I. Điểm chuẩn trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2026
Đang cập nhật...
II. Điểm chuẩn trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | D01; X02 | 24.58 | |
| 2 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | C03; X01 | 25.08 | |
| 3 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | D01; X02 | 22.98 | |
| 4 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | C03; X01 | 23.48 | |
| 5 | 531 | Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | D01; X02 | 23.07 | |
| 6 | 531 | Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | C03; X01 | 23.57 | |
| 7 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01; X02 | 23.17 | |
| 8 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | C03; X01 | 23.67 | |
| 9 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01; X02 | 24.1 | |
| 10 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | C03; X01 | 24.6 | |
| 11 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D01 | 33.82 | |
| 12 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D14 | 34.57 | |
| 13 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | X78 | 34.82 | |
| 14 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | X79 | 34.32 | |
| 15 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01 | 34.08 | |
| 16 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D14 | 34.83 | |
| 17 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | X78 | 35.08 | |
| 18 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | X79 | 34.58 | |
| 19 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01 | 34.3 | |
| 20 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D14 | 35.05 | |
| 21 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | X78 | 35.3 | |
| 22 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | X79 | 34.8 | |
| 23 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01 | 34.96 | |
| 24 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D14 | 35.71 | |
| 25 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | X78 | 35.96 | |
| 26 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | X79 | 35.46 | |
| 27 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01 | 33.64 | |
| 28 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D14 | 34.39 | |
| 29 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | X78 | 34.64 | |
| 30 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | X79 | 34.14 | |
| 31 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01 | 34.57 | |
| 32 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D14 | 35.32 | |
| 33 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | X78 | 35.57 | |
| 34 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | X79 | 35.07 | |
| 35 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D01 | 35 | |
| 36 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D14 | 35.75 | |
| 37 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | X78 | 36 | |
| 38 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | X79 | 35.5 | |
| 39 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01 | 35 | |
| 40 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D14 | 35.75 | |
| 41 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | X78 | 36 | |
| 42 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | X79 | 35.5 | |
| 43 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D01 | 35.73 | |
| 44 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D14 | 36.48 | |
| 45 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | X78 | 36.73 | |
| 46 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | X79 | 36.23 | |
| 47 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01 | 36.2 | |
| 48 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D14 | 36.95 | |
| 49 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | X78 | 37.2 | |
| 50 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | X79 | 36.7 | |
| 51 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D01 | 36.5 | |
| 52 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D14 | 37.25 | |
| 53 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | X78 | 37.5 | |
| 54 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | X79 | 37 | |
| 55 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 35.25 | |
| 56 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 36 | |
| 57 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | X78 | 36.25 | |
| 58 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | X79 | 35.75 | |
| 59 | 7229001 | Triết học | D01; X02 | 23.11 | |
| 60 | 7229001 | Triết học | C03; X01 | 23.61 | |
| 61 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01; X02 | 22.96 | |
| 62 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | C03; X01 | 23.46 | |
| 63 | 7229010 | Lịch sử | C03; D14 | 34.76 | |
| 64 | 7229010 | Lịch sử | X70 | 35.76 | |
| 65 | 7229010 | Lịch sử | X71 | 35.26 | |
| 66 | 7310102 | Kinh tế chính trị | D01; X02 | 24.32 | |
| 67 | 7310102 | Kinh tế chính trị | C03; X01 | 24.82 | |
| 68 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; X02 | 23.18 | |
| 69 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C03; X01 | 23.68 | |
| 70 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01; X02 | 23.75 | |
| 71 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C03; X01 | 24.25 | |
| 72 | 7310301 | Xã hội học | D01; X02 | 24.44 | |
| 73 | 7310301 | Xã hội học | C03; X01 | 24.94 | |
| 74 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 36.5 | |
| 75 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D14 | 37.25 | |
| 76 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | X78 | 37.5 | |
| 77 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | X79 | 37 | |
| 78 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D01 | 35.74 | |
