Đề án tuyển sinh trường Đại học Mỏ - Địa chất
Video giới thiệu trường Đại học Mỏ - Địa chất
A. Giới thiệu trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2026
- Tên trường: Đại học Mỏ - Địa chất
- Tên tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology (HUMG)
- Mã trường: MDA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Sau đại học -Tại chức
- Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đông Ngạc, Hà Nội
- SĐT: (+84-24) 3838 9633
- Email: hanhchinhtonghop@humg.edu.vn
- Website: http://ts.humg.edu.vn
- Facebook: www.facebook.com/tuyensinhmodiachat

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Mỏ - Địa chất
Tiêu chí tiếng Anh: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
Tiêu chí tiếng Trung Quốc: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc HSK (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn Tiếng Trung Quốc khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
Ngưỡng điểm sàn chung: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D84 |
|
| 2 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02 |
|
| 3 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02 |
|
| 4 |
7340301 |
Kế toán |
D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02 |
|
| 5 |
7440201 |
Địa chất học |
C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01 |
|
| 6 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học |
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 |
|
| 7 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09 |
|
| 8 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09 |
|
| 9 |
7480206 |
Địa tin học |
A00; A01; A02; A03; A04; X06; C01 |
|
| 10 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 |
|
| 11 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06) |
|
| 12 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 |
|
| 13 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
D01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X02) |
|
| 14 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 |
|
| 15 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot |
A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 |
|
| 16 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 |
|
| 17 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 |
|
| 18 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian |
D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14 |
|
| 19 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 |
|
| 20 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 |
|
| 21 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 |
|
| 22 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
A00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11 |
|
| 23 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
A00; A01; X06; X07; A02; C01; A04; A10 |
|
| 24 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
C01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03 |
|
| 25 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
C04; C01; D01; C02; C03; X02; X01 |
|
| 26 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý |
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 |
|
| 27 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
A00; A01; A02; A04; A03; A10; C01 |
|
| 28 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ |
C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; X03 |
|
| 29 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ |
A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 |
|
| 30 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí |
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 |
|
| 31 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên |
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 |
|
| 32 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên |
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 |
|
| 33 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 |
|
| 34 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
C01; C04; D01; C02; X02; X01; C03 |
|
| 35 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14 |
|
| 36 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 |
|
| 37 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm |
A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 |
|
| 38 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 |
|
| 39 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
C04; C02; D01; C01; X02; X01; C14) |
|
| 40 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
C04; C01; C02; D01; C03; X02) |
|
| 41 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 |
|
| 42 |
7720203 |
Hóa dược |
A00; D07; X10; X11; B00; C02; A06; A11 |
|
| 43 |
7810105 |
Du lịch địa chất |
C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01) |
|
| 44 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
C01; C02; B03; C03; C04; D01; X01; X02 |
|
| 45 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
D01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02 |
|
| 46 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản |
C04; D01; C02; X02; X01; C03 |
|
| 47 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động |
(A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 |
|
Có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10,11,12 đạt 7.0 trở lên và:
Được chọn tham dự kỳ thi HSG Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (hoặc tương đương do các Đại học quốc gia, Đại học vùng tổ chức) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ, Tổ hợp trong thời gian học THPT;
Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ Quốc tế sau: SAT, ACT...;
Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên.
Học sinh hệ chuyên (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường đại học, Đại học quốc gia, Đại học vùng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học |
|
|
| 2 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
| 3 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
|
| 4 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
|
|
| 5 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot |
|
|
| 6 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
| 7 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
|
|
| 8 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
|
|
| 9 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
|
|
| 10 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
|
| 11 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
|
|
| 12 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý |
|
|
| 13 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí |
|
|
| 14 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên |
|
|
| 15 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên |
|
|
Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi (HSG), cuộc thi Khoa học kỹ thuật (KHKT) do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
Thời gian đạt giải không được quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 2 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
| 3 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
|
|
| 4 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 5 |
7440201 |
Địa chất học |
|
|
| 6 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học |
|
|
| 7 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
|
|
| 8 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 9 |
7480206 |
Địa tin học |
|
|
| 10 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
| 11 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
|
| 12 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
|
|
| 13 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
|
|
| 14 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
|
|
| 15 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot |
|
|
| 16 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
| 17 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
|
|
| 18 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian |
|
|
| 19 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
|
|
| 20 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
|
|
| 21 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
|
| 22 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
|
|
| 23 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
|
|
| 24 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
|
|
| 25 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
|
|
| 26 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý |
|
|
| 27 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
|
|
| 28 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ |
|
|
| 29 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ |
|
|
| 30 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí |
|
|
| 31 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên |
|
|
| 32 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên |
|
|
| 33 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
|
|
| 34 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
|
|
| 35 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
|
|
| 36 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
|
| 37 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm |
|
|
| 38 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
