Mã trường: HBT
Tên trường: Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Tên viết tắt: AJC
Tên tiếng Anh: The Academy of Journalism and Communication
Địa chỉ: 36 Xuân Thủy - Cầu Giấy - Hà Nội
Website: https://daotaoajc.edu.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/ajc.edu.vn
Mã ngành, mã xét tuyển Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2026
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp |
| 1 |
527 |
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế |
150 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; C04; C03; X01 |
| 2 |
530 |
Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa |
100 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; C04; C03; X01 |
| 3 |
531 |
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển |
50 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; C04; C03; X01 |
| 4 |
533 |
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh |
40 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; C04; C03; X01 |
| 5 |
538 |
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách |
50 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; C04; C03; X01 |
| 6 |
602 |
Báo chí, chuyên ngành Báo in |
50 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; X78; D15; D14 |
| 7 |
603 |
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí |
50 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; X78; D15; D14 |
| 8 |
604 |
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh |
50 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; X78; D15; D14 |
| 9 |
605 |
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình |
100 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; X78; D15; D14 |
| 10 |
606 |
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình |
50 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; X78; D15; D14 |
| 11 |
607 |
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử |
100 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; X78; D15; D14 |
| 12 |
610 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại |
50 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; X78; D15; D14 |
| 13 |
611 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế |
50 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; X78; D15; D14 |
| 14 |
614 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu |
50 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; X78; D15; D14 |
| 15 |
615 |
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp |
50 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; X78; D15; D14 |
| 16 |
616 |
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing |
100 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; X78; D15; D14 |
| 17 |
618 |
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo |
50 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; X78; D15; D14 |
| 18 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
60 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; X78; D15; D14 |
| 19 |
7229001 |
Triết học |
40 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; C04; C03; X01 |
| 20 |
7229008 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
40 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; C04; C03; X01 |
| 21 |
7229010 |
Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
40 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D14; C03; A07; C19 |
| 22 |
7310102 |
Kinh tế chính trị |
40 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; C04; C03; X01 |
| 23 |
7310202 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước |
90 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; C04; C03; X01 |
| 24 |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
100 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; C04; C03; X01 |
| 25 |
7310301 |
Xã hội học |
50 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; C04; C03; X01 |
| 26 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
150 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; X78; D15; D14 |
| 27 |
7320105 |
Truyền thông đại chúng |
100 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; X78; D15; D14 |
| 28 |
7320107 |
Truyền thông quốc tế |
50 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; X78; D15; D14 |
| 29 |
7340403 |
Quản lý công |
100 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; C04; C03; X01 |
| 30 |
7760101 |
Công tác xã hội |
50 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; C04; C03; X01 |
| 31 |
801 |
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản |
50 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; X78; D15; D14 |
| 32 |
802 |
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử |
50 |
Kết HợpƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPT |
D01; X78; D15; D14 |
Học phí chính thức Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2025 - 2026
Căn cứ theo Quyết định số 3341-QĐ/HVBCTT ngày 06/06/2025 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền, học phí năm học 2025–2026 của các hệ đào tạo tại trường được công bố chi tiết như sau:
Học phí hệ Đại học chính quy:
| Khóa học |
Mức thu học phí |
| Khóa 42 (2022–2026) |
375.500 đồng/tín chỉ |
| Khóa 43 (2023–2027) |
440.500 đồng/tín chỉ |
| Khóa 44 (2024–2028) |
506.900 – 923.000 đồng/tín chỉ (tạm tính) |
| Khóa 45 (2025–2029) |
571.000 – 1.040.000 đồng/tín chỉ (tạm tính) |
Các chương trình kiểm định chất lượng cao (Như Ngôn ngữ Anh, Truyền thông quốc tế...) có mức học phí cao hơn, lên đến 1.040.000đ/tín chỉ.
Lưu ý:
+ Các lớp học cải thiện điểm, học ghép, học lại tính theo mức tín chỉ tương ứng từng khóa.
+ Mức học phí chưa bao gồm các học phần tự chọn, giáo dục quốc phòng và thể chất nếu sinh viên đăng ký học thêm.
Học phí hệ Đại học chính quy Văn bằng 2:
| Khóa học |
Mức học phí/tín chỉ |
| Khóa 44B (2024–2026) |
455.700 – 490.700 đồng/tín chỉ |
| Khóa 45B (2025–2027) |
514.200 – 553.800 đồng/tín chỉ |
Lưu ý:
+ Mức học phí áp dụng cho cả lý thuyết & thực hành.
+ Các lớp học cải thiện, học ghép được thu theo mức tín chỉ tương ứng từng chương trình.
Xem chi tiết
Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2025