Mã trường: DCN

- Tên tiếng Anh: HaNoi University Of Industry

- Năm thành lập: 2005

- Cơ quan chủ quản: Bộ Công Thương

- Địa chỉ cơ sở chính: Số 298 Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội

- Website: http://www.haui.edu.vn

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2026

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành

Số lượng

Phương thức tuyển sinh (Tổ hợp xét điều kiện dự tuyển)

1

7210404

Thiết kế thời trang

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp C01, C03, C04, D01);
- Phương thức 3 (Tổ hợp C01, C03, C04, D01);

- Phương thức 4 (Tổ hợp C01, C03, C04, D01)

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

200

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01).

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

150

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D04);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D04).

4

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc  (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)

30

- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D04);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D04).

5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

70

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D06);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D06).

 

6

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

70

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, DD2);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, DD2).

7

7229020

Ngôn ngữ học

50

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14).

8

7310104

Kinh tế đầu tư

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25).

9

7310612

Trung Quốc học

50

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D04);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D04).

10

7340101

Quản trị kinh doanh

260

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25).

11

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25).

 

12

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25).

13

7340115

Marketing

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25).

14

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25).

15

7340201

Tài chính - Ngân hàng

180

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25).

16

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25).

17

7340301

Kế toán

460

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25).

18

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

19

7340302

Kiểm toán

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25).

20

7340404

Quản trị nhân lực

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25).

21

7340406

Quản trị văn phòng

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25).

22

7420201

Công nghệ sinh học

50

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A02, B00, B03, D08);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A02, B00, B03, D08);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A02, B00, B03, D08).

23

7480101

Khoa học máy tính

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

 

24

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

25

74801012

Trí tuệ nhân tạo

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

26

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

70

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

27

7480103

Kỹ thuật phần mềm

240

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

28

7480104

Hệ thống thông tin

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

29

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

30

74801081

Vi mạch bán dẫn

100

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

31

7480201

Công nghệ thông tin

300

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

32

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

33

74802012

Công nghệ đa phương tiện

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

34

7480202

An toàn thông tin

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

35

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

360

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

 

36

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

37

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

38

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

39

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

280

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

40

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

41

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

42

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

43

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

390

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

44

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

45

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

46

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

420

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

47

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

 

48

75190071

Năng lượng tái tạo

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

49

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

480

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

50

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

51

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

52

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

300

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

53

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

54

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

180

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07)

55

7510402

Công nghệ vật liệu

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07).

56

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

50

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07).

57

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25);

58

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

50

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

59

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

30

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

60

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

50

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

61

7540101

Công nghệ thực phẩm

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07).

62

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

50

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00,  A01, A02, X05);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00,  A01, A02, X05);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A00,  A01, A02, X05).

 

63

7540204

Công nghệ dệt, may

180

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00,  A01, A02, X05);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00,  A01, A02, X05);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A00,  A01, A02, X05).

64

7720203

Hóa dược

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07).

65

7810101

Du lịch

140

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15).

66

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15).

67

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

130

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15).

68

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15).

69

7810201

Quản trị khách sạn

130

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15).

70

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15).

71

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15).

72

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

20

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15).

 
 

Học phí Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025 - 2026

Học phí Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025 dự kiến sẽ là 24,6 triệu đồng/năm, tương đương 500.000 VNĐ/tín chỉ, theo báo cáo của báo Quảng Nam. Tuy nhiên, học phí có thể điều chỉnh nhưng không vượt quá 10% mỗi năm, theo một bài viết trên báo Quảng Nam. 

Cụ thể, mức học phí này có thể thay đổi tùy theo từng ngành học và chương trình đào tạo, đặc biệt là các ngành học bằng tiếng Anh hoặc các ngành thuộc khối sức khỏe. Ví dụ, học phí các học phần đại cương của các ngành giảng dạy bằng tiếng Anh có thể là 780.000 VNĐ/tín chỉ, trong khi các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành, bổ trợ, dự án tốt nghiệp, thực tập và khóa luận tốt nghiệp có thể lên tới 1,650 triệu đồng/tín chỉ (đối với ngành Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành dạy bằng tiếng Anh) hoặc 1,7 triệu đồng/tín chỉ (đối với ngành Công nghệ thông tin dạy bằng tiếng Anh). 

