Mã trường: DCN
- Tên tiếng Anh: HaNoi University Of Industry
- Năm thành lập: 2005
- Cơ quan chủ quản: Bộ Công Thương
- Địa chỉ cơ sở chính: Số 298 Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội
- Website: http://www.haui.edu.vn
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2026
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành |
Số lượng |
Phương thức tuyển sinh (Tổ hợp xét điều kiện dự tuyển) |
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
60 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); - Phương thức 4 (Tổ hợp C01, C03, C04, D01) |
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
200 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
150 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
4 |
7220204LK |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) |
30 |
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D04); |
|
5 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
70 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
6 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
70 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
7 |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
50 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
8 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
60 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
9 |
7310612 |
Trung Quốc học |
50 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
260 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
11 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
|
|
12 |
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
120 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
13 |
7340115 |
Marketing |
120 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
14 |
7340115TA |
Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
15 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
180 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
16 |
7340201TA |
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
17 |
7340301 |
Kế toán |
460 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
18 |
7340301TA |
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
19 |
7340302 |
Kiểm toán |
120 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
20 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
120 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
21 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
120 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
22 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
50 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
23 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
120 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
|
|
24 |
7480101TA |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
25 |
74801012 |
Trí tuệ nhân tạo |
60 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
26 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
70 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
27 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
240 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
28 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
120 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
29 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
120 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
30 |
74801081 |
Vi mạch bán dẫn |
100 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
31 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
300 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
32 |
7480201TA |
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
33 |
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
60 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
34 |
7480202 |
An toàn thông tin |
60 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
35 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
360 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
|
|
36 |
7510201TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
37 |
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
60 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
38 |
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
60 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
39 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
280 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
40 |
7510203TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
41 |
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
60 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
42 |
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
60 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
43 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
390 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
44 |
7510205TA |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
45 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
120 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
46 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
420 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
47 |
7510301TA |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
|
|
48 |
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
60 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
49 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
480 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
50 |
7510302TA |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
51 |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
60 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
52 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
300 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
53 |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
60 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
54 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
180 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
55 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
40 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
56 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
50 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
57 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
120 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
58 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
50 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
59 |
75201162 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
30 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
60 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
50 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
61 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
120 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
62 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
50 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
63 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
180 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
64 |
7720203 |
Hóa dược |
60 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
65 |
7810101 |
Du lịch |
140 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
66 |
7810101TA |
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
67 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
130 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
68 |
7810103TA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) |
60 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
69 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
130 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
70 |
7810201TA |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
71 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
60 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
|
72 |
7810202TA |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) |
20 |
- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); |
Học phí Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025 - 2026
Học phí Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025 dự kiến sẽ là 24,6 triệu đồng/năm, tương đương 500.000 VNĐ/tín chỉ, theo báo cáo của báo Quảng Nam. Tuy nhiên, học phí có thể điều chỉnh nhưng không vượt quá 10% mỗi năm, theo một bài viết trên báo Quảng Nam.
Cụ thể, mức học phí này có thể thay đổi tùy theo từng ngành học và chương trình đào tạo, đặc biệt là các ngành học bằng tiếng Anh hoặc các ngành thuộc khối sức khỏe. Ví dụ, học phí các học phần đại cương của các ngành giảng dạy bằng tiếng Anh có thể là 780.000 VNĐ/tín chỉ, trong khi các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành, bổ trợ, dự án tốt nghiệp, thực tập và khóa luận tốt nghiệp có thể lên tới 1,650 triệu đồng/tín chỉ (đối với ngành Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành dạy bằng tiếng Anh) hoặc 1,7 triệu đồng/tín chỉ (đối với ngành Công nghệ thông tin dạy bằng tiếng Anh).
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025
Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghiệp Hà Nội mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025 mới nhất