| TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức tuyển sinh |
| I. Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế) – 3.330 chỉ tiêu |
| 1 |
HC0901QT |
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) |
7340116 |
80 |
PT1; PT2; PT3 (A01, D01, D07, X26) |
| 2 |
HC0201QT |
Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) |
7340301 |
370 |
PT1; PT2; PT3 (A01, D01, D07, X26) |
| 3 |
HC0202QT |
Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) |
7340301 |
80 |
PT1; PT2; PT3 (A01, D01, D07, X26) |
| 4 |
HC0203QT |
Kế toán công (Theo định hướng ACCA) |
7340301 |
100 |
PT1; PT2; PT3 (A01, D01, D07, X26) |
| 5 |
HC1001QT |
Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) |
7340302 |
350 |
PT1; PT2; PT3 (A01, D01, D07, X26) |
| 6 |
HC1501QT |
Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) |
7340120 |
160 |
PT1; PT2; PT3 (A01, D01, D07, X26) |
| 7 |
HC1201QT |
Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) |
7310104 |
120 |
PT1; PT2; PT3 (A01, D01, D07, X26) |
| 8 |
HC1102QT |
Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) |
7340115 |
260 |
PT1; PT2; PT3 (A01, D01, D07, X26) |
| 9 |
HC0301QT |
Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) |
7340101 |
160 |
PT1; PT2; PT3 (A01, D01, D07, X26) |
| 10 |
HC0303QT |
Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) * |
7340101 |
50 |
PT1; PT2; PT3 (A01, D01, D07, X26) |
| 11 |
HC0119QT |
Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) |
7340201 |
80 |
PT1; PT2; PT3 (A01, D01, D07, X26) |
| 12 |
HC0115QT |
Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) |
7340201 |
80 |
PT1; PT2; PT3 (A01, D01, D07, X26) |
| 13 |
HC0109QT |
Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) |
7340201 |
200 |
PT1; PT2; PT3 (A01, D01, D07, X26) |
| 14 |
HC0111QT |
Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) |
7340201 |
600 |
PT1; PT2; PT3 (A01, D01, D07, X26) |
| 15 |
HC0108QT |
Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) * |
7340201 |
50 |
PT1; PT2; PT3 (A01, D01, D07, X26) |
| 16 |
HC0106QT |
Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) |
7340201 |
510 |
PT1; PT2; PT3 (A01, D01, D07, X26) |
| 17 |
HC0101QT |
Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) |
7340201 |
80 |
PT1; PT2; PT3 (A01, D01, D07, X26) |
| II. Chương trình chuẩn – 3.170 chỉ tiêu |
| 18 |
HC0801 |
Tài chính bảo hiểm |
7340204 |
80 |
PT1; PT2; PT3 (A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 19 |
HC0901 |
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản |
7340116 |
80 |
PT1; PT2; PT3 (A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 20 |
HC1301 |
Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán |
7480201 |
80 |
PT1; PT2; PT3 (A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 21 |
HC0401 |
Tin học tài chính kế toán |
7340405 |
110 |
PT1; PT2; PT3 (A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 22 |
HC0214 |
Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *) |
7340301 |
410 |
PT1; PT2; PT3 (A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 23 |
HC1412 |
Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *) |
7460108 |
150 |
PT1; PT2; PT3 (A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 24 |
HC1001 |
Kiểm toán |
7340302 |
150 |
PT1; PT2; PT3 (A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 25 |
HC0613 |
Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *) |
7310101 |
150 |
PT1; PT2; PT3 (A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 26 |
HC1601 |
Kinh tế chính trị - Tài chính |
7310102 |
80 |
PT1; PT2; PT3 (A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 27 |
HC1201 |
Kinh tế đầu tư |
7310104 |
80 |
PT1; PT2; PT3 (A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 28 |
HC1701 |
Luật kinh doanh |
7380101 |
80 |
PT1; PT2; PT3 (A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 29 |
HC1101 |
Marketing |
7340115 |
160 |
PT1; PT2; PT3 (A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 30 |
HC0512 |
Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *) |
7220201 |
170 |
PT1; PT2; PT3 (A01, D01, D07, X26) |
| 31 |
HC0701 |
Quản lý tài chính công |
7340403 |
180 |
PT1, PT2, PT3 (A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 32 |
HC0312 |
Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) |
7340101 |
160 |
PT1, PT2, PT3 (A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 33 |
HC0119 |
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số*) |
7340201 |
900 |
PT1, PT2, PT3 (A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 34 |
HC1812 |
Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính*) |
7310108 |
150 |
PT1, PT2, PT3 (A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| III. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế - 320 chỉ tiêu |
| 35 |
HCDDP |
Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) |
7340201 |
120 |
PT1, PT2, PT3 (A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 36 |
HCTOULON1 |
Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp) |
7340201 |
100 |
PT1, PT2, PT3 (A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 37 |
HCTOULON2 |
Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp) |
7340301 |
100 |
PT1, PT2, PT3 (A00, A01, D01, D07, X06, X26), PT4 (A00, A01, D01, D07, X06, X26) |