I. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | D01; D14 | 20.75 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 21.35 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 23 | |
| 4 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | D01; D04 | 22.5 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 20 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 21.5 | |
| 7 | 7229020 | Ngôn ngữ học | D01; D14 | 20 | |
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A01; D01; X25 | 21.25 | |
| 9 | 7310612 | Trung Quốc học | D01; D04 | 21.55 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; X25 | 20.25 | |
| 11 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A01; D01; X25 | 20 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A01; D01; X25 | 22.5 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; X25 | 20.75 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; X25 | 20 | |
| 15 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | A01; D01; X25 | 20.25 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; X25 | 20 | |
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A01; D01; X25 | 21.25 | |
| 18 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01; D01; X25 | 20 | |
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X07 | 23.72 | |
| 20 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20.45 | |
| 21 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X07 | 21.7 | |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X07 | 21.75 | |
| 23 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X07 | 21.1 | |
| 24 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X07 | 21.85 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X07 | 23.09 | |
| 26 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; X06; X07 | 22.25 | |
| 27 | 74802021 | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X07 | 23.43 | |
| 28 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | 23.72 | |
| 29 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |
| 30 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | 21.35 | |
| 31 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20.45 | |
| 32 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06; X07 | 25.17 | |
| 33 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X07 | 24.3 | |
| 34 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01; X06; X07 | 23.93 | |
| 35 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |
| 36 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20 | |
| 37 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 | 21.85 | |
| 38 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; X06; X07 | 23.93 | |
| 39 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20.1 | |
| 40 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; X07 | 22.75 | |
| 41 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01; X06; X07 | 20.6 | |
| 42 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20 | |
| 43 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X07 | 26.27 | |
| 44 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |
| 45 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 20.25 | |
| 46 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; C02; D07 | 18.75 | |
| 47 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; X25 | 22.76 | |
| 48 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | A00; A01; X06; X07 | 20.75 | |
| 49 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |
| 50 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | 21.75 | |
| 51 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | 20.6 | |
| 52 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | A01; D01; X27 | 18.25 | |
| 53 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A01; D01; X27 | 18 | |
| 54 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | 21.35 | |
| 55 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15 | 21.85 | |
| 56 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 22.25 | |
| 58 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.1 | |
| 59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15 | 21.75 | |
| 60 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.25 | |
| 61 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; D14; D15 | 20.85 | |
| 62 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.6 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | D01; D14 | 20.75 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 21.35 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 23 | |
| 4 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | D01; D04 | 22.5 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 20 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 21.5 | |
| 7 | 7229020 | Ngôn ngữ học | D01; D14 | 20 | |
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A01; D01; X25 | 21.25 | |
| 9 | 7310612 | Trung Quốc học | D01; D04 | 21.55 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; X25 | 20.25 | |
| 11 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A01; D01; X25 | 20 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A01; D01; X25 | 22.5 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; X25 | 20.75 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; X25 | 20 | |
| 15 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | A01; D01; X25 | 20.25 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; X25 | 20 | |
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A01; D01; X25 | 21.25 | |
| 18 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01; D01; X25 | 20 | |
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X07 | 23.72 | |
| 20 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20.45 | |
| 21 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X07 | 21.7 | |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X07 | 21.75 | |
| 23 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X07 | 21.1 | |
| 24 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X07 | 21.85 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X07 | 23.09 | |
| 26 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; X06; X07 | 22.25 | |
| 27 | 74802021 | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X07 | 23.43 | |
| 28 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | 23.72 | |
| 29 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |
| 30 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | 21.35 | |
| 31 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20.45 | |
| 32 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06; X07 | 25.17 | |
| 33 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X07 | 24.3 | |
| 34 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01; X06; X07 | 23.93 | |
| 35 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |
| 36 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20 | |
| 37 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 | 21.85 | |
| 38 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; X06; X07 | 23.93 | |
| 39 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20.1 | |
| 40 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; X07 | 22.75 | |
| 41 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01; X06; X07 | 20.6 | |
| 42 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20 | |
| 43 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X07 | 26.27 | |
| 44 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |
| 45 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 20.25 | |
| 46 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; C02; D07 | 18.75 | |
| 47 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; X25 | 22.76 | |
| 48 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | A00; A01; X06; X07 | 20.75 | |
| 49 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |
| 50 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | 21.75 | |
| 51 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | 20.6 | |
| 52 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | A01; D01; X27 | 18.25 | |
| 53 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A01; D01; X27 | 18 | |
| 54 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | 21.35 | |
| 55 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15 | 21.85 | |
| 56 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 22.25 | |
| 58 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.1 | |
| 59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15 | 21.75 | |
| 60 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.25 | |
| 61 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; D14; D15 | 20.85 | |
| 62 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.6 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 20 | ||
| 2 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 21.25 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.25 | ||
| 4 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 20 | ||
| 5 | 7340115 | Marketing | 22.5 | ||
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 20.75 | ||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 20 | ||
| 8 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | 20.25 | ||
| 9 | 7340302 | Kiểm toán | 20 | ||
| 10 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 21.25 | ||
| 11 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 20 | ||
| 12 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 22.76 | ||
| 13 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 18.25 | ||
| 14 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 18 | ||
| 15 | 7810101 | Du lịch | 21.85 | ||
| 16 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | 18 | ||
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.25 | ||
| 18 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | 18.1 | ||
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 21.75 | ||
| 20 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | 18.25 | ||
| 21 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 20.85 | ||
| 22 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | 18.6 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480101 | Khoa học máy tính | 23.72 | ||
| 2 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | 20.45 | ||
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 21.7 | ||
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 21.75 | ||
| 5 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.1 | ||
| 6 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 21.85 | ||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.09 | ||
| 8 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | 22.25 | ||
| 9 | 74802021 | An toàn thông tin | 23.43 | ||
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 23.72 | ||
| 11 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 22.5 | ||
| 12 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 21.35 | ||
| 13 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | 20.45 | ||
| 14 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 25.17 | ||
| 15 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 24.3 | ||
| 16 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 23.93 | ||
| 17 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22.5 | ||
| 18 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | 20 | ||
| 19 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 21.85 | ||
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23.93 | ||
| 21 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | 20.1 | ||
| 22 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 22.75 | ||
| 23 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 20.6 | ||
| 24 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | 20 | ||
| 25 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 26.27 | ||
| 26 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 22.5 | ||
| 27 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 20.25 | ||
| 28 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18.75 | ||
| 29 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | 20.75 | ||
| 30 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 22.5 | ||
| 31 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 21.75 | ||
| 32 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 20.6 | ||
| 33 | 7720203 | Hóa dược | 21.35 |
III. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2024
1. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; A01; D01; D14 | 23.56 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 24.68 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 25.58 | |
| 4 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | D01; D04 | 24.91 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 24 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | DD2; D01 | 24.86 | |
| 7 | 7229020 | Ngôn ngữ học | C00; D01; D14 | 25.25 | |
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01 | 24.64 | |
| 9 | 7310612 | Trung Quốc học | D04; D01 | 24.51 | |
| 10 | 7320113 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01 | 24.91 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 24.31 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 25.33 | |
| 13 | 7340125 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00; A01; D01 | 24.25 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01 | 24.74 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 24.01 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01 | 24.45 | |
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 24.8 | |
| 18 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; D01 | 24.01 | |
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01 | 25.32 | |
| 20 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01 | 24.35 | |
| 21 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01 | 24.68 | |
| 22 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01 | 24.44 | |
| 23 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01 | 24.55 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 25.22 | |
| 25 | 74802021 | An toàn thông tin | A00; A01 | 24.39 | |
| 26 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01 | 24.35 | |
| 27 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01 | 25.41 | |
| 28 | 7510204 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01 | 24.97 | |
| 29 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01 | 24.82 | |
| 30 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01 | 23.57 | |
| 31 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 25.01 | |
| 32 | 7510213 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01 | 22.3 | |
| 33 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01 | 24.51 | |
| 34 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01 | 24.4 | |
| 35 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01 | 21.4 | |
| 36 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01 | 26.05 | |
| 37 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01 | 22.6 | |
| 38 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; B00; D07 | 19 | |
| 39 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07 | 19 | |
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; B00; D01 | 25.89 | |
| 41 | 7519003 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01 | 23.19 | |