| 79 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D14 | 36.49 | |
| 80 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | X78 | 36.74 | |
| 81 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | X79 | 36.24 | |
| 82 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D01 | 36 | |
| 83 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D14 | 36.75 | |
| 84 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | X78 | 37 | |
| 85 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | X79 | 36.5 | |
| 86 | 7320110 | Quảng cáo | D01 | 35.5 | |
| 87 | 7320110 | Quảng cáo | D14 | 36.25 | |
| 88 | 7320110 | Quảng cáo | X78 | 36.5 | |
| 89 | 7320110 | Quảng cáo | X79 | 36 | |
| 90 | 7340403 | Quản lý công | D01; X02 | 23.5 | |
| 91 | 7340403 | Quản lý công | C03; X01 | 24 | |
| 92 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; X02 | 24.2 | |
| 93 | 7760101 | Công tác xã hội | C03; X01 | 24.7 | |
| 94 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01 | 33.83 | |
| 95 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D14 | 34.58 | |
| 96 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | X78 | 34.83 | |
| 97 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | X79 | 34.33 | |
| 98 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01 | 33.69 | |
| 99 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D14 | 34.44 | |
| 100 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | X78 | 34.69 | |
| 101 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | X79 | 34.19 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | C03; D01; X01; X02 | 27.33 | |
| 2 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | C03; D01; X01; X02 | 26.02 | |
| 3 | 531 | Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | C03; D01; X01; X02 | 26.09 | |
| 4 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | C03; D01; X01; X02 | 26.17 | |
| 5 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | C03; D01; X01; X02 | 26.93 | |
| 6 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D01; D14; X78; X79 | 36.62 | |
| 7 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01; D14; X78; X79 | 36.84 | |
| 8 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01; D14; X78; X79 | 37.03 | |
| 9 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01; D14; X78; X79 | 37.61 | |
| 10 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01; D14; X78; X79 | 36.46 | |
| 11 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01; D14; X78; X79 | 37.27 | |
| 12 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D01; D14; X78; X79 | 37.64 | |
| 13 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01; D14; X78; X79 | 37.64 | |
| 14 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D01; D14; X78; X79 | 38.27 | |
| 15 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01; D14; X78; X79 | 38.67 | |
| 16 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D01; D14; X78; X79 | 38.93 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; X78; X79 | 37.85 | |
| 18 | 7229001 | Triết học | C03; D01; X01; X02 | 26.12 | |
| 19 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | C03; D01; X01; X02 | 26 | |
| 20 | 7229010 | Lịch sử | C03; D14; X70; X71 | 37.43 | |
| 21 | 7310102 | Kinh tế chính trị | C03; D01; X01; X02 | 27.11 | |
| 22 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C03; D01; X01; X02 | 26.18 | |
| 23 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C03; D01; X01; X02 | 26.65 | |
| 24 | 7310301 | Xã hội học | C03; D01; X01; X02 | 27.21 | |
| 25 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; D14; X78; X79 | 38.93 | |
| 26 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D01; D14; X78; X79 | 38.28 | |
| 27 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D01; D14; X78; X79 | 38.5 | |
| 28 | 7320110 | Quảng cáo | D01; D14; X78; X79 | 38.07 | |
| 29 | 7340403 | Quản lý công | C03; D01; X01; X02 | 26.44 | |
| 30 | 7760101 | Công tác xã hội | C03; D01; X01; X02 | 27.01 | |
| 31 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01; D14; X78; X79 | 36.63 | |
| 32 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01; D14; X78; X79 | 36.51 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | 26.66 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 2 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | 25.23 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 3 | 531 | Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | 25.31 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 4 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | 25.4 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 5 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | 26.23 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 6 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | 34.99 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 7 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | 35.21 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 8 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | 35.4 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 9 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | 35.98 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 10 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | 34.83 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 11 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | 35.64 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 12 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 36.01 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 13 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | 36.01 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 14 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | 36.65 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 15 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 37.05 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 16 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 37.32 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 36.23 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 18 | 7229001 | Triết học | 25.35 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 19 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 25.21 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 20 | 7229010 | Lịch sử | 35.8 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 21 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 26.42 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 22 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 25.41 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 23 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 25.92 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 24 | 7310301 | Xã hội học | 26.53 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 25 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 37.32 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 26 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 36.65 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 27 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 36.88 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 28 | 7320110 | Quảng cáo | 36.44 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 29 | 7340403 | Quản lý công | 25.7 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 30 | 7760101 | Công tác xã hội | 26.32 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 31 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | 35 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 32 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | 34.88 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT |
III. Điểm chuẩn trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2024
1. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | A16 | 25.51 | |
| 2 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | D01 | 26.26 | |
| 3 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | C15 | 26.76 | |
| 4 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | A01 | 25.76 | |
| 5 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | A01 | 25.52 | |
| 6 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | A16 | 25.52 | |
| 7 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | D01 | 25.52 | |
| 8 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | C15 | 25.52 | |
| 9 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | A16 | 25.6 | |
| 10 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | D01 | 25.6 | |
| 11 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | C15 | 25.6 | |
| 12 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | A01 | 25.6 | |
| 13 | 532 | Quản lý nhà nước | C15 | 25.88 | |
| 14 | 532 | Quản lý nhà nước | AO1 | 25.88 | |
| 15 | 532 | Quản lý nhà nước | A16 | 25.88 | |
| 16 | 532 | Quản lý nhà nước | D01 | 25.88 | |
| 17 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | A16 | 25.45 | |
| 18 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01 | 25.45 | |
| 19 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | C15 | 25.45 | |
| 20 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | A01 | 25.45 | |
| 21 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | C15 | 26.35 | |
| 22 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | A01 | 25.6 | |
| 23 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | A16 | 25.6 | |
| 24 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01 | 25.85 | |
| 25 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D72 | 34.98 | |
| 26 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D78 | 36.48 | |
| 27 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D01 | 35.48 | |
| 28 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D72 | 35.13 | |
| 29 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D78 | 36.13 | |
| 30 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01 | 35.63 | |
| 31 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D72 | 35.25 | |
| 32 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D78 | 36.75 | |
| 33 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01 | 35.75 | |
| 34 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01 | 35.96 | |
| 35 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D72 | 35.46 | |
| 36 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D78 | 37.21 | |
| 37 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01 | 35.73 | |
| 38 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D72 | 35.48 | |
| 39 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D78 | 35.73 | |
| 40 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D78 | 36.9 | |
| 41 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01 | 35.65 | |
| 42 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D72 | 35.15 | |
| 43 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D72 | 34.5 | |
| 44 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D01 | 35 | |
| 45 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D78 | 36 | |
| 46 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | A01 | 35 | |
| 47 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01 | 35.2 | |
| 48 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D78 | 36.2 | |
| 49 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | A01 | 35.2 | |
| 50 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D72 | 34.7 | |
| 51 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D72 | 35.07 | |
| 52 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D01 | 35.57 | |