|
|
| 39 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
|
|
| 40 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
|
|
| 41 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
|
|
| 42 |
7720203 |
Hóa dược |
|
|
| 43 |
7810105 |
Du lịch địa chất |
|
|
| 44 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
| 45 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
|
|
| 46 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản |
|
|
| 47 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động |
|
|
Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
K00 |
|
| 2 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
K00 |
|
| 3 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
K00 |
|
| 4 |
7340301 |
Kế toán |
K00 |
|
| 5 |
7440201 |
Địa chất học |
K00 |
|
| 6 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học |
K00 |
|
| 7 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
K00 |
|
| 8 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
K00 |
|
| 9 |
7480206 |
Địa tin học |
K00 |
|
| 10 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
K00 |
|
| 11 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
K00 |
|
| 12 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
K00 |
|
| 13 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
K00 |
|
| 14 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
K00 |
|
| 15 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot |
K00 |
|
| 16 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
K00 |
|
| 17 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
K00 |
|
| 18 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian |
K00 |
|
| 19 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
K00 |
|
| 20 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
K00 |
|
| 21 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
K00 |
|
| 22 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
K00 |
|
| 23 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
K00 |
|
| 24 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
K00 |
|
| 25 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
K00 |
|
| 26 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý |
K00 |
|
| 27 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
K00 |
|
| 28 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ |
K00 |
|
| 29 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ |
K00 |
|
| 30 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí |
K00 |
|
| 31 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên |
K00 |
|
| 32 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên |
K00 |
|
| 33 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
K00 |
|
| 34 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
K00 |
|
| 35 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
K00 |
|
| 36 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
K00 |
|
| 37 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm |
K00 |
|
| 38 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
K00 |
|
| 39 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
K00 |
|
| 40 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
K00 |
|
| 41 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
K00 |
|
| 42 |
7720203 |
Hóa dược |
K00 |
|
| 43 |
7810105 |
Du lịch địa chất |
K00 |
|
| 44 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
K00 |
|
| 45 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
K00 |
|
| 46 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản |
K00 |
|
| 47 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động |
K00 |
|
Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐHQG.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Q00 |
|
| 2 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Q00 |
|
| 3 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
Q00 |
|
| 4 |
7340301 |
Kế toán |
Q00 |
|
| 5 |
7440201 |
Địa chất học |
Q00 |
|
| 6 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học |
Q00 |
|
| 7 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
Q00 |
|
| 8 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Q00 |
|
| 9 |
7480206 |
Địa tin học |
Q00 |
|
| 10 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Q00 |
|
| 11 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
Q00 |
|
| 12 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
Q00 |
|
| 13 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
Q00 |
|
| 14 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
Q00 |
|
| 15 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot |
Q00 |
|
| 16 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
Q00 |
|
| 17 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Q00 |
|
| 18 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian |
Q00 |
|
| 19 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
Q00 |
|
| 20 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
Q00 |
|
| 21 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Q00 |
|
| 22 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
Q00 |
|
| 23 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
Q00 |
|
| 24 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
Q00 |
|
| 25 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
Q00 |
|
| 26 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý |
Q00 |
|
| 27 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
Q00 |
|
| 28 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ |
Q00 |
|
| 29 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ |
Q00 |
|
| 30 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí |
Q00 |
|
| 31 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên |
Q00 |
|
| 32 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên |
Q00 |
|
| 33 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
Q00 |
|
| 34 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
Q00 |
|
| 35 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
Q00 |
|
| 36 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
Q00 |
|
| 37 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm |
Q00 |
|
| 38 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Q00 |
|
| 39 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
Q00 |
|
| 40 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
Q00 |
|
| 41 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
Q00 |
|
| 42 |
7720203 |
Hóa dược |
Q00 |
|
| 43 |
7810105 |
Du lịch địa chất |
Q00 |
|
| 44 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
Q00 |
|
| 45 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
Q00 |
|
| 46 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản |
Q00 |
|
| 47 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động |
Q00 |
|
Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30 từ 18 điểm trở lên và Hạnh kiểm đạt lại Khá trở lên.
Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 2 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
| 3 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
|
|
| 4 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 5 |
7440201 |
Địa chất học |
|
|
| 6 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học |
|
|
| 7 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
|
|
| 8 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 9 |
7480206 |
Địa tin học |
|
|
| 10 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
|
| 11 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
|
|
| 12 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
|
|
| 13 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
|
|
| 14 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
|
|
| 15 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian |
|
|
| 16 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
|
|
| 17 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
|
|
| 18 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
|
|
| 19 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
|
|
| 20 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
|
|
| 21 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý |
|
|
| 22 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
|
|
| 23 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ |
|
|
| 24 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ |
|
|
| 25 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí |
|
|
| 26 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên |
|
|
| 27 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên |
|
|
| 28 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
|
|
| 29 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
|
|
| 30 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
|
|
| 31 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm |
|
|
| 32 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
|
|
| 33 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
|
|
| 34 |
7720203 |
Hóa dược |
|
|
| 35 |
7810105 |
Du lịch địa chất |
|
|
| 36 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
| 37 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
|
|
| 38 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản |
|
|
| 39 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động |
|
|
Xem thêm bài viết về trường Đại học Mỏ - Địa chất mới nhất: