Mã trường: QSB
Tên trường: Đại học Bách Khoa, Đại học Quốc gia TPHCM
Tên viết tắt: HCMUT
Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology
Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.Hồ Chí Minh
Website: www.aao.hcmut.edu.vn/tuyen_sinh/index.html
Fanpage: https://www.facebook.com/truongdhbachkhoa
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2026
|
Mã tuyển sinh |
TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
| A. CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN | |||
|
106 |
Ngành Khoa học Máy tính
(Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) |
240 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
107 |
Ngành Kỹ thuật Máy tính
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số) |
100 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
108 |
Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch
(Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) |
670 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
109 |
Ngành Kỹ Thuật Cơ khí |
300 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
110 |
Ngành Kỹ Thuật Cơ Điện tử |
105 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
112 |
Nhóm ngành Dệt - May
(Ngành/chuyên ngành: Công nghệ Dệt, May/Công nghệ May - Thời trang; Kỹ thuật Dệt/Công nghệ Sợi dệt) |
90 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
114 |
Nhóm ngành Hoá - Thực phẩm - Sinh học
(Ngành/Chuyên ngành: Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; Kỹ thuật Hóa học/Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm) |
330 |
Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Sinh, Anh |
|
115 |
Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng
(Ngành/Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông/Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông, Đường sắt tốc độ cao & Đường sắt đô thị; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển; Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồ; Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng/Kỹ thuật Xây dựng, Quản lý Dự án Xây dựng) |
470 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
117 |
Ngành Kiến Trúc
(Chuyên ngành: Kiến trúc, Kiến trúc Cảnh quan) |
90 |
Toán, Lý, {Văn, Anh, Tin, Hóa, Công nghệ Công nghiệp} |
|
123 |
Ngành Quản lý Công nghiệp
(Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành) |
80 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
125 |
Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường
(Ngành/Chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và Môi trường/Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Quản lý và Công nghệ Môi trường, Môi trường An toàn và Sức khỏe (dự kiến); Kỹ thuật Môi trường) |
120 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp} |
|
128 |
Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp
(Ngành: Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng; Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp) |
70 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
129 |
Ngành Kỹ thuật Vật liệu
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật Vật liệu Kim Loại, Kỹ thuật Vật liệu Năng lượng, Kỹ thuật Vật liệu Polyme, Kỹ thuật Vật liệu Silicat) |
145 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
137 |
Ngành Vật lý Kỹ thuật
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Y sinh, Vật lý Tính toán, Vật lý Kỹ thuật) |
40 |
Toán, Lý, {Sinh, Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
138 |
Ngành Cơ Kỹ thuật |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
140 |
Ngành Kỹ thuật Nhiệt
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Nhiệt lạnh, Kỹ thuật nhiệt) |
80 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
141 |
Ngành Bảo dưỡng Công nghiệp |
110 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
142 |
Ngành Kỹ thuật Ô tô |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
145 |
(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không
(Ngành: Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật Hàng không) |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
146 |
Ngành Khoa học Dữ liệu |
30 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
147 |
Ngành Địa Kỹ thuật Xây dựng |
60 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
148 |
Ngành Kinh tế Xây dựng |
120 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Văn, {Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
150 |
Ngành Kỹ thuật Dầu khí (Ngành mới) |
70 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
151 |
Ngành Kỹ thuật Địa chất (Ngành mới) |
30 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
152 |
Ngành Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới) |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
153 |
Ngành Quản trị Kinh doanh |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
155 |
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) (Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên) |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp} |
|
156 |
Ngành Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới) |
30 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
159 |
Ngành Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới) |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Hoá, {Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| B. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH) | |||
|
208 |
Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử
(Chuyên ngành: Vi mạch – Hệ thống Phần cứng, Hệ thống Năng lượng, Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa, Hệ thống Viễn thông) |
150 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| C. CHƯƠNG TRÌNH DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH | |||
|
206 |
Ngành Khoa học Máy tính
(Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) |
130 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
207 |
Ngành Kỹ thuật Máy tính
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số) |
80 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
209 |
Ngành Kỹ thuật Cơ khí |
50 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
210 |
Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử |
50 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
211 |
Chuyên ngành Kỹ thuật Robot
(Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử) |
50 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
214 |
Ngành Kỹ thuật Hóa học
