I. Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào năm 2026

II. Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào năm 2025
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.6 | |
| 2 | 7310201 | Chính trị học | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 19.6 | |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.6 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 16 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | 16 | |
| 6 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 16 | |
| 7 | 7620205 | Lâm sinh | A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 | 16 | |
| 8 | 7720201 | Dược học | A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 | 21.6 | |
| 9 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; B01; B03; B08; C08 | 17 | |
| 10 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 21.6 | |
| 11 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.5 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.6 | Điểm đã được quy đổi |
| 2 | 7310201 | Chính trị học | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 19.6 | Điểm đã được quy đổi |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.6 | Điểm đã được quy đổi |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 6 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 7 | 7620205 | Lâm sinh | A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 8 | 7720201 | Dược học | A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 | 21.6 | Điểm đã được quy đổi |
| 9 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; B01; B03; B08; C08 | 17 | Điểm đã được quy đổi |
| 10 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 21.6 | Điểm đã được quy đổi |
| 11 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.5 | Điểm đã được quy đổi |
III. Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Tân Trào 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao Đẳng) | C00; C14; C19; C20 | 24.68 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | C00; C14; C19; C20 | 26.07 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; D01; C00; C19 | 26.88 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; C14 | 25.88 | |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; C19; C20 | 27.67 | |
| 6 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A00; A02; B00; D08 | 23.9 | |
| 7 | 7229042 | Quản lý Văn hóa | C00; D01; C19; C20 | 15 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 15 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D07 | 16 | |
| 10 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; C05 | 21 | |
| 11 | 7720301 | Điều duỡng | B00; B03; D07; C08 | 19 | |
| 12 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; C19; C20 | 23.5 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00; D01; C19; C20 | 24.15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Tân Trào 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao Đẳng) | C00; C14; C19; C20 | 25.09 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | C00; C14; C19; C20 | 25.8 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; D01; C00; C19 | 27.29 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; C14 | 27.53 | |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; C19; C20 | 27.53 | |
| 6 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A00; A02; B00; D08 | 26.85 | |
| 7 | 7229042 | Quản lý Văn hóa | C00; D01; C19; C20 | 16 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 16 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D07 | 21.6 | |
| 10 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; C05 | 21 | |
| 11 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B03; D07; C08 | 21.25 | |
| 12 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; C19; C20 | 19.9 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00; D01; C19; C20 | 22.94 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | C00; C14; C19; C20 | 19 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | A00; C00; C19; D01 | 23.94 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; C14 | 20.45 | |
| 4 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; B00; B03; B08 | 19 | |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; C19; C20 | 24.5 | |
| 6 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A00; A02; B03; B08 | 19 | |
| 7 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C05; D07 | 21 | |
| 8 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B03; C08; D07 | 19 | |
| 9 | 7229042 | Quản lý Văn hóa | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 15 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D07 | 15 | |
| 12 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A01; B00 | 15 | |
| 13 | 7620205 | Lâm sinh | A02; B00; B08; C13 | 15 | |
| 14 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 16 | 51140201 | Giáo dục Mầm non | C00; C14; C19; C20 | 17 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | C00; C14; C19; C20 | 23 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | A00; C00; C19; D01 | 25.15 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; C14 | 23 | |
| 4 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; B00; B03; B08 | 23 | |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; C19; C20 | 23 | |
| 6 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A00; A02; B03; B08 | 23 | |
| 7 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C05; D07 | 23 | |
| 8 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B03; C08; D07 | 19 | |
| 9 | 7229042 | Quản lý Văn hóa | C00; C19; C20; D01 | 16 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 16 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D07 | 16 | |
| 12 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A01; B00 | 16 | |
| 13 | 7620205 | Lâm sinh | A02; B00; B08; C13 | 16 | |
| 14 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C19; C20; D01 | 16 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00; C19; C20; D01 | 16 | |
| 16 | 51140201 | Giáo dục Mầm non | C00; C14; C19; C20 | 19 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Tân Trào mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Tân Trào năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Tân Trào 2026
Học phí Đại học Tân Trào năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Tân Trào năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Tân Trào năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Tân Trào năm 2023 mới nhất