Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu (có đáp án)
23 người thi tuần này 4.6 1.7 K lượt thi 10 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Lý Thường Kiệt (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the passage and answer the question.
Motorhomes
Motorhomes usually have sleeping spaces for 2–8 people. Each sleeping space is either fixed or converted from another part of the motorhome's interior, usually a fold-out sofa. A kitchenette area contains cooking equipment. The type of equipment included differs depending on the motorhome make and model, but generally a kitchenette has a stovetop, oven, refrigerator, and sink. More luxury models may also provide a microwave. A small bathroom with a shower, sink and toilet is usually also located in the motorhome. The toilet sometimes swivels to provide extra room and can be accessed from outside the motorhome. Larger motorhomes usually have a separate shower area. A motorhome also has a cab area with a driver and passenger seat. These seats often swivel to become part of the living space. A dinette area provides a table and seating space typically used for eating meals. A lounge may also be included a U-shaped sofa located in the rear of the motorhome.
Từ vựng:
- kitchenette (n): phòng bếp nhỏ
- dinette (n): phòng ăn nhỏ
- interior (n): nội thất
- swivel (v): có thể xoay
Câu 1/10
A. 2 people
B. 8 people
C. 10 people
D. 6 people
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Dịch: Một căn nhà lưu động có thể chứa nhiều nhất ________.
A. 2 người
B. 8 người
C. 10 người
D. 6 người
Thông tin: Motorhomes usually have sleeping spaces for 2–8 people. (Các căn nhà lưu động thường có chỗ ngủ cho 2–8 người.)
Câu 2/10
A. a stovetop, oven, refrigerator, and sink
B. a stovetop, microwave, refrigerator, and sink
C. a stovetop, oven, refrigerator, and microwave
D. a stovetop, oven, microwave, and sink
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Dịch: Căn bếp nhỏ thường có _________.
A. bếp nấu ăn, lò nướng, tủ lạnh và bồn rửa
B. bếp nấu ăn, lò vi sóng, tủ lạnh và bồn rửa
C. bếp nấu ăn, lò nướng, tủ lạnh và lò vi sóng
D. bếp nấu ăn, lò nướng, lò vi sóng và bồn rửa
Thông tin: The type of equipment included differs depending on the motorhome make and model, but generally a kitchenette has a stovetop, oven, refrigerator, and sink. (Đồ dùng đi kèm sẽ khác nhau tùy thuộc vào kiểu dáng và nhãn hiệu xe lưu động, nhưng nhìn chung bếp nhỏ có bếp nấu, lò nướng, tủ lạnh và bồn rửa.)
Câu 3/10
A. sink area
B. toilet area
C. shower area
D. clothes area
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Dịch: Những căn nhà lưu động lớn hơn thường có một _______ riêng biệt.
A. khu vực bồn tắm
B. khu vệ sinh
C. khu vực tắm
D. khu quần áo
Thông tin: Larger motorhomes usually have a separate shower area. (Những căn nhà lưu động lớn hơn thường có khu vực tắm vòi sen riêng.)
Câu 4/10
A. playing
B. sleeping
C. chatting
D. eating
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Dịch: Khu vực ăn uống có bàn và không gian tiếp khách thường được sử dụng để ________.
A. chơi
B. ngủ
C. trò chuyện
D. ăn uống
Thông tin: A dinette area provides a table and seating space typically used for eating meals. (Khu vực ăn uống có bàn và không gian tiếp khách thường được sử dụng để ăn uống.)
Câu 5/10
A. a table
B. a sofa
C. a washing machine
D. dishes
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Dịch: Đồ dùng gì có thể không được sử dụng trong nhà lưu động?
A. bàn
B. ghế sofa
C. máy giặt
D. đĩa
Thông tin:
- Each sleeping space is either fixed or converted from another part of the motorhome's interior, usually a fold-out sofa. (Mỗi chỗ ngủ có thể cố định hoặc chuyển đổi từ một phần khác của nội thất nhà lưu động, thường là ghế sofa gấp.)
- A dinette area provides a table and seating space typically used for eating meals. (Khu vực phòng ăn có bàn và không gian tiếp khách thường được sử dụng để ăn uống.)
- Có khu vực để ăn uống → có bát, đĩa
Dịch bài đọc:
Nhà lưu động
Nhà lưu động thường có chỗ ngủ cho 2–8 người. Mỗi chỗ ngủ có thể cố định hoặc chuyển đổi từ một phần khác của nội thất nhà lưu động, thường là ghế sofa gấp. Khu vực bếp nhỏ có đồ dùng nấu ăn. Đồ dùng đi kèm sẽ khác nhau tùy thuộc vào kiểu dáng và nhãn hiệu xe lưu động, nhưng nhìn chung bếp nhỏ có bếp nấu, lò nướng, tủ lạnh và bồn rửa. Những mẫu nhà lưu động sang trọng hơn cũng có thể có lò vi sóng. Phòng tắm nhỏ có vòi sen, bồn rửa và nhà vệ sinh thường cũng được bố trí trong nhà lưu động. Nhà vệ sinh đôi khi có thể xoay để tăng không gian và có thể vào từ bên ngoài nhà lưu động. Những căn nhà lưu động lớn hơn thường có khu vực tắm vòi sen riêng. Nhà lưu động còn có khu vực cabin với ghế lái và ghế hành khách. Những chiếc ghế này thường xoay để biến thành một phần của không gian sống. Khu vực phòng ăn có bàn và không gian tiếp khách thường được sử dụng để ăn uống. Phòng nghỉ cũng có thể bao gồm một chiếc ghế sofa hình chữ U nằm ở phía sau nhà lưu động.
Đoạn văn 2
Read the passage and answer the questions.
Boathouses
A boathouse (or a boat house) is a building especially designed for the storage of boats, normally smaller craft for sports or leisure use. These are typically located on open water, such as on a river. Sometimes, a boathouse may be the headquarters of a boat club or rowing club. It may also include a restaurant, a bar, and other leisure facilities. Boathouses also sometimes include living rooms for people, or the whole structure may be used as temporary or permanent housing. Nowadays, many people live on water in boathouses. People living in them cook and sleep in the boat just like those living in a house on land. Sometimes they are used for vacations only, but throughout the world people live in them all year, especially in places experiencing frequent flooding.
Câu 6/10
A. sports
B. leisure activities
C. earning money
D. both A &B
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Dịch: Mọi người sử dụng nhà thuyền cho _________.
A. thể thao
B. các hoạt động giải trí
C. kiếm tiền
D. cả A & B
Thông tin: A boathouse (or a boat house) is a building especially designed for the storage of boats, normally smaller craft for sports or leisure use. (Nhà thuyền là một tòa nhà được thiết kế đặc biệt để chứa thuyền, thường là những nhà thuyền nhỏ hơn dùng cho mục đích thể thao hoặc giải trí.)
Câu 7/10
A. a club
B. a garden
C. a company
D. a group
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. a tennis course
B. a football pitch
C. a living room
D. a swimming pool
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. on sky
B. underground
C. on space
D. on land
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. drought
B. flooding
C. tsunami
D. earthquake
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.