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm) |
150 |
Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Sinh, Anh |
|
215 |
Nhóm ngành Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng
(Ngành/Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng/Kỹ thuật Xây dựng, Quản lý Dự án Xây dựng; KTXD Công Trình Giao thông/KTXD Công trình Giao thông, Đường sắt Tốc độ cao & Đường sắt Đô thị) |
120 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
217 |
Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan
(Chuyên ngành của ngành Kiến trúc) |
45 |
Toán, Lý, {Văn, Anh, Tin, Hóa, Công nghệ Công nghiệp} |
|
218 |
Ngành Công nghệ Sinh học |
40 |
Toán, Sinh, {Hóa, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hóa, Anh |
|
219 |
Ngành Công nghệ Thực phẩm |
40 |
Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Sinh, Anh |
|
220 |
Ngành Kỹ thuật Dầu khí |
30 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
223 |
Ngành Quản lý Công nghiệp
(Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành) |
90 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
225 |
Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường
(Ngành: Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Môi trường) |
30 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp} |
|
228 |
Ngành Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng |
60 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
229 |
Ngành Kỹ thuật Vật liệu |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
237 |
Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh
(Chuyên ngành của ngành Vật lý Kỹ thuật) |
30 |
Toán, Lý, {Sinh, Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
242 |
Ngành Kỹ thuật Ô tô |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
245 |
Ngành Kỹ thuật Hàng không |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
251 |
Ngành Khoa học Dữ liệu (Ngành mới) |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
252 |
Ngành Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới) |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
253 |
Chuyên ngành Kinh doanh số (Chuyên ngành của ngành Quản trị Kinh doanh) |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
254 |
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học số (Chuyên ngành của ngành Công nghệ Sinh học) |
40 |
Toán, Sinh, {Hóa, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hóa, Anh |
|
255 |
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn (Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên) |
30 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp} |
|
256 |
Ngành Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới) |
30 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
257 |
Chuyên ngành Năng lượng Tái tạo (Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Điện) |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
258 |
Ngành Thiết kế Vi mạch |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
259 |
Ngành Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới) |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Hóa, {Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| D. CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NHẬT BẢN | |||
|
266 |
Ngành Khoa học Máy tính
(Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
268 |
Ngành Cơ Kỹ thuật |
30 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| E1. CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ (ÚC, MỸ, NEW ZEALAND, NHẬT BẢN VÀ CHÂU ÂU) | |||
| 108 | Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử | Nhật Bản |
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
306 |
Ngành Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand | 150 | Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
307 |
Ngành Kỹ thuật Máy tính | Úc | Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
|
308 |
Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc | Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
|
309 |
Ngành Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc | Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
|
310 |
Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc | Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
|
314 |
Ngành Kỹ thuật Hóa học | Úc | Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Sinh, Anh |
|
|
315 |
Ngành Kỹ thuật Xây dựng | Úc | Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
|
319 |
Ngành Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ}
Toán, Sinh, Anh |
|
|
323 |
Ngành Quản lý Công nghiệp | Úc | Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
|
325 |
Nhóm ngành: Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp} |
|
|
342 |
Ngành Kỹ thuật Ô tô | Úc | Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
|
345 |
Ngành Kỹ thuật Hàng không | Úc | Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
| E2. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CỬ NHÂN KỸ THUẬT QUỐC TẾ | |||
|
406 |
Chuyên ngành Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng (Chuyên ngành của ngành Khoa học Máy tính) |
100 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Tin, {Hoá, Anh, Lý, Công nghệ Công nghiệp} |
|
416 |
Chuyên ngành Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng (Chuyên ngành của ngành Khoa học Máy tính) |
100 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Tin, {Hoá, Anh, Lý, Công nghệ Công nghiệp} |
Học phí Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM 2026 - 2027
I. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
1. Các từ viết tắt dùng trong văn bản này
|
Viết tắt |
Giải thích |
|
Viết tắt |
Giải thích |
| CQ |
Chính quy / Chương trình tiêu chuẩn |
|
VLVH |
Vừa làm vừa học |
| CTTA |
Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh |
|
ĐTTXa |
Đào tạo từ xa |
| CTTT |
Chương trình tiên tiến |
|
ĐTTX |
Đào tạo thường xuyên |
| CTQT |
Chương trình chuyển tiếp quốc tế |
|
HK |
Học kỳ |
| CTNB |
Chương trình chuyển tiếp Nhật Bản |
|
TC |
Tín chỉ |
| CTHNB |
Chương trình định hướng Nhật Bản |
|
NCS |
Nghiên cứu sinh |
| PFIEV |
Chương trình Kỹ sư Chất lượng cao Việt-Pháp |
|
HV |
Học viên cao học |
|
|
SV |
Sinh viên |
2. Quy định chung về mức thu học phí
a) Học phí trong các HK chính từ khoá 2019 trình độ đại học, cao học CQ và từ khoá 2022 trình độ đại học VLVH/ĐTTXa/ĐTXT, được thu theo trọn gói một HK. Các học phần thực tập ngoài trường tổ chức trong HK hè được tính vào học phí HK2 ngay trước đó.
Học phí trong HK chính bao gồm:
- Học phí trọn gói tính trọn gói cho các tín chỉ trong định mức;
- Học phí vượt định mức tính cho các tín chỉ vượt định mức và bằng số tín chỉ vượt định mức nhân với đơn giá tín chỉ.
Học phí trọn gói và đơn giá tín chỉ được tính theo từng chương trình học (và bao gồm trình độ) và khoá học.
b) Số tín chỉ định mức cho một học kỳ chính là 18TC/HK áp dụng cho cho tất cả các trình độ đào tạo.
c) Học phí trong các HK chính của các khoá không tính theo trọn gói được tính bằng số tín chỉ nhân với đơn giá tín chỉ tương ứng cho từng chương trình học, lớp học.
d) Các lớp mở theo yêu cầu riêng của người học như lớp có sĩ số nhỏ, giờ giấc linh hoạt, lớp trong học kỳ hè, bồi dưỡng sau đại học, ôn tập, chuyển đổi, lớp cao học mở tại địa phương…, gọi là lớp (diện) dự thính, học phí được bằng số tín chỉ các lớp này nhân với đơn giá tín chỉ dự thính. Đơn giá tín chỉ dự thính được xác định theo nguyên tắc bù đắp chi phí và không vượt quá hai lần đơn giá tín chỉ của khóa tuyển sinh mới nhất.
e) Trong các HK chính, đối với học phí tính trọn gói, khi người học học các học phần được tổ chức khác với chương trình học (gọi chung cho chương trình, trình độ và hình thức đào tạo) của mình, bao gồm các lớp dự thính, người học nộp thêm phần chênh lệch khi có sự chênh lệch giữa đơn giá tín chỉ của lớp học và đơn giá tín chỉ của chương trình học của mình.
Khi đó, học phí trong HK chính bao gồm:
- Học phí trọn gói tính trọn gói cho các tín chỉ trong định mức;
- Học phí vượt định mức tính cho các tín chỉ vượt định mức và bằng số tín chỉ vượt định mức nhân với đơn giá tín chỉ (của chương trình học của người học);
- Học phí phần bù tính bằng số tín chỉ của các lớp học khác chương trình nhân với phần chênh lệch (nếu có và phải là số dương) giữa đơn giá tín chỉ lớp học và đơn giá tín chỉ của chương trình học của người học.
Người học có quyền đăng ký để được tính (và nộp) tách biệt riêng phần học phí HK học kỳ chính (gồm Học phí trọn gói và Học phí vượt định mức) và phần học phí dự thính (mục I.2.c) theo hướng có lợi nhất cho mình.
f) Mức giảm học phí (trên học phí trọn gói) cho người học đăng ký ít hơn định mức số tín chỉ trọn gói theo bảng sau:
Bảng 1.2: Mức giảm học phí trọn gói theo số TC đăng ký trong các HK chính
|
Mức giảm |
Số TC đăng ký |
|
15% |
≤ 12 |
|
30% |
≤ 9 |
|
45% |
≤ 6 |
g) Học phí của các lớp mở theo nhu cầu của địa phương, doanh nghiệp được tính theo chi phí đào tạo đơn vị trong đề án định mức Kinh tế - Kỹ thuật và giá dịch vụ đào tạo của Trường Đại học Bách khoa.