Xem chi tiết 

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025

TT Mã xét tuyển Tên ngành/ chương trình đào tạo Phương thức Điểm chuẩn trúng tuyển Tiêu chí phụ
1 7210404 Thiết kế thời trang PT2, PT3 20,75 TTNV £ 3
2 7220201 Ngôn ngữ Anh PT2, PT3 21,35 TTNV £ 2
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc PT2, PT3 23 TTNV £ 7
4 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) PT2, PT3 22,5 TTNV = 1
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật PT2, PT3 20 TTNV £ 3
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc PT2, PT3 21,5 TTNV £ 2
7 7229020 Ngôn ngữ học PT2, PT3 20 TTNV £ 6
8 7310612 Trung Quốc học PT2, PT3, PT4 21,55 TTNV £ 2
9 7310104 Kinh tế đầu tư PT2, PT3, PT4 21,25 TTNV £ 46
10 7340101 Quản trị kinh doanh PT2, PT3, PT4 20,25 TTNV £ 14
11 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh PT2, PT3, PT4 20 TTNV £ 12
12 7340115 Marketing PT2, PT3, PT4 22,5 TTNV £ 11
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng PT2, PT3, PT4 20,75 TTNV £ 5
14 7340301 Kế toán PT2, PT3, PT4 20 TTNV £ 16
15 7340301TA Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) PT2, PT3, PT4 20,25 TTNV £ 4
16 7340302 Kiểm toán PT2, PT3, PT4 20 TTNV £ 42
17 7340404 Quản trị nhân lực PT2, PT3, PT4 21,25 TTNV £ 18
18 7340406 Quản trị văn phòng PT2, PT3, PT4 20 TTNV £ 13
19 7480101 Khoa học máy tính PT2, PT3, PT5 23,72 TTNV £ 10
20 7480101TA Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) PT2, PT3, PT5 20,45 TTNV £ 3
21 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu PT2, PT3, PT5 21,7 TTNV £ 5
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm PT2, PT3, PT5 21,75 TTNV £ 5
23 7480104 Hệ thống thông tin PT2, PT3, PT5 21,1 TTNV £ 5
24 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính PT2, PT3, PT5 21,85 TTNV = 1
25 7480201 Công nghệ thông tin PT2, PT3, PT5 23,09 TTNV £ 5
26 74802012 Công nghệ đa phương tiện PT2, PT3, PT5 22,25 TTNV £ 3
27 74802021 An toàn thông tin PT2, PT3, PT5 23,43 TTNV £ 7
28 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí PT2, PT3, PT5 23,72 TTNV £ 2
29 7510201TA Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) PT2, PT3, PT5 20,45 TTNV = 1
30 75102012 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu PT2, PT3, PT5 22,5 TTNV £ 7
31 75102013 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp PT2, PT3, PT5 21,35 TTNV £ 3
32 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử PT2, PT3, PT5 25,17 TTNV £ 4
33 75102032 Robot và trí tuệ nhân tạo PT2, PT3, PT5 24,3 TTNV £ 10
34 75102033 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô PT2, PT3, PT5 23,93 TTNV £ 7
35 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô PT2, PT3, PT5 22,5 TTNV = 1
36 7510205TA Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) PT2, PT3, PT5 20 TTNV £ 3
37 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt PT2, PT3, PT5 21,85 TTNV £ 8
38 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử PT2, PT3, PT5 23,93 TTNV £ 2
39 7510301TA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) PT2, PT3, PT5 20,1 TTNV £ 3
40 75190071 Năng lượng tái tạo PT2, PT3, PT5 20,75 TTNV £ 5
41 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông PT2, PT3, PT5 22,75 TTNV £ 13
42 7510302TA Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) PT2, PT3, PT5 20 TTNV £ 3
43 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh PT2, PT3, PT5 20,6 TTNV £ 3
44 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa PT2, PT3, PT5 26,27 TTNV £ 2
45 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh PT2, PT3, PT5 22,5 TTNV £ 9
46 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học PT2, PT3, PT5 20,25 TTNV = 1
47 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường PT2, PT3, PT5 18,75 TTNV £ 3
48 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng PT2, PT3, PT4 22,76 TTNV £ 3
49 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực PT2, PT3, PT5 22,5 TTNV £ 3
50 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp PT2, PT3, PT5 21,75 TTNV £ 3
51 7540101 Công nghệ thực phẩm PT2, PT3, PT5 20,6 TTNV = 1
52 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may PT2, PT3, PT4 18,25 TTNV £ 6
53 7540204 Công nghệ dệt, may PT2, PT3, PT4 18 TTNV £ 16
54 7720203 Hóa dược PT2, PT3, PT5 21,35 TTNV £ 6
55 7810101 Du lịch PT2, PT3, PT4 21,85 TTNV £ 13
56 7810101TA Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) PT2, PT3, PT4 18 TTNV £ 11
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành PT2, PT3, PT4 22,25 TTNV £ 4
58 7810103TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) PT2, PT3, PT4 18,1 TTNV £ 4
59 7810201 Quản trị khách sạn PT2, PT3, PT4 21,75 TTNV £ 3
60 7810201TA Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) PT2, PT3, PT4 18,25 TTNV £ 9
61 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống PT2, PT3, PT4 20,85 TTNV = 1
62 7810202TA Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) PT2, PT3, PT4 18,6 TTNV = 1

Xem chi tiết 

Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghiệp Hà Nội mới nhất:

Phương án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2024 mới nhất

Học phí Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026