Mã trường: HCH
Tên trường: Học Viện Hành Chính và Quản trị công
Tên tiếng Anh: Academy Of Public Administration And Governance
Tên viết tắt: APAG
Địa chỉ: số 77 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Giảng Võ, thành phố Hà Nội.
Website: https://www1.napa.vn/
Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Hành Chính và Quản trị công 2026
| STT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp |
| 1 |
73444HN |
Quản trị nhân lực |
310 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A01; C01; C04; D01 |
| 2 |
73446HN |
Quản trị văn phòng |
310 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A01; A07; D01; D14 |
| 3 |
73811HN |
Luật |
240 |
PT1, PT2 |
A00; A01; C04; D01 |
|
PT3, PT4
|
|
| 4 |
73811-1HN |
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật |
70 |
PT1, PT2 |
A00; A01; C04; D01
|
| PT3, PT4 |
|
| 5 |
73111HN |
Kinh tế |
170 |
PT1, PT2 |
A01; C01; D01; D10 |
|
PT3, PT4
|
|
| 6 |
73111-1HN |
Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tế |
50 |
PT1, PT2 |
A01; C01; D01; D10
|
|
PT3, PT4
|
|
| 7 |
73125-EHN |
Quản lý nhà nước (Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh) |
40 |
PT1, PT2 |
D01; D14; D15 |
| PT3, PT4 |
|
| 8 |
73125HN |
Quản lý nhà nước |
250 |
PT1, PT2 |
C04; D01; D14; D15 |
| PT3, PT4 |
|
| 9 |
73125-1HN |
Chuyên ngành Quản trị tổ chức |
40 |
PT1, PT2 |
C04; D01; D14; D15
|
| PT3, PT4 |
|
| 10 |
73125-2HN |
Chuyên ngành Quản trị địa phương |
40 |
PT1, PT2 |
C04; D01; D14; D15
|
| PT3, PT4 |
|
| 11 |
73121HN |
Chính trị học |
150 |
PT1, PT2 |
C00; C03; C04; D01 |
| PT3, PT4 |
|
| 12 |
73122HN |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước |
150 |
PT1, PT2 |
C00; C03; D01; D14 |
| PT3, PT4 |
|
| 13 |
73233HN |
Lưu trữ học |
85 |
PT1, PT2 |
C00; C03; D01; D14 |
| PT3, PT4 |
|
| 14 |
73233-1HN |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học |
70 |
PT1, PT2 |
C00; C03; D01; D14
|
| PT3, PT4 |
|
| 15 |
73221HN |
Thông tin - thư viện |
75 |
PT1, PT2 |
C00; D01; D14; D15 |
|
PT3, PT4
|
|
| 16 |
78113HN |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
140 |
PT1, PT2 |
C01; D01; D10; D15 |
| PT3, PT4 |
|
| 17 |
72942HN |
Quản lý văn hóa |
70 |
PT1, PT2 |
C04; D01; D14; D15 |
| PT3, PT4 |
|
| 18 |
72942-1HN |
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa |
40 |
PT1, PT2
|
C04; D01; D14; D15
|
|
PT3, PT4
|
|
| 19 |
72940-1HN |
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học |
30 |
PT1, PT2 |
C04; D01; D14; D15 |
| PT3, PT4 |
|
| 20 |
72940-2HN |
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học |
140 |
PT1, PT2 |
C04; D01; D14; D15
|
| PT3, PT4 |
|
| 21 |
74814HN |
Hệ thống thông tin |
100 |
PT1, PT2 |
A00; A01; D01; X26 |
| PT3, PT4 |
|
| 22 |
74814-1HN |
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin |
70 |
PT1, PT2 |
A00; A01; D01; X26
|
| PT3, PT4 |
|
Học phí Học Viện Hành Chính và Quản trị công năm 2025 - 2026
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy trúng tuyển năm 2025:
Các ngành: Quản lý nhà nước, Văn hóa học (và các chuyên ngành), Quản lý văn hóa (và chuyên ngành), Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Lưu trữ học (và chuyên ngành), Chính trị học (và chuyên ngành), Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, Ngôn ngữ Anh, Kinh tế (và chuyên ngành): 551.000 đồng/tín chỉ.
Các ngành: Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng (và chuyên ngành), Luật (và chuyên ngành): 516.000 đồng/tín chỉ.
Ngành Hệ thống thông tin (và chuyên ngành): 603.000 đồng/tín chỉ.
Xem chi tiết
Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính và Quản trị công năm 2025