608 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Hạ Long (UHL) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Hạ Long (UHL) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.30 | A00; B00; A01; A04; D07; D01; C01; C02 | |
| 2 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 22.76 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 3 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.00 | A00; B00; A02; A01; D07; C01; C02 | |
| 4 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.00 | A01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20.00 | A01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14 | |
| 7 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15.00 | A01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14 | |
| 8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | AH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14 | |
| 9 | 7229030 | Văn học (Văn báo chí truyền thông) | 18.00 | C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78 | |
| 10 | 7229042 | Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện. | 17.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01 | |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 15.00 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 16 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 15.00 | A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01 | |
| 17 | 7810101 | Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). | 15.00 | D01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch. | 15.00 | A00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45 | |
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | A00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11 | |
| 20 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15.00 | C04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15 | |
| 21 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển. | 15.00 | A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.00 | A01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.00 | A01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.00 | A01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | AH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14 | |
| 6 | 7229030 | Văn học (Văn báo chí truyền thông). | 21.50 | C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78 | |
| 7 | 7229042 | Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện. | 20.50 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01 | |
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.00 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 13 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 18.00 | A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01 | |
| 14 | 7810101 | Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). | 18.00 | D01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch. | 18.00 | A00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45 | |
| 16 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11 | |
| 17 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18.00 | C04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15 | |
| 18 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển. | 18.00 | A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 19.57 | ||
| 2 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 16.44 | ||
| 3 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 18.18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.50 | ||
| 2 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 22.99 | ||
| 3 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 19.00 | N00 | |
| 4 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 23.42 | ||
| 5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 17.75 | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.00 | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 17.75 | ||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 19.75 | ||
| 10 | 7229030 | Văn học (Văn báo chí truyền thông). | 19.00 | ||
| 11 | 7229042 | Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện. | 18.00 | ||
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.75 | ||
| 13 | 7340115 | Marketing | 17.75 | ||
| 14 | 7340301 | Kế toán | 17.75 | ||
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | 17.75 | ||
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.75 | ||
| 17 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 17.75 | ||
| 18 | 7810101 | Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). | 17.75 | ||
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch. | 17.75 | ||
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 17.75 | ||
| 21 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 17.75 | ||
| 22 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển. | 17.75 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.