I. Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 30 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 30 | |
| 3 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 28.1 | |
| 4 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 27.81 | |
| 5 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 22.56 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 26.85 | |
| 7 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D62 | 22.6 | |
| 8 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D64 | 23.47 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 27.03 | |
| 10 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D61 | 24.56 | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 23.93 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 24.69 | |
| 13 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 21.88 | |
| 14 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 24.58 | |
| 15 | 7903124 | Kinh tế - Tài chính | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 15.06 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 30 | Điểm đã được quy đổi | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 30 | Điểm đã được quy đổi | |
| 3 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 28.1 | Điểm đã được quy đổi | |
| 4 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 27.81 | Điểm đã được quy đổi | |
| 5 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 22.56 | Điểm đã được quy đổi | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.85 | Điểm đã được quy đổi | |
| 7 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 22.6 | Điểm đã được quy đổi | |
| 8 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 23.47 | Điểm đã được quy đổi | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 27.03 | Điểm đã được quy đổi | |
| 10 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 24.56 | Điểm đã được quy đổi | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 23.93 | Điểm đã được quy đổi | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24.69 | Điểm đã được quy đổi | |
| 13 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 21.88 | Điểm đã được quy đổi | |
| 14 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | 24.58 | Điểm đã được quy đổi | |
| 15 | 7903124 | Kinh tế - Tài chính | 15.06 | Điểm đã được quy đổi |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 30 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 2 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 30 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 3 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 30 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 4 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 30 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 5 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 28.1 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 6 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 28.1 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 7 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 27.81 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 8 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 27.81 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 9 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 22.56 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 10 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 22.56 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 11 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 26.85 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 26.85 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 13 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D62 | 22.6 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 14 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D62 | 22.6 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 15 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D64 | 23.47 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 16 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D64 | 23.47 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 27.03 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 18 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 27.03 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 19 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D61 | 24.56 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 20 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D61 | 24.56 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 21 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 23.93 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 22 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 23.93 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 23 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 24.69 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 24 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 24.69 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 25 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 21.88 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 26 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 21.88 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 27 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 24.58 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 28 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 24.58 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
4. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo chính thức không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển cùng một ngành. Điều này có nghĩa là, đối với cùng một ngành, các tổ hợp khác nhau được sử dụng để xét tuyển sẽ có điểm chuẩn chung. Tuy nhiên, điểm chuẩn sẽ khác nhau giữa các ngành và giữa các phương thức xét tuyển khác nhau
5. Cách tính điểm chuẩn
Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT
Điểm xét tuyển = + điểm thưởng + điểm ưu tiên
+ Sau khi tính tổng có hệ số, chia cho 4 và nhân 3 để đưa về thang 30.
+ Sau đó cộng điểm ưu tiên, điểm thưởng nếu có.
Kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ + điểm thi THPT
Chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi sang thang điểm 10, sau đó nhân hệ số 2 giống như môn ngoại ngữ trong kỳ thi.
Điểm xét tuyển = + điểm thưởng + điểm ưu tiên
Xét theo điểm ĐGNL (Đánh giá năng lực) do ĐHQG tổ chức
+ Kết quả bài thi ĐGNL (thang 150) sẽ được quy đổi về thang 30 theo bảng/tiêu chí quy đổi chuẩn của ĐHQG.
+ Yêu cầu: điểm hợp phần Tiếng Anh trong bài ĐGNL phải đạt tối thiểu 30/50.
+ Sau khi quy đổi về thang 30, cộng điểm ưu tiên (nếu có) để được điểm xét tuyển cuối cùng.
Kết hợp học bạ + chứng chỉ ngoại ngữ
+ Dành cho học sinh THPT thuộc ĐHQG hoặc học sinh hệ chuyên của các trường chuyên
+ Chứng chỉ ngoại ngữ cũng quy đổi sang thang điểm 10, nhân hệ số 2.
+ Kết quả học tập (6 học kỳ) của 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển sẽ được sử dụng.
