khoahoc.vietjack.com
3 K lượt xem
MDA

Phương án tuyển sinh trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2026 mới nhất

Mã trường: MDA 5.0 3 K lượt xem 1 tuần trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2026 mới nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Mỏ - Địa chất thông báo điểm chuẩn.

Đề án tuyển sinh trường Đại học Mỏ - Địa chất

Video giới thiệu trường Đại học Mỏ - Địa chất

A. Giới thiệu trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2026

- Tên trường: Đại học Mỏ - Địa chất

- Tên tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology (HUMG)

- Mã trường: MDA

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Sau đại học -Tại chức

- Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đông Ngạc, Hà Nội

- SĐT: (+84-24) 3838 9633

- Email: hanhchinhtonghop@humg.edu.vn

- Website: http://ts.humg.edu.vn

- Facebook: www.facebook.com/tuyensinhmodiachat

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Mỏ - Địa chất

i. Điểm thi THPT

Tiêu chí tiếng Anh: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.

Tiêu chí tiếng Trung Quốc: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc HSK (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn Tiếng Trung Quốc khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.

Ngưỡng điểm sàn chung: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D84  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02  
4 7340301 Kế toán D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02  
5 7440201 Địa chất học C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01  
6 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06  
7 7460108 Khoa học dữ liệu A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09  
8 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09  
9 7480206 Địa tin học A00; A01; A02; A03; A04; X06; C01  
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06  
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06)  
12 7510402 Công nghệ vật liệu A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06  
13 7510601 Quản lý công nghiệp D01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X02)  
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06  
15 7520107 Kỹ thuật Robot A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06  
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06  
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06  
18 7520121 Kỹ thuật không gian D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14  
19 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06  
20 7520201 Kỹ thuật điện A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06  
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06  
22 7520301 Kỹ thuật hoá học A00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11  
23 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; X06; X07; A02; C01; A04; A10  
24 7520320 Kỹ thuật môi trường C01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03  
25 7520501 Kỹ thuật địa chất C04; C01; D01; C02; C03; X02; X01  
26 7520502 Kỹ thuật địa vật lý A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06  
27 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; A01; A02; A04; A03; A10; C01  
28 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; X03  
29 7520601 Kỹ thuật mỏ A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06  
30 7520604 Kỹ thuật dầu khí A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06  
31 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06  
32 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06  
33 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06  
34 7580106 Quản lý đô thị và công trình C01; C04; D01; C02; X02; X01; C03  
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14  
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06  
37 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06  
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06  
39 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng C04; C02; D01; C01; X02; X01; C14)  
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước C04; C01; C02; D01; C03; X02)  
41 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06  
42 7720203 Hóa dược A00; D07; X10; X11; B00; C02; A06; A11  
43 7810105 Du lịch địa chất C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01)  
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C01; C02; B03; C03; C04; D01; X01; X02  
45 7850103 Quản lý đất đai D01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02  
46 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản C04; D01; C02; X02; X01; C03  
47 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động (A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06  
ii. Chứng chỉ quốc tế

Có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10,11,12 đạt 7.0 trở lên và:

Được chọn tham dự kỳ thi HSG Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (hoặc tương đương do các Đại học quốc gia, Đại học vùng tổ chức) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ, Tổ hợp trong thời gian học THPT;

Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ Quốc tế sau: SAT, ACT...;

Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên.

Học sinh hệ chuyên (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường đại học, Đại học quốc gia, Đại học vùng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học    
2 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử    
3 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học    
4 7520103 Kỹ thuật cơ khí    
5 7520107 Kỹ thuật Robot    
6 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử    
7 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực    
8 7520130 Kỹ thuật ô tô    
9 7520201 Kỹ thuật điện    
10 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
11 7520301 Kỹ thuật hoá học    
12 7520502 Kỹ thuật địa vật lý    
13 7520604 Kỹ thuật dầu khí    
14 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên    
15 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên    
iii. ƯTXT, XT thẳng

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi (HSG), cuộc thi Khoa học kỹ thuật (KHKT) do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

Thời gian đạt giải không được quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh    
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
4 7340301 Kế toán    
5 7440201 Địa chất học    
6 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học    
7 7460108 Khoa học dữ liệu    
8 7480201 Công nghệ thông tin    
9 7480206 Địa tin học    
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử    
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học    
12 7510402 Công nghệ vật liệu    
13 7510601 Quản lý công nghiệp    
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí    
15 7520107 Kỹ thuật Robot    
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử    
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực    
18 7520121 Kỹ thuật không gian    
19 7520130 Kỹ thuật ô tô    
20 7520201 Kỹ thuật điện    
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
22 7520301 Kỹ thuật hoá học    
23 7520309 Kỹ thuật vật liệu    
24 7520320 Kỹ thuật môi trường    
25 7520501 Kỹ thuật địa chất    
26 7520502 Kỹ thuật địa vật lý    
27 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ    
28 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ    
29 7520601 Kỹ thuật mỏ    
30 7520604 Kỹ thuật dầu khí    
31 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên    
32 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên    
33 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng    
34 7580106 Quản lý đô thị và công trình    
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản    
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
37 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm    
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông    
39 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng    
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước    
41 7580302 Quản lý xây dựng    
42 7720203 Hóa dược    
43 7810105 Du lịch địa chất    
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    
45 7850103 Quản lý đất đai    
46 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản    
47 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động    
iv. Điểm Đánh giá Tư duy

 Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh K00  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc K00  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng K00  
4 7340301 Kế toán K00  
5 7440201 Địa chất học K00  
6 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học K00  
7 7460108 Khoa học dữ liệu K00  
8 7480201 Công nghệ thông tin K00  
9 7480206 Địa tin học K00  
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử K00  
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học K00  
12 7510402 Công nghệ vật liệu K00  
13 7510601 Quản lý công nghiệp K00  
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí K00  
15 7520107 Kỹ thuật Robot K00  
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử K00  
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực K00  
18 7520121 Kỹ thuật không gian K00  
19 7520130 Kỹ thuật ô tô K00  
20 7520201 Kỹ thuật điện K00  
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K00  
22 7520301 Kỹ thuật hoá học K00  
23 7520309 Kỹ thuật vật liệu K00  
24 7520320 Kỹ thuật môi trường K00  
25 7520501 Kỹ thuật địa chất K00  
26 7520502 Kỹ thuật địa vật lý K00  
27 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ K00  
28 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ K00  
29 7520601 Kỹ thuật mỏ K00  
30 7520604 Kỹ thuật dầu khí K00  
31 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên K00  
32 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên K00  
33 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng K00  
34 7580106 Quản lý đô thị và công trình K00  
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản K00  
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng K00  
37 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm K00  
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông K00  
39 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng K00  
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước K00  
41 7580302 Quản lý xây dựng K00  
42 7720203 Hóa dược K00  
43 7810105 Du lịch địa chất K00  
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường K00  
45 7850103 Quản lý đất đai K00  
46 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản K00  
47 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động K00  
v. Điểm ĐGNL HN

Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐHQG.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Q00  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng Q00  
4 7340301 Kế toán Q00  
5 7440201 Địa chất học Q00  
6 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học Q00  
7 7460108 Khoa học dữ liệu Q00  
8 7480201 Công nghệ thông tin Q00  
9 7480206 Địa tin học Q00  
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Q00  
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học Q00  
12 7510402 Công nghệ vật liệu Q00  
13 7510601 Quản lý công nghiệp Q00  
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí Q00  
15 7520107 Kỹ thuật Robot Q00  
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử Q00  
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực Q00  
18 7520121 Kỹ thuật không gian Q00  
19 7520130 Kỹ thuật ô tô Q00  
20 7520201 Kỹ thuật điện Q00  
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Q00  
22 7520301 Kỹ thuật hoá học Q00  
23 7520309 Kỹ thuật vật liệu Q00  
24 7520320 Kỹ thuật môi trường Q00  
25 7520501 Kỹ thuật địa chất Q00  
26 7520502 Kỹ thuật địa vật lý Q00  
27 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ Q00  
28 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ Q00  
29 7520601 Kỹ thuật mỏ Q00  
30 7520604 Kỹ thuật dầu khí Q00  
31 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên Q00  
32 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên Q00  
33 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng Q00  
34 7580106 Quản lý đô thị và công trình Q00  
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản Q00  
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng Q00  
37 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm Q00  
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Q00  
39 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng Q00  
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước Q00  
41 7580302 Quản lý xây dựng Q00  
42 7720203 Hóa dược Q00  
43 7810105 Du lịch địa chất Q00  
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Q00  
45 7850103 Quản lý đất đai Q00  
46 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản Q00  
47 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động Q00  
vi. Điểm học bạ

Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30 từ 18 điểm trở lên và Hạnh kiểm đạt lại Khá trở lên.

Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh    
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
4 7340301 Kế toán    
5 7440201 Địa chất học    
6 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học    
7 7460108 Khoa học dữ liệu    
8 7480201 Công nghệ thông tin    
9 7480206 Địa tin học    
10 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học    
11 7510402 Công nghệ vật liệu    
12 7510601 Quản lý công nghiệp    
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí    
14 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực    
15 7520121 Kỹ thuật không gian    
16 7520201 Kỹ thuật điện    
17 7520301 Kỹ thuật hoá học    
18 7520309 Kỹ thuật vật liệu    
19 7520320 Kỹ thuật môi trường    
20 7520501 Kỹ thuật địa chất    
21 7520502 Kỹ thuật địa vật lý    
22 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ    
23 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ    
24 7520601 Kỹ thuật mỏ    
25 7520604 Kỹ thuật dầu khí    
26 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên    
27 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên    
28 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng    
29 7580106 Quản lý đô thị và công trình    
30 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản    
31 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm    
32 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng    
33 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước    
34 7720203 Hóa dược    
35 7810105 Du lịch địa chất    
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    
37 7850103 Quản lý đất đai    
38 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản    
39 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động    

Xem thêm bài viết về trường Đại học Mỏ - Địa chất mới nhất:

Được xem nhiều