| 42 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | A00; A01 | 20.65 | |
| 43 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; B00; D07 | 23.93 | |
| 44 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01 | 23.61 | |
| 45 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07 | 22.65 | |
| 46 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | A00; A01; D01 | 20.9 | |
| 47 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00; A01; D01 | 21.9 | |
| 48 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07 | 21.55 | |
| 49 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15 | 22.4 | |
| 50 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14 | 23.77 | |
| 51 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14 | 23.56 | |
| 52 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01; D14 | 23.19 |
2. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; A01; D01; D14 | 27.17 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 27.37 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 27.62 | |
| 4 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) | D01; D04 | 26.85 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 27 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 27.22 | |
| 7 | 7229020 | Ngôn ngữ học | C00; D01; D14 | 26.75 | |
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01 | 27.64 | |
| 9 | 7310612 | Trung Quốc học | D01; D04 | 26.6 | |
| 10 | 7320113 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01 | 27.95 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 27.87 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 28.55 | |
| 13 | 7340125 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00; A01; D01 | 27.58 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 28.01 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 27.69 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01 | 28.11 | |
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 27.84 | |
| 18 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; D01 | 27.49 | |
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01 | 28.77 | |
| 20 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01 | 28.16 | |
| 21 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01 | 28.42 | |
| 22 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01 | 28.01 | |
| 23 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01 | 28.01 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 28.89 | |
| 25 | 74802021 | An toàn thông tin | A00; A01 | 28.29 | |
| 26 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01 | 27.75 | |
| 27 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01 | 28.71 | |
| 28 | 7510204 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01 | 27.84 | |
| 29 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01 | 28.11 | |
| 30 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01 | 26.36 | |
| 31 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 28.44 | |
| 32 | 7510213 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01 | 26.62 | |
| 33 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; A01 | 27.8 | |
| 34 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01 | 27.92 | |
| 35 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01 | 27.2 | |
| 36 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01 | 28.97 | |
| 37 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01 | 26.99 | |
| 38 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07 | 26.91 | |
| 39 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07 | 26.55 | |
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01 | 28.91 | |
| 41 | 7519003 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01 | 26.73 | |
| 42 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | A00; A01 | 27 | |
| 43 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01 | 27.49 | |
| 44 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01 | 27.4 | |
| 45 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07 | 27.7 | |
| 46 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt; may | A00; A01; D01 | 26.25 | |
| 47 | 7540204 | Công nghệ dệt; may | A00; A01; D01 | 25.74 | |
| 48 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07 | 27.94 | |
| 49 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15 | 26.16 | |
| 50 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14 | 27.26 | |
| 51 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14 | 27.45 | |
| 52 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01; D14 | 27.03 |
3. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2024 theo Điểm đánh giá năng lực HN (ĐGNL HN)
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 16 | ||
| 2 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 16 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.5 | ||
| 4 | 7340115 | Marketing | 18.05 | ||
| 5 | 7340125 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 16 | ||
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.5 | ||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 16 | ||
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | 16 | ||
| 9 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 16 | ||
| 10 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.5 | ||
| 11 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 19.5 | ||
| 12 | 7810101 | Du lịch | 15 | ||
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.25 | ||
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15 | ||
| 15 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 |
4. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320113 | Công nghệ đa phương tiện | 16.61 | ||
| 2 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.01 | ||
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16.04 | ||
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 16.01 | ||
| 5 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 16.07 | ||
| 6 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 16.29 | ||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.5 | ||
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 16.02 | ||
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 17 | ||
| 10 | 7510204 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 16.23 | ||
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16 | ||
| 12 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 15.22 | ||
| 13 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 16.5 | ||
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 16.05 | ||
| 15 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 16.06 | ||
| 16 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 15.07 | ||
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 19.01 | ||
| 18 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 15.57 | ||
| 19 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 16.53 | ||
| 20 | 7519003 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 15.16 | ||
| 21 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | 15.36 | ||
| 22 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 15.53 | ||
| 23 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 15.41 | ||
| 24 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.6 | ||
| 25 | 7720203 | Hóa dược | 16.26 |
5. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; A01; D01; D14 | 25 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 26.19 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 26 | |
| 4 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) | D01; D04 | 26.01 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 24.99 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 24.74 | |
