best answer to complete each sentence: She considers people to be the products of the values and ________of the society they live in.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: norms (n): chuẩn mực

requirements (n): yêu cầu

situations (n): tình huống

behaviours (n): hành vi

Tạm dịch: Cô ấy coi mọi người là sản phẩm của các giá trị và những chuẩn mực của xã hội mà họ sống.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Có thể bạn quan tâm

Các bài thi hot trong chương

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận

Harry Nguyen
08:34 - 22/11/2020

GOOD ONE