+ Sau khi cộng, quy về thang 30, rồi cộng điểm ưu tiên/khuyến khích, điểm thưởng nếu có.
III. Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | D01; D78; D90; D14 | 38.45 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | D01; D78; D90; D04 | 37.85 | |
| 3 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | D01; D78; D90; D05 | 36.94 | |
| 4 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | D01; D78; D90; D06 | 37.21 | |
| 5 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | D01; D78; D90; DD2 | 37.31 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D78; D90; D14 | 36.99 | |
| 7 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D78; D90; D02 | 34.24 | |
| 8 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D78; D90; D03 | 34.53 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D78; D90; D04 | 37 | |
| 10 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01; D78; D90; D05 | 35.82 | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D78; D90; D06 | 35.4 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D78; D90; DD2 | 36.38 | |
| 13 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | D01; D78; D90; D14 | 33.42 | |
| 14 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | D01; D78; D90; D14 | 36.5 | |
| 15 | 7903124 | Kinh tế - Tài chính | D01; A01; D78; D14 | 26.75 |
2. Điểm chuẩn Đại học Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 120 | NV1 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 120 | NV1 | |
| 3 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | 120 | NV1 | |
| 4 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 120 | NV1 | |
| 5 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 120 | NV1 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 112.5 | NV1, NV2 | |
| 7 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 90 | NV1, NV2 | |
| 8 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 90 | NV1, NV2 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 105 | NV1, NV2 | |
| 10 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 90 | NV1, NV2 | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 90 | NV1, NV2 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 90 | NV1, NV2 | |
| 13 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 90 | NV1, NV2 | |
| 14 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | 90 | NV1, NV2 |
3. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 960 | NV1 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 960 | NV1 | |
| 3 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | 960 | NV1 | |
| 4 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 960 | NV1 | |
| 5 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 960 | NV1 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 900 | NV1, NV2 | |
| 7 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 750 | NV1, NV2 | |
| 8 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 750 | NV1, NV2 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 900 | NV1, NV2 | |
| 10 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 750 | NV1, NV2 | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 750 | NV1, NV2 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 750 | NV1, NV2 | |
| 13 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 750 | NV1, NV2 | |
| 14 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | 750 | NV1, NV2 |
4. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 10 | NV1, IELTS + học bạ THPT, ĐTBC 3 năm THPT của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển ≥ 9.0 | |
| 2 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 10 | NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệp THPT, ĐTBC 3 năm THPT ≥ 9.0 | |
| 3 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 9.4 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 4 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 9.5 | NV1, HSK + kết quả thi tốt nghiệp THPT | |
| 5 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 9.2 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 6 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 10 | NV1, IELTS + học bạ THPT | |
| 7 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 10 | NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 8 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 9.5 | NV1, HSK + học bạ THPT | |
| 9 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | 9.5 | NV1, IELTS + học bạ THPT | |
| 10 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | 9.5 | NV1, DSD + học bạ THPT | |
| 11 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | 9.5 | NV1, DSD + kết quả thi tốt nghiệp THPT | |
| 12 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | 9.1 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 13 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | 9.5 | NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 14 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 9.5 | NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 15 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 8.6 | NV1, JLPT + học bạ THPT | |
| 16 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 8.6 | NV1, JLPT + kết quả thi tốt nghiệp THPT | |
| 17 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 9.5 | NV1, IELTS + học bạ THPT | |
| 18 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 9 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 19 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 9 | NV1, TOPIK + học bạ THPT | |
| 20 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 9.1 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 21 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 9.5 | NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 22 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 9.5 | NV1, IELTS + học bạ THPT | |
| 23 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 9 | NV1, TOPIK + kết quả thi tốt nghiệp THPT | |
| 24 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 9.3 | NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 25 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 9.3 | NV1, 2; IELTS + học bạ THPT | |
| 26 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 8.5 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 27 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 8.5 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 28 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 8.5 | NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 29 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 8.5 | NV1, 2 IELTS + học bạ THPT | |