| 53 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D78 | 36.57 | |
| 54 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | A01 | 35.57 | |
| 55 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D72 | 35.95 | |
| 56 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01 | 36.45 | |
| 57 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D78 | 37.7 | |
| 58 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | A01 | 36.45 | |
| 59 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | A01 | 36.13 | |
| 60 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D72 | 35.63 | |
| 61 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D01 | 36.13 | |
| 62 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D78 | 37.38 | |
| 63 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D72 | 34.7 | |
| 64 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 35.2 | |
| 65 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D78 | 35.95 | |
| 66 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01 | 35.2 | |
| 67 | 7229001 | Triết học | C15 | 25.38 | |
| 68 | 7229001 | Triết học | A01 | 25.38 | |
| 69 | 7229001 | Triết học | A16 | 25.38 | |
| 70 | 7229001 | Triết học | D01 | 25.38 | |
| 71 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | A16 | 25.25 | |
| 72 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01 | 25.25 | |
| 73 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | C15 | 25.25 | |
| 74 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | A01 | 25.25 | |
| 75 | 7229010 | Lịch sử | D14 | 36.12 | |
| 76 | 7229010 | Lịch sử | C03 | 36.12 | |
| 77 | 7229010 | Lịch sử | C19 | 38.12 | |
| 78 | 7229010 | Lịch sử | C00 | 38.12 | |
| 79 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A16 | 25.39 | |
| 80 | 7310102 | Kinh tế chính trị | D01 | 25.89 | |
| 81 | 7310102 | Kinh tế chính trị | C15 | 26.39 | |
| 82 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A01 | 25.89 | |
| 83 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A01 | 25.18 | |
| 84 | 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | C15 | 25.43 | |
| 85 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A16 | 24.68 | |
| 86 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01 | 25.18 | |
| 87 | 7310301 | Xã hội học | A16 | 25.3 | |
| 88 | 7310301 | Xã hội học | D01 | 25.8 | |
| 89 | 7310301 | Xã hội học | C15 | 26.3 | |
| 90 | 7310301 | Xã hội học | A01 | 25.8 | |
| 91 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01 | 27 | |
| 92 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A16 | 26.5 | |
| 93 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 27 | |
| 94 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C15 | 28.25 | |
| 95 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | A16 | 26.3 | |
| 96 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D01 | 26.8 | |
| 97 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | C15 | 28.05 | |
| 98 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | A01 | 26.8 | |
| 99 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D78 | 37.15 | |
| 100 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | A01 | 35.9 | |
| 101 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D72 | 35.4 | |
| 102 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D01 | 35.9 | |
| 103 | 7320110 | Quảng cáo | D72 | 35.08 | |
| 104 | 7320110 | Quảng cáo | D01 | 35.58 | |
| 105 | 7320110 | Quảng cáo | D78 | 36.08 | |
| 106 | 7320110 | Quảng cáo | A01 | 35.58 | |
| 107 | 7340403 | Quản lý công | C15 | 25.61 | |
| 108 | 7340403 | Quản lý công | A01 | 25.61 | |
| 109 | 7340403 | Quản lý công | A16 | 25.61 | |
| 110 | 7340403 | Quản lý công | D01 | 25.61 | |
| 111 | 7760101 | Công tác xã hội | A16 | 25.2 | |
| 112 | 7760101 | Công tác xã hội | D01 | 25.7 | |
| 113 | 7760101 | Công tác xã hội | C15 | 26.2 | |
| 114 | 7760101 | Công tác xã hội | A01 | 25.7 | |
| 115 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | C15 | 26.7 | |
| 116 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | A01 | 26.2 | |
| 117 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | A16 | 25.7 | |
| 118 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01 | 26.2 | |
| 119 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | A01 | 26.27 | |
| 120 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | A16 | 25.77 | |
| 121 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01 | 26.27 | |
| 122 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | C15 | 26.77 |
2. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | D01; A01; A16; C15 | 8.88 | |
| 2 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | D01; A01; A16; C15 | 8.26 | |
| 3 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | D01; A01; A16; C15 | 8.59 | |
| 4 | 532 | Quản lý nhà nước | D01; A01; A16; C15 | 8.51 | |
| 5 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01; A01; A16; C15 | 8.52 | |
| 6 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01; A01; A16; C15 | 8.72 | |
| 7 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D01; D72; D78 | 9.15 | |
| 8 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01; D72; D78 | 9.15 | |
| 9 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01; D72; D78 | 9.29 | |
| 10 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01; D72; D78 | 9.38 | |
| 11 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01; D72; D78 | 9.02 | |
| 12 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01; D72; D78 | 9.28 | |
| 13 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D01; A01; D72; D78 | 9.24 | |
| 14 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01; A01; D72; D78 | 9.37 | |
| 15 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D01; A01; D72; D78 | 9.46 | |
