Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
Mã trường: DCN
- Tên tiếng Anh: HaNoi University Of Industry
- Năm thành lập: 2005
- Cơ quan chủ quản: Bộ Công Thương
- Địa chỉ: Xã Minh Khai, huyện Từ Liêm, Hà Nội
- Website: http://www.haui.edu.vn
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2026
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp |
|
1
|
7210404
|
Thiết kế thời trang
|
60
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
C01; C03; C04; D01 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
2
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
200
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
D01 |
|
3
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
150
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
D01; D04 |
| 4 |
7220204LK |
Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) |
30 |
ĐT THPT Kết Hợp |
D01; D04 |
|
5
|
7220209
|
Ngôn ngữ Nhật
|
70
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
D01; D06 |
|
6
|
7220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
70
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
D01; DD2 |
|
7
|
7229020
|
Ngôn ngữ học
|
50
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
D01; D14 |
|
8
|
7310104
|
Kinh tế đầu tư
|
60
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A01; D01; X25 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
9
|
7310612
|
Trung Quốc học
|
50
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
D01; D04 |
|
10
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
260
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A01; D01; X25 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
11
|
73401012
|
Phân tích dữ liệu kinh doanh
|
120
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A01; D01; X25 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
12
|
7340101TA
|
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)
|
40
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A01; D01; X25 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
13
|
7340115
|
Marketing
|
120
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A01; D01; X25 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
14
|
7340115TA
|
Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)
|
40
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A01; D01; X25 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
15
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng
|
180
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A01; D01; X25 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
16
|
7340201TA
|
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)
|
40
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A01; D01; X25 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
17
|
7340301
|
Kế toán
|
460
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A01; D01; X25 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
18
|
7340301TA
|
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)
|
40
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A01; D01; X25 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
19
|
7340302
|
Kiểm toán
|
120
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A01; D01; X25 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
20
|
7340404
|
Quản trị nhân lực
|
120
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A01; D01; X25 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
21
|
7340406
|
Quản trị văn phòng
|
120
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A01; D01; X25 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
22
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
50
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A02; B00; B03; D08 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
23
|
7480101
|
Khoa học máy tính
|
120
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
24
|
74801012
|
Trí tuệ nhân tạo
|
60
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
25
|
7480101TA
|
Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)
|
40
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
26
|
7480102
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
|
70
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
27
|
7480103
|
Kỹ thuật phần mềm
|
240
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
28
|
7480104
|
Hệ thống thông tin
|
120
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
29
|
7480108
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính
|
120
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
30
|
74801081
|
Vi mạch bán dẫn
|
100
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
31
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
300
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
32
|
74802012
|
Công nghệ đa phương tiện
|
60
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
33
|
7480201TA
|
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)
|
40
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
34
|
7480202
|
An toàn thông tin
|
60
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
35
|
7510201
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
360
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
36
|
75102012
|
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
|
60
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
37
|
75102013
|
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
|
60
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
38
|
7510201TA
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)
|
40
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
39
|
7510203
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
280
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
40
|
75102032
|
Robot và trí tuệ nhân tạo
|
60
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
41
|
75102033
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
|
60
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
