Trắc nghiệm Chuyên đề 11 Unit 7. Futher Education

  • 1760 lượt thi

  • 120 câu hỏi

  • 45 phút

Câu 1:

Choose the best option to complete each of the following sentences.

1. Fewer than one in five of the schools answering the survey said they had no academic__________criteria for new students.

Xem đáp án

Đáp án: B. admissions

Giải thích:

A. institutions (n.): viện, trường đại học

B. admissions (n.): sự vào/ được nhận vào trường

C. majors (n.): chuyên ngành

D. scholarships (n.): học bổng

Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: Fewer than one in five of the schools answering the survey said they had no academic admissions criteria for new students. (Dưới một phần năm số trường được khảo sát cho biết họ không đặt ra tiêu chí tuyển sinh đầu vào cho sinh viên mới.)

Câu 2:

2. She wants to enroll in the international__________program at San Diego High School.

Xem đáp án

Đáp án: C. baccalaureate

Giải thích:

A. transcript (n.): học bạ, phiếu điểm              B. talent (n.): tài năng

C. baccalaureate (n.): kì thi tú tài                    D. institution (n.): viện, trường đại học

Xét về nghĩa, phương án c phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: She wants to enroll in the international baccalaureate program at San Diego High School. (Cô muốn ghi danh vào chương trình tú tài quốc tế tại trường Trung học San Diego.)


Câu 3:

3.  The course helps school-leavers__________their knowledge of the world of work.

Xem đáp án

Đáp án: B. broaden

Giải thích:

A. enroll (v.): ghi danh            B. broaden (v.): mở rộng

C. consult (v.): hỏi ý kiến       D. enter (v.): gia nhập

Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: The course helps school-leavers broaden their knowledge of the world of work. (Khóa học giúp các học sinh đã tốt nghiệp mở rộng kiến thức về nghề nghiệp.)

Câu 4:

4. Anyone with a high school__________can enroll in the course.

Xem đáp án

Đáp án: A. diploma

Giải thích:

A. diploma (n.): bằng cấp, văn bằng               B. major (n.): chuyên ngành

C. internship (n.): giai đoạn thực tập              D. course (n.): khóa học

Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: Anyone with a high school diploma can enroll in the course. (Bất cứ ai có bằng tốt nghiệp Trung học đều có thể đăng ký khóa học.)

Câu 5:

5. The Council has made it__________for all nurses to attend a refresher course.

Xem đáp án

Đáp án: C. mandatory

Giải thích:

A. analytical (adj.): (thuộc) phân tích             B. major (adj.): chính

C. mandatory (adj.): có tính bắt buộc                        D. skilled (adj.): có kĩ năng

Xét về nghĩa, phương án c phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: The Council has made it mandatory for all nurses to attend a refresher course every three years.

(Hội đồng đã bắt buộc tất cả các y tá phải tham gia một khóa bồi dưỡng ba năm một lần.)


5

Đánh giá trung bình

100%

0%

0%

0%

0%

Nhận xét

Q

1 năm trước

Quynh Anh

T

3 tháng trước

Travel Unlimited

Very useful

Bình luận


Bình luận