| 16 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01; A01; D72; D78 | 9.52 | |
| 17 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D01; A01; D72; D78 | 9.55 | |
| 18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D72; D78 | 9.42 | |
| 19 | 7229001 | Triết học | D01; A01; A16; C15 | 8.44 | |
| 20 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01; A01; A16; C15 | 8.48 | |
| 21 | 7229010 | Lịch sử | C00; C03; C19; D14 | 9.09 | |
| 22 | 7310102 | Kinh tế chính trị | D01; A01; A16; C15 | 8.8 | |
| 23 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; A01; A16; C15 | 8.52 | |
| 24 | 7310301 | Xã hội học | D01; A01; A16; C15 | 8.84 | |
| 25 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; A01; A16; C15 | 9.45 | |
| 26 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D01; A01; A16; C15 | 9.41 | |
| 27 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D01; A01; D72; D78 | 9.5 | |
| 28 | 7320110 | Quảng cáo | D01; A01; D72; D78 | 9.4 | |
| 29 | 7340403 | Quản lý công | D01; A01; A16; C15 | 8.5 | |
| 30 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; A01; A16; C15 | 8.79 | |
| 31 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01; A01; A16; C15 | 9.04 | |
| 32 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01; A01; A16; C15 | 9.02 |
3. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | 1200 | SAT | |
| 2 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | 6.5 | IELTS | |
| 3 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | 6.5 | IELTS | |
| 4 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | 1200 | SAT | |
| 5 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | 1200 | SAT | |
| 6 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | 6.5 | IELTS | |
| 7 | 532 | Quản lý nhà nước | 1200 | SAT | |
| 8 | 532 | Quản lý nhà nước | 6.5 | IELTS | |
| 9 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | 1200 | SAT | |
| 10 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | 6.5 | IELTS | |
| 11 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | 1200 | SAT | |
| 12 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | 6.5 | IELTS | |
| 13 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | 1200 | SAT | |
| 14 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | 6.5 | IELTS | |
| 15 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | 1200 | SAT | |
| 16 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | 6.5 | IELTS | |
| 17 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | 1200 | SAT | |
| 18 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | 6.5 | IELTS | |
| 19 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | 1200 | SAT | |
| 20 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | 6.5 | IELTS | |
| 21 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | 6.5 | IELTS | |
| 22 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | 1200 | SAT | |
| 23 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | 1200 | SAT | |
| 24 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | 6.5 | IELTS | |
| 25 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 1200 | SAT | |
| 26 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 6.5 | IELTS | |
| 27 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | 1200 | SAT | |
| 28 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | 6.5 | IELTS | |
| 29 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | 1280 | SAT | |
| 30 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | 7 | IELTS | |
| 31 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 1280 | SAT | |
| 32 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 7 | IELTS | |
| 33 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 1280 | SAT | |
| 34 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 7 | IELTS | |
| 35 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 7 | IELTS | |
| 36 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 1280 | SAT | |
| 37 | 7229001 | Triết học | 1200 | SAT | |
| 38 | 7229001 | Triết học | 6.5 | IELTS | |
| 39 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 1200 | SAT | |
| 40 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 6.5 | IELTS | |
| 41 | 7229010 | Lịch sử | 1200 | SAT | |
| 42 | 7229010 | Lịch sử | 6.5 | IELTS | |
| 43 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 1200 | SAT | |
| 44 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 6.5 | IELTS | |
| 45 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 1200 | SAT | |
| 46 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 6.5 | IELTS | |
| 47 | 7310301 | Xã hội học | 1200 | SAT | |
| 48 | 7310301 | Xã hội học | 6.5 | IELTS | |
| 49 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 1360 | SAT | |
| 50 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 7.5 | IELTS | |
| 51 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 1200 | SAT | |
| 52 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 6.5 | IELTS | |
| 53 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 1280 | SAT | |
| 54 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 7 | IELTS | |
| 55 | 7320110 | Quảng cáo | 1200 | SAT | |
| 56 | 7320110 | Quảng cáo | 6.5 | IELTS | |
| 57 | 7340403 | Quản lý công | 1200 | SAT | |
| 58 | 7340403 | Quản lý công | 6.5 | IELTS | |
| 59 | 7760101 | Công tác xã hội | 1200 | SAT | |
| 60 | 7760101 | Công tác xã hội | 6.5 | IELTS | |
| 61 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | 1200 | SAT | |
| 62 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | 6.5 | IELTS | |
| 63 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | 1200 | SAT | |
| 64 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | 6.5 | IELTS |