42
|
7510203TA
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
|
40
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
43
|
7510205
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
360
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
44
|
7510205TA
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)
|
40
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
45
|
7510206
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
|
120
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
46
|
7510251
|
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới
|
40
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
47
|
7510301
|
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử
|
420
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
48
|
7510301TA
|
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
|
40
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
49
|
7510302
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
480
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
50
|
75103021
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
|
60
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
51
|
7510302TA
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)
|
40
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
52
|
7510303
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
300
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
53
|
75103031
|
Kỹ thuật sản xuất thông minh
|
60
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
54
|
7510401
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
180
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; B00; C02; D07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
55
|
7510402
|
Công nghệ vật liệu
|
40
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; B00; C02; D07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
56
|
7510406
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
50
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; B00; C02; D07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
57
|
7510605
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
120
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A01; D01; X25 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
58
|
75190071
|
Năng lượng tái tạo
|
60
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
59
|
7520116
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
60
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
60
|
7520118
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
|
60
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; X06; X07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
61
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
120
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; B00; C02; D07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
62
|
7540203
|
Công nghệ vật liệu dệt; may
|
50
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; A02; X05 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
63
|
7540204
|
Công nghệ dệt; may
|
180
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; A01; A02; X05 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
64
|
7720203
|
Hóa dược
|
60
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
A00; B00; C02; D07 |
| ĐGTD BK |
K00 |
|
65
|
7810101
|
Du lịch
|
140
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
D01; D14; D15 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
66
|
7810101TA
|
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)
|
40
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
D01; D14; D15 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
67
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
130
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
D01; D14; D15 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
68
|
7810103TA
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)
|
60
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
D01; D14; D15 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
69
|
7810201
|
Quản trị khách sạn
|
130
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
D01; D14; D15 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
70
|
7810201TA
|
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)
|
40
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
D01; D14; D15 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
71
|
7810202
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
60
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
D01; D14; D15 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
72
|
7810202TA
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)
|
20
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT Kết Hợp |
D01; D14; D15 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
Học phí Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025 - 2026
Học phí Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025 dự kiến sẽ là 24,6 triệu đồng/năm, tương đương 500.000 VNĐ/tín chỉ, theo báo cáo của báo Quảng Nam. Tuy nhiên, học phí có thể điều chỉnh nhưng không vượt quá 10% mỗi năm, theo một bài viết trên báo Quảng Nam.
Cụ thể, mức học phí này có thể thay đổi tùy theo từng ngành học và chương trình đào tạo, đặc biệt là các ngành học bằng tiếng Anh hoặc các ngành thuộc khối sức khỏe. Ví dụ, học phí các học phần đại cương của các ngành giảng dạy bằng tiếng Anh có thể là 780.000 VNĐ/tín chỉ, trong khi các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành, bổ trợ, dự án tốt nghiệp, thực tập và khóa luận tốt nghiệp có thể lên tới 1,650 triệu đồng/tín chỉ (đối với ngành Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành dạy bằng tiếng Anh) hoặc 1,7 triệu đồng/tín chỉ (đối với ngành Công nghệ thông tin dạy bằng tiếng Anh).
Xem chi tiết
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025
| TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ chương trình đào tạo |
Phương thức |
Điểm chuẩn trúng tuyển |