| 30 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 8.5 | NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 31 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 8.5 | NV1, 2 IELTS + học bạ THPT | |
| 32 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 8.7 | NV1, 2 VSTEP + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 33 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 8.5 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 34 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 8.7 | NV1, 2 VSTEP + học bạ THPT | |
| 35 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 8.5 | NV1, 2 DELF + kết quả thi tốt nghiệp THPT | |
| 36 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 8.5 | NV1, 2 DELF + học bạ THPT | |
| 37 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 9 | NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 38 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 8.6 | NV1, 2 HSK + học bạ THPT | |
| 39 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 9 | NV1, 2 IELTS + học bạ THPT | |
| 40 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 9.3 | NV1, 2 VSTEP + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 41 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 9.3 | NV1, 2 VSTEP + học bạ THPT | |
| 42 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 8.5 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 43 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 8.6 | NV1, 2 HSK + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 44 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 8.5 | NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 45 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 8.5 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 46 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 8.5 | NV1, 2 IELTS + học bạ THPT | |
| 47 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 9.5 | NV1, 2 DSD + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 48 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 9.5 | NV1, 2 DSD + học bạ THPT | |
| 49 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 8.5 | NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 50 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 8.5 | NV1, 2 IELTS + học bạ THPT | |
| 51 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 8.5 | NV1, 2 JLPT + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 52 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 8.5 | NV1, 2 JLPT + học bạ THPT | |
| 53 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 8.5 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 54 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 8.5 | NV1, 2 IELTS + học bạ THPT | |
| 55 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 8.5 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 56 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 9.5 | NV1, 2 VSTEP + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 57 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 9.5 | NV1, 2 VSTEP + học bạ THPT | |
| 58 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 8.6 | NV1, 2 TOPIK + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 59 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 8.6 | NV1, 2 TOPIK + học bạ THPT | |
| 60 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 8.5 | NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 61 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 8.5 | NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 62 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 8.5 | NV1, 2 IELTS + học bạ THPT | |
| 63 | 7220212QTD | Văn hóa và Truyền thông xuyên quốc gia | 9.3 | NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 64 | 7220212QTD | Văn hóa và Truyền thông xuyên quốc gia | 8.5 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 65 | 7220212QTD | Văn hóa và Truyền thông xuyên quốc gia | 9.3 | NV1, 2 IELTS + học bạ THPT |
5. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 1408 | CCQT SAT, NV1 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 1376 | CCQT SAT, NV1 | |
| 3 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | 1408 | CCQT SAT, NV1 | |
| 4 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 1376 | CCQT SAT, NV1 | |
| 5 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 1408 | CCQT SAT, NV1 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 1376 | CCQT SAT; NV1,2 | |
| 7 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 1100 | CCQT SAT; NV1,2 | |
| 8 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 1100 | CCQT SAT; NV1,2 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 1280 | CCQT SAT; NV1,2 | |
| 10 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 1100 | CCQT SAT; NV1,2 | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 1280 | CCQT SAT; NV1,2 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 1280 | CCQT SAT; NV1,2 | |
| 13 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 1100 | CCQT SAT; NV1,2 | |
| 14 | 7220212 | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | 1376 | CCQT SAT; NV1,2 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2023
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | D01; D78; D90 | 37.21 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | D01; D04; D78; D90 | 35.9 | |
| 3 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | D01; D06; D78; D90 | 35.61 | |
| 4 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | D01; DD2; D78; D90 | 36.23 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D78; D90 | 35.55 | |
| 6 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02; D78; D90 | 33.3 | |
| 7 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D78; D90 | 34.12 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D78; D90 | 35.55 | |
| 9 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01; D05; D78; D90 | 34.35 | |
| 10 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D78; D90 | 34.65 | |
| 11 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2; D78; D90 | 35.4 | |
| 12 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | D01; D78; D90 | 33.04 | |
| 13 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | D01; D78; D90 | 34.49 | |
| 14 | 7903124 | Kinh tế - Tài chính (CTĐT LTQT) | D01; A01; D78; D90 | 26.68 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2026
Học phí Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2023 mới nhất