IV. Điểm chuẩn trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | D01; R22 | 25.8 | |
| 2 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | A16 | 24.55 | |
| 3 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | C15 | 26.3 | |
| 4 | 528 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) | D01; R22 | 25.3 | |
| 5 | 528 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) | A16 | 24.05 | |
| 6 | 528 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) | C15 | 25.55 | |
| 7 | 529 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý | D01; R22 | 25.73 | |
| 8 | 529 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý | A16 | 24.48 | |
| 9 | 529 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý | C15 | 26.23 | |
| 10 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng -văn hóa | D01; R22; A16; C15 | 24.48 | |
| 11 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | D01; R22; A16; C15 | 24.45 | |
| 12 | 532 | Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội | D01; R22; A16; C15 | 24.92 | |
| 13 | 533 | Chính trị học. chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01; R22; A16; C15 | 24.17 | |
| 14 | 535 | Chính trị học. chuyên ngành Văn hóa phát triền | D01; R22; A16; C15 | 24.5 | |
| 15 | 536 | Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công | D01; R22; A16; C15 | 23.72 | |
| 16 | 537 | Quản lý nhả nưóc, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước | D01; R22; A16; C15 | 24.7 | |
| 17 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01; R22 | 25.07 | |
| 18 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | A16 | 25.07 | |
| 19 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | C15 | 25.32 | |
| 20 | 602 | Báo chi, chuyên ngành Báo in | D01; R22 | 34.97 | |
| 21 | 602 | Báo chi, chuyên ngành Báo in | D72; R25 | 34.47 | |
| 22 | 602 | Báo chi, chuyên ngành Báo in | D78; R26 | 35.97 | |
| 23 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01; R22 | 35 | |
| 24 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D72; R25 | 34.5 | |
| 25 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D78; R26 | 35.5 | |
| 26 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01; R22 | 35.22 | |
| 27 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D72; R25 | 34.72 | |
| 28 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D78; R26 | 36.22 | |
| 29 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01; R22 | 35.73 | |
| 30 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D72; R25 | 35.23 | |
| 31 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D78; R26 | 37.23 | |
| 32 | 606 | Báo chí. chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 34.49 | |
| 33 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01; R22 | 35.48 | |
| 34 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D72; R25 | 34.98 | |
| 35 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D78; R26 | 36.98 | |
| 36 | 608 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) | D01; R22 | 34.8 | |
| 37 | 608 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) | D72; R25 | 34.3 | |
| 38 | 608 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) | D78; R26 | 35.8 | |
| 39 | 609 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) | D01; R22 | 34.42 | |
| 40 | 609 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) | D72; R25 | 33.92 | |
| 41 | 609 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) | D78; R26 | 35.42 | |
| 42 | 610 | Quan hệ quổc tể, chuyên ngành thông tin đối ngoại | D01; R22 | 35.6 | |
| 43 | 610 | Quan hệ quổc tể, chuyên ngành thông tin đối ngoại | D72; R25 | 35.1 | |
| 44 | 610 | Quan hệ quổc tể, chuyên ngành thông tin đối ngoại | D78; R26 | 36.6 | |
| 45 | 610 | Quan hệ quổc tể, chuyên ngành thông tin đối ngoại | A01; R27 | 35.6 | |
| 46 | 611 | Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01; R22 | 35.52 | |
| 47 | 611 | Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D72; R25 | 35.02 | |
| 48 | 611 | Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D78; R26 | 36.52 | |
| 49 | 611 | Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | A01; R27 | 35.52 | |
| 50 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) | D01; R22 | 35.17 | |
| 51 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) | D72; R25 | 34.67 | |
| 52 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) | D78; R26 | 36.17 | |
| 53 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) | A01; R27 | 35.17 | |
| 54 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01; R22 | 36.52 | |
| 55 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D72; R25 | 36.02 | |
| 56 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D78; R26 | 38.02 | |
| 57 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | A01; R27 | 36.52 | |
| 58 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) | D01; R22 | 35.47 | |
| 59 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) | D72; R25 | 34.97 | |
| 60 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) | D78; R26 | 36.97 | |
| 61 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) | A01; R27 | 35.47 | |
| 62 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; R22 | 35 | |
| 63 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D72; R25 | 34.5 | |
| 64 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D78; R26 | 35.75 | |
| 65 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; R27 | 35 | |
| 66 | 7229001 | Triết học | D01; R22; A16; C15 | 24.22 | |
| 67 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01; R22; A16; C15 | 23.94 | |
| 68 | 7229010 | Lịch sử | C00 | 28.56 | |
| 69 | 7229010 | Lịch sử | C03 | 26.56 | |
| 70 | 7229010 | Lịch sử | C19 | 28.56 | |
| 71 | 7229010 | Lịch sử | D14; R23 | 26.56 | |
