Mã trường: DCN

- Tên tiếng Anh: HaNoi University Of Industry

- Năm thành lập: 2005

- Cơ quan chủ quản: Bộ Công Thương

- Địa chỉ: Xã Minh Khai, huyện Từ Liêm, Hà Nội

- Website: http://www.haui.edu.vn

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1
7210404
Thiết kế thời trang
60
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
C01; C03; C04; D01
ĐGNL HN Q00
2
7220201
Ngôn ngữ Anh
200
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
D01
3
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
150
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
D01; D04
4 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) 30 ĐT THPT
Kết Hợp
D01; D04
5
7220209
Ngôn ngữ Nhật
70
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
D01; D06
6
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
70
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
D01; DD2
7
7229020
Ngôn ngữ học
50
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
D01; D14
8
7310104
Kinh tế đầu tư
60
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A01; D01; X25
ĐGNL HN Q00
9
7310612
Trung Quốc học
50
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
D01; D04
10
7340101
Quản trị kinh doanh
260
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A01; D01; X25
ĐGNL HN Q00
11
73401012
Phân tích dữ liệu kinh doanh
120
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A01; D01; X25
ĐGNL HN Q00
12
7340101TA
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)
 
40
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A01; D01; X25
ĐGNL HN Q00
13
7340115
Marketing
120
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A01; D01; X25
ĐGNL HN Q00
14
7340115TA
Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)
40
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A01; D01; X25
ĐGNL HN Q00
15
7340201
Tài chính - Ngân hàng
180
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A01; D01; X25
ĐGNL HN Q00
16
7340201TA
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)
40
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A01; D01; X25
ĐGNL HN Q00
17
7340301
Kế toán
460
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A01; D01; X25
ĐGNL HN Q00
18
7340301TA
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)
40
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A01; D01; X25
ĐGNL HN Q00
19
7340302
Kiểm toán
120
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A01; D01; X25
ĐGNL HN Q00
20
7340404
Quản trị nhân lực
120
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A01; D01; X25
ĐGNL HN Q00
21
7340406
Quản trị văn phòng
120
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A01; D01; X25
ĐGNL HN Q00
22
7420201
Công nghệ sinh học
50
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A02; B00; B03; D08
ĐGTD BK K00
23
7480101
Khoa học máy tính
120
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
24
74801012
Trí tuệ nhân tạo
60
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
25
7480101TA
Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)
 
 
40
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
26
7480102
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
70
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
27
7480103
Kỹ thuật phần mềm
240
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
28
7480104
Hệ thống thông tin
120
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
29
7480108
Công nghệ kỹ thuật máy tính
120
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
30
74801081
Vi mạch bán dẫn
100
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
31
7480201
Công nghệ thông tin
300
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
32
74802012
Công nghệ đa phương tiện
60
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
33
7480201TA
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)
 
 
40
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
34
7480202
An toàn thông tin
60
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
35
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
360
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
36
75102012
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
60
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
37
75102013
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
60
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
38
7510201TA
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)
 
 
40
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
39
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
280
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
40
75102032
Robot và trí tuệ nhân tạo
60
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
41
75102033
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
60
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
42
7510203TA
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
 
 
40
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
43
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
360
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
44
7510205TA
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)
 
40
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
45
7510206
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
120
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
46
7510251
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới
40
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
47
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử
420
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
48
7510301TA
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
 
 
 
40
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
49
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
 
480
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
50
75103021
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
 
60
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
51
7510302TA
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)
 
 
 
40
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
52
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
 
300
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
53
75103031
Kỹ thuật sản xuất thông minh
60
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
54
7510401
Công nghệ kỹ thuật hóa học
180
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; B00; C02; D07
ĐGTD BK K00
55
7510402
Công nghệ vật liệu
40
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; B00; C02; D07
ĐGTD BK K00
56
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
50
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; B00; C02; D07
ĐGTD BK K00
57
7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
120
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A01; D01; X25
ĐGNL HN Q00
58
75190071
Năng lượng tái tạo
60
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
59
7520116
Kỹ thuật cơ khí động lực
60
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
60
7520118
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
60
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; X06; X07
ĐGTD BK K00
61
7540101
Công nghệ thực phẩm
120
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; B00; C02; D07
ĐGTD BK K00
62
7540203
Công nghệ vật liệu dệt; may
50
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; A02; X05
ĐGNL HN Q00
63
7540204
Công nghệ dệt; may
180
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; A01; A02; X05
ĐGNL HN Q00
64
7720203
Hóa dược
60
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
A00; B00; C02; D07
ĐGTD BK K00
65
7810101
Du lịch
140
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
D01; D14; D15
ĐGNL HN Q00
66
7810101TA
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)
40
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
D01; D14; D15
ĐGNL HN Q00
67
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
130
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
D01; D14; D15
ĐGNL HN Q00
68
7810103TA
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)
 
 
 
60
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
D01; D14; D15
ĐGNL HN Q00
69
7810201
Quản trị khách sạn
130
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
D01; D14; D15
ĐGNL HN Q00
70
7810201TA
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)
 
 
40
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
D01; D14; D15
ĐGNL HN Q00
71
7810202
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
 
60
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
D01; D14; D15
ĐGNL HN Q00
72
7810202TA
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)
 
 
 
20
Ưu Tiên  
ĐT THPT
Kết Hợp
D01; D14; D15
ĐGNL HN Q00

Học phí Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025 - 2026

Học phí Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025 dự kiến sẽ là 24,6 triệu đồng/năm, tương đương 500.000 VNĐ/tín chỉ, theo báo cáo của báo Quảng Nam. Tuy nhiên, học phí có thể điều chỉnh nhưng không vượt quá 10% mỗi năm, theo một bài viết trên báo Quảng Nam. 

Cụ thể, mức học phí này có thể thay đổi tùy theo từng ngành học và chương trình đào tạo, đặc biệt là các ngành học bằng tiếng Anh hoặc các ngành thuộc khối sức khỏe. Ví dụ, học phí các học phần đại cương của các ngành giảng dạy bằng tiếng Anh có thể là 780.000 VNĐ/tín chỉ, trong khi các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành, bổ trợ, dự án tốt nghiệp, thực tập và khóa luận tốt nghiệp có thể lên tới 1,650 triệu đồng/tín chỉ (đối với ngành Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành dạy bằng tiếng Anh) hoặc 1,7 triệu đồng/tín chỉ (đối với ngành Công nghệ thông tin dạy bằng tiếng Anh). 

Xem chi tiết 

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025

TT Mã xét tuyển Tên ngành/ chương trình đào tạo Phương thức Điểm chuẩn trúng tuyển Tiêu chí phụ
1 7210404 Thiết kế thời trang PT2, PT3 20,75 TTNV £ 3
2 7220201 Ngôn ngữ Anh PT2, PT3 21,35 TTNV £ 2
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc PT2, PT3 23 TTNV £ 7
4 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) PT2, PT3 22,5 TTNV = 1
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật PT2, PT3 20 TTNV £ 3
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc PT2, PT3 21,5 TTNV £ 2
7 7229020 Ngôn ngữ học PT2, PT3 20 TTNV £ 6
8 7310612 Trung Quốc học PT2, PT3, PT4 21,55 TTNV £ 2
9 7310104 Kinh tế đầu tư PT2, PT3, PT4 21,25 TTNV £ 46
10 7340101 Quản trị kinh doanh PT2, PT3, PT4 20,25 TTNV £ 14
11 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh PT2, PT3, PT4 20 TTNV £ 12
12 7340115 Marketing PT2, PT3, PT4 22,5 TTNV £ 11
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng PT2, PT3, PT4 20,75 TTNV £ 5
14 7340301 Kế toán PT2, PT3, PT4 20 TTNV £ 16
15 7340301TA Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) PT2, PT3, PT4 20,25 TTNV £ 4
16 7340302 Kiểm toán PT2, PT3, PT4 20 TTNV £ 42
17 7340404 Quản trị nhân lực PT2, PT3, PT4 21,25 TTNV £ 18
18 7340406 Quản trị văn phòng PT2, PT3, PT4 20 TTNV £ 13
19 7480101 Khoa học máy tính PT2, PT3, PT5 23,72 TTNV £ 10
20 7480101TA Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) PT2, PT3, PT5 20,45 TTNV £ 3
21 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu PT2, PT3, PT5 21,7 TTNV £ 5
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm PT2, PT3, PT5 21,75 TTNV £ 5
23 7480104 Hệ thống thông tin PT2, PT3, PT5 21,1 TTNV £ 5
24 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính PT2, PT3, PT5 21,85 TTNV = 1
25 7480201 Công nghệ thông tin PT2, PT3, PT5 23,09 TTNV £ 5
26 74802012 Công nghệ đa phương tiện PT2, PT3, PT5 22,25 TTNV £ 3
27 74802021 An toàn thông tin PT2, PT3, PT5 23,43 TTNV £ 7
28 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí PT2, PT3, PT5 23,72 TTNV £ 2
29 7510201TA Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) PT2, PT3, PT5 20,45 TTNV = 1
30 75102012 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu PT2, PT3, PT5 22,5 TTNV £ 7
31 75102013 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp PT2, PT3, PT5 21,35 TTNV £ 3
32 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử PT2, PT3, PT5 25,17 TTNV £ 4
33 75102032 Robot và trí tuệ nhân tạo PT2, PT3, PT5 24,3 TTNV £ 10
34 75102033 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô PT2, PT3, PT5 23,93 TTNV £ 7
35 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô PT2, PT3, PT5 22,5 TTNV = 1
36 7510205TA Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) PT2, PT3, PT5 20 TTNV £ 3
37 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt PT2, PT3, PT5 21,85 TTNV £ 8
38 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử PT2, PT3, PT5 23,93 TTNV £ 2
39 7510301TA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) PT2, PT3, PT5 20,1 TTNV £ 3
40 75190071 Năng lượng tái tạo PT2, PT3, PT5 20,75 TTNV £ 5
41 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông PT2, PT3, PT5 22,75 TTNV £ 13
42 7510302TA Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) PT2, PT3, PT5 20 TTNV £ 3
43 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh PT2, PT3, PT5 20,6 TTNV £ 3
44 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa PT2, PT3, PT5 26,27 TTNV £ 2
45 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh PT2, PT3, PT5 22,5 TTNV £ 9
46 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học PT2, PT3, PT5 20,25 TTNV = 1
47 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường PT2, PT3, PT5 18,75 TTNV £ 3
48 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng PT2, PT3, PT4 22,76 TTNV £ 3
49 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực PT2, PT3, PT5 22,5 TTNV £ 3
50 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp PT2, PT3, PT5 21,75 TTNV £ 3
51 7540101 Công nghệ thực phẩm PT2, PT3, PT5 20,6 TTNV = 1
52 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may PT2, PT3, PT4 18,25 TTNV £ 6
53 7540204 Công nghệ dệt, may PT2, PT3, PT4 18 TTNV £ 16
54 7720203 Hóa dược PT2, PT3, PT5 21,35 TTNV £ 6
55 7810101 Du lịch PT2, PT3, PT4 21,85 TTNV £ 13
56 7810101TA Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) PT2, PT3, PT4 18 TTNV £ 11
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành PT2, PT3, PT4 22,25 TTNV £ 4
58 7810103TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) PT2, PT3, PT4 18,1 TTNV £ 4
59 7810201 Quản trị khách sạn PT2, PT3, PT4 21,75 TTNV £ 3
60 7810201TA Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) PT2, PT3, PT4 18,25 TTNV £ 9
61 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống PT2, PT3, PT4 20,85 TTNV = 1
62 7810202TA Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) PT2, PT3, PT4 18,6 TTNV = 1

Xem chi tiết 

Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghiệp Hà Nội mới nhất:

Phương án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2024 mới nhất

Học phí Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026