h) Học phí của người học khi chuyển đến học tại Trường Đại học Bách khoa được tính theo nguyên tắc của chương trình học, hình thức đào tạo chuyển đến và theo khóa tuyển sinh tại thời điểm người học chuyển đến.
i) Học phí của người học khi chuyển chương trình, hình thức đào tạo được tính theo nguyên tắc của chương trình và hình thức đào tạo chuyển đến và theo khóa tuyển sinh tại thời điểm người học nhập học.
j) Học phí của người học đã quá thời gian đào tạo theo kế hoạch được tính theo nguyên tắc bù đắp chi phí hoặc theo học phí của khóa tuyển sinh mới nhất của cùng chương trình.
k) Việc thanh toán học phí thực hiện thông qua cổng thanh toán trực tuyến của Trường.
l) Trong các HK chính, thời hạn để người học hoàn thành học phí là trước thứ sáu của tuần thứ 5 của HK. Trong các HK dự thính hè, thời hạn để người học hoàn thành học phí là trước thứ sáu của tuần trước khi HK hè bắt đầu.
m) Đối với Chương trình đào tạo Tiến sĩ:
- NCS trúng tuyển vào đợt tuyển sinh tháng 3 và tháng 6, học phí được bắt đầu tính từ học kỳ 1 của năm tuyển sinh (tháng 8 cùng năm tuyển sinh).
- NCS trúng tuyển vào đợt tuyển sinh tháng 8 và tháng 10, học phí được bắt đầu tính từ học kỳ 2 của năm tuyển sinh (tháng 1 năm kế tiếp).
NCS có trách nhiệm nộp học phí kể từ ngày có quyết định công nhận nghiên cứu sinh đến thời điểm hoàn thành việc nộp luận án đã hoàn thiện trước khi thực hiện quy trình bảo vệ cấp cơ sở đào tạo. Học phí được tính và nộp theo từng học kỳ. Trường hợp sau thời điểm nộp luận án đã hoàn thiện này, NCS cần tiếp tục thực hiện đề tài luận án thì NCS phải đăng ký tiếp tục thực hiện luận án theo quy định. Học phí trong trường hợp này được tính theo mức học phí trọn gói của từng HK.
3. Cách tính học phí các học phần đặc thù
a) Học phí các học phần Giáo dục Thể chất (GDTC) được tính theo đơn giá của Trung tâm Thể dục Thể thao – ĐHQG TP HCM (TTTDTT). Đối với các khoá tính học phí trọn gói theo HK, học phí trọn gói đã bao gồm cho 02 lần học các học phần GDTC tổ chức trong các HK chính. Các học phần GDTC học từ lần thứ 3 trở lên, hoặc học diện dự thính, người học nộp học phí theo các đơn giá trên.
b) Đối với các học phần Anh văn 1 và Anh văn 2 trong các CTĐT sau đại học, học phí trọn gói đã bao gồm một lần học cho mỗi học phần này trong các HK chính. Khi học lại hoặc học diện dự thính, người học nộp học phí theo số tín chỉ dùng tính học phí.
c) Các học phần Anh văn theo nhu cầu, không nằm trong các CTĐT, học phí không bao gồm trong học phí trọn gói, người học nộp học phí theo số tín chỉ dùng tính học phí.
