Từ Vựng – Cities Of The Future

  • 3362 lượt thi

  • 12 câu hỏi

  • 20 phút

Câu 1:

Find out the ANTONYM of the underlined word from the options below.

The high-speed train link is responsible for one of the biggest urban regeneration projects in the area.

Xem đáp án

Đáp án: B

urban (adj): (thuộc) thành phố

city (n): thành phố                            

rural (adj): (thuộc) nông thôn

countryside (n): miền quê, miền nông thôn                           

remote (n): xa xôi; hẻo lánh

=> rural >< urban

Tạm dịch: Tuyến tàu cao tốc chịu trách nhiệm cho một trong những dự án tái sinh đô thị lớn nhất trong khu vực.


Câu 2:

Choose the best word or phrases to complete the following sentences:

A (An)_______ is someone who develops plans and programs for the use of land. They use planning to create communities, accommodate growth, or revitalize physical facilities in towns, cities, counties, and metropolitan areas.

Xem đáp án

Đáp án: D

architect (n): kiến trúc sư                  

engineer (n): kỹ sư

urban planner (n): nhà quy hoạch đô thị

land planner (n): nhà quy hoạch đất đai

=> A land planner is someone who develops plans and programs for the use of land. They use planning to create communities, accommodate growth, or revitalize physical facilities in towns, cities, counties, and metropolitan areas.

Tạm dịch: Một nhà quy hoạch đất đai là người lập kế hoạch và chương trình cho việc sử dụng đất. Họ sử dụng hoạt động quy hoạch để tạo ra các cộng đồng, phù hợp với tăng trưởng, hoặc hồi sinh các cơ sở vật chất ở các thị trấn, thành phố, quận và khu vực đô thị.


Câu 3:

Choose the best word or phrases to complete the following sentences:

Oil, natural gas, and coal are________fuels.

Xem đáp án

Đáp án: B

renewable (adj): tái tạo                     

non-renewable (adj): không thể tái tạo

new (adj): mới

alternative (adj): khác, thay thế cái cũ

=> Oil, natural gas, and coal are non-renewable fuels.

Tạm dịch: Dầu, khí tự nhiên và than là nhiên liệu không tái tạo được.


Câu 4:

Choose the best word or phrases to complete the following sentences:

We are at different stages in this development, and it is important not to become______over this.

Xem đáp án

Đáp án: C

optimistic (adj): lạc quan                  

optimist (n): người lạc quan

pessimistic (adj): bi quan

pessimist (n): người bi quan

become + adj: trở nên...

=> We are at different stages in this development, and it is important not to become pessimistic over this.

Tạm dịch: Chúng ta đang ở những giai đoạn khác nhau trong quá trình phát triển, và điều quan trọng là không trở nên bi quan vì điều này.


Câu 5:

Choose the best word or phrases to complete the following sentences:

The city has been gradually expanding the paths and has been promoting itself as a walkable and ..................community.

Xem đáp án

Đáp án: D

live (v): sống  

alive (adj): còn sống (không được sử dụng trước danh từ)

living (adj): sống

livable (adj): có thể sống được

=> The city has been gradually expanding the paths and has been promoting itself as a walkable and livable community.

Tạm dịch: Thành phố đã từng bước mở rộng các con đường và đã phát triển thành một địa phương có thể đi lại và sinh sống được.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

2

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

100%

0%

Nhận xét

1 năm trước

Lee Lee

Bình luận


Bình luận