| 72 | 7310102 | Kinh tế chính trị | D01; R22 | 25.1 | |
| 73 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A16 | 24.6 | |
| 74 | 7310102 | Kinh tế chính trị | C15 | 25.6 | |
| 75 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; R22 | 23.81 | |
| 76 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A16 | 23.31 | |
| 77 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C15 | 24.31 | |
| 78 | 7310301 | Xã hội học | D01; R22 | 25.35 | |
| 79 | 7310301 | Xã hội học | A16 | 24.85 | |
| 80 | 7310301 | Xã hội học | C15 | 25.85 | |
| 81 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; R22 | 27.18 | |
| 82 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A16 | 26.68 | |
| 83 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C15 | 28.68 | |
| 84 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D01; R22 | 26.65 | |
| 85 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | A16 | 26.15 | |
| 86 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | C15 | 27.9 | |
| 87 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D01; R22 | 36.06 | |
| 88 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D72; R25 | 35.56 | |
| 89 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D78; R26 | 37.31 | |
| 90 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | A01; R27 | 36.06 | |
| 91 | 7320110 | Quảng cáo | D01; R22 | 36.02 | |
| 92 | 7320110 | Quảng cáo | D72; R25 | 35.52 | |
| 93 | 7320110 | Quảng cáo | D78; R26 | 36.52 | |
| 94 | 7320110 | Quảng cáo | A01; R27 | 36.02 | |
| 95 | 7340403 | Quản lý công | D01; R22 | 24.25 | |
| 96 | 7340403 | Quản lý công | A16 | 24.25 | |
| 97 | 7340403 | Quản lý công | C15 | 24.25 | |
| 98 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; R22 | 25 | |
| 99 | 7760101 | Công tác xã hội | A16 | 24.5 | |
| 100 | 7760101 | Công tác xã hội | C15 | 25.5 | |
| 101 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01; R22 | 25.53 | |
| 102 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | A16 | 25.03 | |
| 103 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | C15 | 26.03 | |
| 104 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01; R22 | 25.5 | |
| 105 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | A16 | 25 | |
| 106 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | C15 | 26 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | D01; R22; A16; C15 | 9 | |
| 2 | 528 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lưọng cao) | D01; R22; A16; C15 | 8.9 | |
| 3 | 529 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý | D01; R22; A16; C15 | 8.93 | |
| 4 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng -văn hóa | D01; R22; A16; C15 | 8.5 | |
| 5 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | D01; R22; A16; C15 | 8.41 | |
| 6 | 532 | Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội | D01; R22; A16; C15 | 8.6 | |
| 7 | 533 | Chính trị học. chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01; R22; A16; C15 | 8.41 | |
| 8 | 535 | Chính trị học. chuyên ngành Văn hóa phát triền | D01; R22; A16; C15 | 8.66 | |
| 9 | 536 | Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công | D01; R22; A16; C15 | 8.38 | |
| 10 | 537 | Quản lý nhả nưóc, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước | D01; R22; A16; C15 | 8.7 | |
| 11 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01; R22; A16; C15 | 8.75 | |
| 12 | 602 | Báo chi, chuyên ngành Báo in | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 9.05 | |
| 13 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 8.93 | |
| 14 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 9.1 | |
| 15 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 9.32 | |
| 16 | 606 | Báo chí. chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 8.8 | |
| 17 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 9.18 | |
| 18 | 608 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 9.15 | |
| 19 | 609 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 8.94 | |
| 20 | 610 | Quan hệ quổc tể, chuyên ngành thông tin đối ngoại | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.33 | |
| 21 | 611 | Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.3 | |
| 22 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.26 | |
| 23 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.5 | |
| 24 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.36 | |
| 25 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.19 | |
| 26 | 7229001 | Triết học | D01; R22; A16; C15 | 8.5 | |
| 27 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01; R22; A16; C15 | 8.44 | |
| 28 | 7229010 | Lịch sử | C00; C03; C19; D14; R23 | 9.1 | |
| 29 | 7310102 | Kinh tế chính trị | D01; R22; A16; C15 | 8.94 | |
| 30 | 7310202 | Xảy dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; R22; A16; C15 | 8.5 | |
| 31 | 7310301 | Xã hội học | D01; R22; A16; C15 | 8.8 | |
| 32 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; R22; A16; C15 | 9.45 | |
| 33 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D01; R22; A16; C15 | 9.34 | |
| 34 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.36 | |
| 35 | 7320110 | Quảng cáo | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.45 | |
| 36 | 7340403 | Quản lý công | D01; R22; A16; C15 | 8.6 | |
| 37 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; R22; A16; C15 | 8.65 | |
| 38 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01; R22; A16; C15 | 9.08 | |
| 39 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01; R22; A16; C15 | 9 |
Xem thêm bài viết về trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền mới nhất:
Phương án tuyển sinh Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2026
Học phí Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2023 mới nhất