d) Chi tiết cách tính học phí cho các học phần đặc thù như sau:
Bảng 1.3: Cách tính học phí các học phần đặc thù
|
STT |
Học phần |
Số TC/ ĐV học trình |
Số TC/ Đơn vị học trình tính học phí |
Đơn giá/Ghi chú |
|
|---|---|---|---|---|---|
|
Các học phần đặc thù trình độ thạc sĩ |
|||||
|
1. |
Gia hạn luận văn, bảo vệ lại luận văn |
|
Số TC học phần luận văn và tối đa là 15 TC. | ||
|
2. |
Anh văn 1, 2 |
0 |
2 |
|
|
|
Các học phần đặc thù trình độ đại học |
|||||
|
3. |
Đề cương luận văn |
0 |
2 |
||
|
4. |
GDTC (dự kiến) Học phần 1, Học phần 2 |
0 |
- Lớp dùng cơ sở vật chất của trường (PA1): 585.000 VNĐ/học phần - Lớp mở tại (khu vực) Cơ sở 2, dùng cơ sở vật chất do TTGDTC phụ trách (PA2): 750.000 VNĐ/học phần - Lớp tại (khu vực) Cơ sở 1, dùng cơ sở vật chất do TTGDTC phụ trách (PA3): 810.000 VNĐ/học phần Học phí GDTC trên là học phí dự kiến. Học phí GDTC chính thức sẽ theo thông báo của Trung tâm Thể dục Thể thao. |
||
|
5. |
Giáo dục Quốc Phòng - An ninh |
0 |
SV được tổ chức học 01 lần theo biểu đồ học tập và được tính trong học phí trọn gói (nếu có). Trường hợp SV học riêng, liên hệ Trung tâm Giáo dục Quốc phòng - An ninh ĐHQG-HCM để đăng ký và nộp học phí (nếu có). |
||
|
6. |
Anh văn theo nhu cầu - Anh văn cơ bản 1A, 2A - Anh văn 1A, 2A, 3A, 4A - Anh văn nhu cầu 5A |
0 |
2 2 1 |
Không bao gồm trong học phí trọn gói. Người học nộp học phí riêng theo đơn giá tín chỉ dự thính của chương trình CQ. | |
|
Các học phần đặc thù của chương trình PFIEV (Từ Khoá 2018 trở về trước) |
|||||
|
7. |
Tiếng Pháp 6, 7, 8 |
0 |
3 |
|
|
|
8. |
Thực tập tốt nghiệp |
0 |
4 |
|
|
|
9. |
Luận văn tốt nghiệp |
10 / 20 |
15 |
|
|
| Các học phần đặc thù của CTTA, CTTT, CTQT, CTNB, CTHNB | |||||
|
10. |
Kỹ năng mềm |
0 |
3.400.000 VNĐ/ chuyên đề. Áp dụng với: - Các chuyên đề cơ bản: kể từ lần học thứ 5 - Các chuyên đề nâng cao. 4.080.000 VNĐ/chuyên đề. Áp dụng đối với chuyên đề cơ bản và chuyên đề nâng cao ở học kỳ dự thính. |
||
|
11. |
Văn hóa Nhật |
0 |
3.790.000 VNĐ/ học phần - Kể từ lần học thứ 2 |
||
|
12. |
Các học phần tiếng Nhật |
0 |
CTHNB: Kể từ lần học thứ 9 CTNB: Kể từ lần học thứ 7 |
||
|
13. |
Các học phần tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ thuật Điện - điện tử - thông tin |
0 |
2.270.000 VNĐ/ học phần - Kể từ lần học thứ 5 |
||
II. SAU ĐẠI HỌC
1. Chương trình tiêu chuẩn
- Học phí học kỳ của HV: 19.000.000 VNĐ/HK
- Đơn giá tín chỉ của HV: 1.270.000 VNĐ/TC
- Học phí học kỳ của NCS, dự bị tiến sĩ: 31.500.000 VNĐ/HK
- Đơn giá tín chỉ dự thính: 1.910.000 VNĐ/TC
2. Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh
a. Thạc sĩ (Cao học CTTA) từ Khóa 2024 trở về trước:
- Học phí học kỳ của HV: 40.000.000 VNĐ/HK
- Đơn giá tín chỉ của HV: 2.600.000 VNĐ/TC
b. Thạc sĩ (Cao học CTTA) Khóa 2025 và 2026:
