Bài tập trắc nghiệm Chương trình địa phương phần Tiếng Việt (có đáp án)
19 người thi tuần này 4.6 3.8 K lượt thi 3 câu hỏi 10 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 2 Ngữ văn 8 năm 2023-2024 Sở GD&ĐT Bắc Ninh có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Ngữ văn 8 năm 2023-2024 THCS Cao Viên (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Ngữ văn 8 năm 2023-2024 THCS Trần Phú có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Ngữ văn 8 năm 2023-2024 Phòng GD&ĐT Tam Điệp (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Ngữ văn 8 năm 2023-2024 THCS Lê Quý Đôn (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Ngữ văn 8 năm 2023-2024 phòng GD&ĐT Tư Nghĩa (Quảng Ngãi) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Ngữ văn 8 năm 2023-2024 phòng GD&ĐT Thạch Thất (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Ngữ văn 8 năm 2023-2024 phòng GD&ĐT Kinh Môn (Hải Dương) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1: Cha – bố, cha, ba
2: Mẹ - mẹ, má
3: Ông nội – ông nội
4: Bà nội – bà nội
5: Ông ngoại – ông ngoại, ông vãi
6: Bà ngoại – bà ngoại, bà vãi
7: Bác (anh trai cha): bác trai
8: Bác (vợ anh trai của cha): bác gái
9: Chú (em trai của cha): chú
10. Thím (vợ của chú): thím
11. Bác (chị gái của cha): bác
12. Bác (chồng chị gái của cha): bác
13. Cô (em gái của cha): cô
14. Chú (chồng em gái của cha): chú
15. Bác (anh trai của mẹ): bác
16. Bác (vợ anh trai của mẹ): bác
17. Cậu (em trai của mẹ): cậu
18. Mợ (vợ em trai của mẹ): mợ
19. Bác (chị gái của mẹ): bác
20. Bác (chồng chị gái của mẹ): bác
21. Dì (em gái của mẹ): dì
22. Chú (chồng em gái của mẹ): chú
23. Anh trai: anh trai
24: Chị dâu: chị dâu
25. Em trai : em trai
26. Em dâu (vợ của em trai): em dâu
27. Chị gái: chị gái
28. Anh rể (chồng của chị gái): anh rể
29. Em gái: em gái
30. Em rể: em rể
31. Con: con
32. Con dâu (vợ con trai): con dâu
33. Con rể (chồng của con gái): con rể
34. Cháu (con của con): cháu, em.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ví dụ: tui (tôi), tau (tao), hấn (hắn), bọ, thầy, tía (bố), bầm, mế, má (mẹ),…
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