| 7 | 7229020 | Ngôn ngữ học | D01; D14; C00 | 26.68 | |
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01 | 25.67 | |
| 9 | 7310612 | Trung Quốc học | D01; D04 | 24.9 | |
| 10 | 7320113 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01 | 26.46 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 25 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 25.3 | |
| 13 | 7340125 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00; A01; D01 | 25.77 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 25.04 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 25.17 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01 | 25.81 | |
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 25.74 | |
| 18 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; D01 | 24.73 | |
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01 | 26.15 | |
| 20 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01 | 25.76 | |
| 21 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01 | 25.67 | |
| 22 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01 | 26.2 | |
| 23 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01 | 25.76 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 27 | |
| 25 | 74802021 | An toàn thông tin | A00; A01 | 25.5 | |
| 26 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01 | 24.91 | |
| 27 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01 | 26.01 | |
| 28 | 7510204 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01 | 25.92 | |
| 29 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01 | 24.21 | |
| 30 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01 | 27.38 | |
| 31 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 25.77 | |
| 32 | 7510213 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01 | 25.71 | |
| 33 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; A01 | 25.82 | |
| 34 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01 | 25.28 | |
| 35 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01 | 27.99 | |
| 36 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01 | 27 | |
| 37 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01 | 26.58 | |
| 38 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07 | 25.99 | |
| 39 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07 | 25.62 | |
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01 | 27 | |
| 41 | 7519003 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01 | 26.73 | |
| 42 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | A00; A01 | 25.56 | |
| 43 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01 | 28.32 | |
| 44 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07 | 25.78 | |
| 45 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt; may | A00; A01; D01 | 27.12 | |
| 46 | 7540204 | Công nghệ dệt; may | A00; A01; D01 | 25.5 | |
| 47 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07 | 25.91 | |
| 48 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15 | 25.79 | |
| 49 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14 | 25.38 | |
| 50 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14 | 25.76 | |
| 51 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01; D14 | 26.73 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2023
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; A01; D01; D14 | 23.84 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 24.3 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 24.86 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 24.02 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 24.92 | |
| 6 | 7310612 | Trung Quốc học | D04; D01 | 23.77 | |
| 7 | 7229020 | Ngôn ngữ học | C00; D01; D14 | 22.25 | |
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01 | 24.45 | |
| 9 | 7320113 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01 | 24.63 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 24.21 | |
| 11 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 25.24 | |
| 12 | 7340125 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00; A01; D01 | 23.67 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 24.4 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 23.8 | |
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01 | 24.03 | |
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 24.59 | |
| 17 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; D01 | 23.09 | |
| 18 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01 | 25.05 | |
| 19 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01 | 24.17 | |
| 20 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01 | 24.54 | |
| 21 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01 | 24.31 | |
| 22 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01 | 24.3 | |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 25.19 | |
| 24 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01 | 23.42 | |
| 25 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01 | 24.63 | |
| 26 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01 | 24.26 | |
| 27 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01 | 22.15 | |
| 28 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 24.54 | |
| 29 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01 | 23.81 | |
| 30 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | A00; A01 | 19 | |
| 31 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông | A00; A01 | 23.65 | |
| 32 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01 | 19 | |
| 33 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01 | 25.47 | |
| 34 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01 | 20 | |
| 35 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; B00; D07 | 20.35 | |
| 36 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07 | 19 | |
| 37 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01 | 25.52 | |
| 38 | 7519003 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01 | 21.9 | |
| 39 | 7510213 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01 | 20.75 | |
| 40 | 7510204 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01 | 24.17 | |
| 41 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01 | 22.65 | |
| 42 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01 | 21.55 | |
| 43 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07 | 23.51 | |
| 44 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | A00; A01; D01 | 20.1 | |
| 45 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00; A01; D01 | 21.8 | |
| 46 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07 | 19.45 | |
| 47 | 7810101 | Du lịch | C00; D01; D14 | 24.2 | |
| 48 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14 | 23.62 | |
| 49 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14 | 23.56 | |
| 50 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01; D14 | 22.8 |
Điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy theo phương thức 3 - Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023
- Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT) và tiêu chí phụ theo đề án tuyển sinh đại học năm 2023 của trường Đại học Công nghiệp Hà Nội.
(*) Tiêu chí phụ thứ nhất: Sử dụng khi thí sinh có ĐXT đúng bằng Điểm trúng tuyển.
(**) Tiêu chí phụ thứ hai: Sử dụng khi thí sinh có ĐXT đúng bằng Điểm trúng tuyển và không thỏa mãn Tiêu chí phụ thứ nhất.
- TTNV là thứ tự nguyện vọng đăng ký xét tuyển.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghiệp Hà Nội mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026
Học phí Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025 mới nhất