Mã trường: BVH

- Tên tiếng Anh: Institute of Posts and Telecommunication Technology

- Cơ quan chủ quản: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông

- Địa chỉ: Số 96A Trần Phú, Phường Hà Đông, Tp. Hà Nội

I. Ngành, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông phía Bắc 2026

TT Mã xét tuyển Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức
tuyển sinh
I CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*)
1 8480101TN Khoa học máy tính 30
Xét tuyển thẳng; Ptts 5
2 8480104TN Hệ thống thông tin 30
3 8480202TN An toàn thông tin 30
4 8520208TN Kỹ thuật viễn thông 30
5 8520203TN Kỹ thuật điện tử 30
II NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
1 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 410
Ptts: 1, 2, 3, 4, 5
Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Lí, Hóa;
A01: Toán, Lí, Anh;
X06: Toán, Lí, Tin;
X26: Toán, Tin, Anh.
2 7520207AT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) 90
3 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 80
4 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 240
5 7510301VM Công nghệ vi mạch bán dẫn 175
6 7480201 Công nghệ thông tin 600
7 7480107 Trí tuệ nhân tạo 180
8 7480202 An toàn thông tin 200
9 7480101 Khoa học dữ liệu 165
10 7480102 Kỹ thuật dữ liệu 140
11 7320101 Báo chí 100
Ptts: 1, 2, 3, 4, 5
Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Lí, Hóa;
A01: Toán, Lí, Anh;
X06: Toán, Lí, Tin;
X26: Toán, Tin, Anh;
D01: Toán, Văn, Anh.
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 120
13 7329001 Công nghệ đa phương tiện 260
14 7340101 Quản trị kinh doanh 170
15 7340101LG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng 80
16 7340122 Thương mại điện tử 180
17 7340115 Marketing 240
18 7340115QH Quan hệ công chúng 110
19 7340301 Kế toán 200
20 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 160
21 7340201DL Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh 110
  CÁC CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH MỚI TỪ NĂM 2026
22 7340101DM Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 60
Ptts: 1, 2, 3, 4, 5
Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Lí, Hóa;
A01: Toán, Lí, Anh;
X06: Toán, Lí, Tin;
X26: Toán, Tin, Anh;
D01: Toán, Văn, Anh.
23 7340101KT Logistics trong kinh tế tầm thấp 60
24 7329001VH Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) 50
25 7329001GA Thiết kế đồ họa game 40
26 7520207HK Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ 50
Ptts: 1, 2, 3, 4, 5
Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Lí, Hóa;
A01: Toán, Lí, Anh;
X06: Toán, Lí, Tin;
X26: Toán, Tin, Anh.
27 7520216UR UAV và Robot di động tự hành 50
III CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
1 7480201CL Công nghệ thông tin 370
Ptts: 1, 2, 3, 4, 5
Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Lí, Hóa;
A01: Toán, Lí, Anh;
X06: Toán, Lí, Tin;
X26: Toán, Tin, Anh.
2 7480202CL An toàn thông tin 120
3 7480201VJ Công nghệ thông tin Việt – Nhật 110
4 7480201UD Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) 330
5 7340301CL Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) 60
Ptts: 1, 2, 3, 4, 5
Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Lí, Hóa;
A01: Toán, Lí, Anh;
X06: Toán, Lí, Tin;
X26: Toán, Tin, Anh;
D01: Toán, Văn, Anh.
6 7340115CL Marketing 130
7 7320104CL Truyền thông đa phương tiện 110
8 7329001GM Thiết kế và phát triển Game 150
IV CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
1 7480201LK Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) 20 Ptts: 1, 2, 3, 4, 5
Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Lí, Hóa;
A01: Toán, Lí, Anh;
X06: Toán, Lí, Tin;
X26: Toán, Tin, Anh.
2 7340205LK Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) 20
Ptts: 1, 2, 3, 4, 5
Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Lí, Hóa;
A01: Toán, Lí, Anh;
X06: Toán, Lí, Tin;
X26: Toán, Tin, Anh;
D01: Toán, Văn, Anh.
3 7320104LK Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc 20
4 7329001LK Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) 20
 

II. Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội năm 2025

Media VietJack

Ghi chú:

  • Mức điểm nêu trên đã bao gồm điểm Ưu tiên theo Khu vực và Đối tượng (nếu có);
  •  
  • Điểm chuẩn trúng tuyển được xác định theo thang điểm 30;
  •  
  • (*): Thực hiện quy định tại điểm c khoản 3 Điều 20 của Quy chế tuyển đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, cơ sở đào tạo có thể sử dụng tiêu chí phụ là thứ tự nguyện vọng (để xét chọn những thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn).
  •  
  • Bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển

Media VietJack

Công thức quy đổi điểm trúng tuyển tương đương giữa các phương thức tuyển sinh theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

Media VietJack

Trong đó:

x là điểm trúng tuyển của phương thức tuyển sinh gốc

y là điểm trúng tuyển của phương thức tuyển sinh cần quy đổi

a, b là Biên của khoảng phân vị điểm theo phương thức tuyển sinh gốc

c, d là Biên của khoảng phân vị điểm của phương thức tuyển sinh cần quy đổi

Xem chi tiết

III. Học phí Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội năm 2025 - 2026