Tiêu chí phụ |
| 1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
PT2, PT3 |
20,75 |
TTNV £ 3 |
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
PT2, PT3 |
21,35 |
TTNV £ 2 |
| 3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
PT2, PT3 |
23 |
TTNV £ 7 |
| 4 |
7220204LK |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) |
PT2, PT3 |
22,5 |
TTNV = 1 |
| 5 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
PT2, PT3 |
20 |
TTNV £ 3 |
| 6 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
PT2, PT3 |
21,5 |
TTNV £ 2 |
| 7 |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
PT2, PT3 |
20 |
TTNV £ 6 |
| 8 |
7310612 |
Trung Quốc học |
PT2, PT3, PT4 |
21,55 |
TTNV £ 2 |
| 9 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
PT2, PT3, PT4 |
21,25 |
TTNV £ 46 |
| 10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
PT2, PT3, PT4 |
20,25 |
TTNV £ 14 |
| 11 |
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
PT2, PT3, PT4 |
20 |
TTNV £ 12 |
| 12 |
7340115 |
Marketing |
PT2, PT3, PT4 |
22,5 |
TTNV £ 11 |
| 13 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
PT2, PT3, PT4 |
20,75 |
TTNV £ 5 |
| 14 |
7340301 |
Kế toán |
PT2, PT3, PT4 |
20 |
TTNV £ 16 |
| 15 |
7340301TA |
Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
PT2, PT3, PT4 |
20,25 |
TTNV £ 4 |
| 16 |
7340302 |
Kiểm toán |
PT2, PT3, PT4 |
20 |
TTNV £ 42 |
| 17 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
PT2, PT3, PT4 |
21,25 |
TTNV £ 18 |
| 18 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
PT2, PT3, PT4 |
20 |
TTNV £ 13 |
| 19 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
PT2, PT3, PT5 |
23,72 |
TTNV £ 10 |
| 20 |
7480101TA |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
PT2, PT3, PT5 |
20,45 |
TTNV £ 3 |
| 21 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
PT2, PT3, PT5 |
21,7 |
TTNV £ 5 |
| 22 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
PT2, PT3, PT5 |
21,75 |
TTNV £ 5 |
| 23 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
PT2, PT3, PT5 |
21,1 |
TTNV £ 5 |
| 24 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
PT2, PT3, PT5 |
21,85 |
TTNV = 1 |
| 25 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
PT2, PT3, PT5 |
23,09 |
TTNV £ 5 |
| 26 |
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
PT2, PT3, PT5 |
22,25 |
TTNV £ 3 |
| 27 |
74802021 |
An toàn thông tin |
PT2, PT3, PT5 |
23,43 |
TTNV £ 7 |
| 28 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
PT2, PT3, PT5 |
23,72 |
TTNV £ 2 |
| 29 |
7510201TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
PT2, PT3, PT5 |
20,45 |
TTNV = 1 |
| 30 |
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
PT2, PT3, PT5 |
22,5 |
TTNV £ 7 |
| 31 |
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
PT2, PT3, PT5 |
21,35 |
TTNV £ 3 |
| 32 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
PT2, PT3, PT5 |
25,17 |
TTNV £ 4 |
| 33 |
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
PT2, PT3, PT5 |
24,3 |
TTNV £ 10 |
| 34 |
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
PT2, PT3, PT5 |
23,93 |
TTNV £ 7 |
| 35 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
PT2, PT3, PT5 |
22,5 |
TTNV = 1 |
| 36 |
7510205TA |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
PT2, PT3, PT5 |
20 |
TTNV £ 3 |
| 37 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
PT2, PT3, PT5 |
21,85 |
TTNV £ 8 |
| 38 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
PT2, PT3, PT5 |
23,93 |
TTNV £ 2 |
| 39 |
7510301TA |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
PT2, PT3, PT5 |
20,1 |
TTNV £ 3 |
| 40 |
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
PT2, PT3, PT5 |
20,75 |
TTNV £ 5 |
| 41 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
PT2, PT3, PT5 |
22,75 |
TTNV £ 13 |
| 42 |
7510302TA |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
PT2, PT3, PT5 |
20 |
TTNV £ 3 |
| 43 |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
PT2, PT3, PT5 |
20,6 |
TTNV £ 3 |
| 44 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
PT2, PT3, PT5 |
26,27 |
TTNV £ 2 |
| 45 |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
PT2, PT3, PT5 |
22,5 |
TTNV £ 9 |
| 46 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
PT2, PT3, PT5 |
20,25 |
TTNV = 1 |
| 47 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
PT2, PT3, PT5 |
18,75 |
TTNV £ 3 |
| 48 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
PT2, PT3, PT4 |
22,76 |
TTNV £ 3 |
| 49 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
PT2, PT3, PT5 |
22,5 |
TTNV £ 3 |
| 50 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
PT2, PT3, PT5 |
21,75 |
TTNV £ 3 |
| 51 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
PT2, PT3, PT5 |
20,6 |
TTNV = 1 |
| 52 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
PT2, PT3, PT4 |
18,25 |
TTNV £ 6 |
| 53 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
PT2, PT3, PT4 |
18 |
TTNV £ 16 |
| 54 |
7720203 |
Hóa dược |
PT2, PT3, PT5 |
21,35 |
TTNV £ 6 |
| 55 |
7810101 |
Du lịch |
PT2, PT3, PT4 |
21,85 |
TTNV £ 13 |
| 56 |
7810101TA |
Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
PT2, PT3, PT4 |
18 |
TTNV £ 11 |
| 57 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
PT2, PT3, PT4 |
22,25 |
TTNV £ 4 |
| 58 |
7810103TA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
PT2, PT3, PT4 |
18,1 |
TTNV £ 4 |
| 59 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
PT2, PT3, PT4 |
21,75 |
TTNV £ 3 |
| 60 |
7810201TA |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
PT2, PT3, PT4 |
18,25 |
TTNV £ 9 |
| 61 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
PT2, PT3, PT4 |
20,85 |
TTNV = 1 |
| 62 |
7810202TA |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
PT2, PT3, PT4 |
18,6 |
TTNV = 1 |
Xem chi tiết
Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghiệp Hà Nội mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2024 mới nhất
Học phí Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026