- Học phí học kỳ của HV: 53.000.000 VNĐ/HK
- Đơn giá tín chỉ của HV: 3.530.000 VNĐ/TC
- Đơn giá tín chỉ dự thính: 5.300.000 VNĐ/TC
c. Thạc sĩ (Cao học CTTA) Khóa 2026 của Ngành Kỹ thuật hóa học; Thiết kế vi mạch; Kỹ thuật cơ điện tử:
- Học phí học kỳ của HV: 31.350.000 VNĐ/HK
- Đơn giá tín chỉ của HV: 2.090.000 VNĐ/TC
- Đơn giá tín chỉ dự thính: 5.300.000 VNĐ/TC
d. Tiến sĩ (NCS CTTA):
- Học phí học kỳ của HV: 31.500.000 VNĐ/HK
3. Học phí dự kiến toàn khoá
Bảng 2.1: Học phí dự kiến toàn khoá sau đại học (ĐVT: VNĐ/năm học)
|
Chương trình |
Khoá |
2026-2027 |
2027-2028 |
2028-2029 |
|
Cao học CQ |
2025 |
38.000.000 |
|
|
|
Cao học CQ |
2026 |
38.000.000 |
41.000.000 |
|
|
NCS, dự bị tiến sĩ |
2024 |
63.000.000 |
|
|
|
NCS, dự bị tiến sĩ |
2025 |
63.000.000 |
67.000.000 |
|
|
NCS, dự bị tiến sĩ |
2026 |
63.000.000 |
67.000.000 |
71.000.000 |
|
Cao học CTTA |
2024 |
80.000.000 |
|
|
|
Cao học CTTA |
2025 |
106.000.000 |
|
|
|
Cao học CTTA |
2026 |
106.000.000 |
112.000.000 |
|
|
Cao học CTTA (Kỹ thuật hóa học; Thiết kế vi mạch; Kỹ thuật cơ điện tử) |
2026 |
62.700.000 |
112.000.000 |
|
|
NCS CTTA |
2026 |
63.000.000 |
67.000.000 |
71.000.000 |
III. ĐẠI HỌC
1. Chương trình CQ (gồm cả bằng 2, chương trình chuyên sâu đặc thù)
- Học phí học kỳ: 15.750.000 VNĐ/HK
- Đơn giá tín chỉ: 940.000 VNĐ/TC
- Đơn giá tín chỉ dự thính: theo Bảng 3.1.
Bảng 3.1: Đơn giá tín chỉ dự thính CQ tiêu chuẩn (ĐVT: VNĐ)
|
Stt |
Địa điểm mở lớp, loại lớp |
Đơn giá |
|---|---|---|
|
1 |
Lớp trực tuyến, trực tiếp tại Cơ sở 2, các học phần thí nghiệm, thực hành, thực tập xưởng, các môn Đồ án, Đề cương luận văn, Luận văn tốt nghiệp… (hướng dẫn SV tự thực hiện…) |
1.320.000 |
|
2 |
Lớp trực tiếp tại Cơ sở 1 |
1.690.000 |
- Dự kiến học phí toàn khóa:
Bảng 3.2: Dự kiến học phí toàn khoá đại học tiêu chuẩn (ĐVT: VNĐ/năm học)
|
|
2026-2027 |
2027-2028 |
2028-2029 |
2029-2030 |
|---|---|---|---|---|
|
Khoá 2023 |
31.500.000 |
|
|
|
|
Khóa 2024 |
31.500.000 |
33.000.000 |
|
|
|
Khóa 2025 |
31.500.000 |
33.500.000 |
35.500.000 |
|
|
Khóa 2026 |
31.500.000 |
33.500.000 |
35.500.000 |
37.500.000 |
2. Chương trình CTTA, CTTT, CTQT, CTNB, CTHNB
a. Khóa 2025 về sau và Khóa 2021 về trước (đã quá thời gian đào tạo theo kế hoạch)
|
Chương trình |
Học phí học kỳ (VNĐ/ HK) |
Đơn giá tín chỉ (VNĐ/ TC) |
| CTTA/CTTT/CTQT |
44.000.000 |
2.820.000 |
|
CTTA (Kỹ thuật bán dẫn, Kỹ thuật đường sắt, Kỹ thuật hạt nhân, Khoa học dữ liệu) |
20.900.000 (Ưu đãi năm mở ngành) |
1.250.000 |
|
CTTA (Khóa 2025) (Thiết kế vi mạch; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên; Quản trị kinh doanh) |
42.000.000
|
2.690.000 |
| CTNB/CTHNB |
31.500.000 |
1.900.000 |
b. Khóa 2023, 2024:
|
Chương trình |
Học phí học kỳ (VNĐ/ HK) |
Đơn giá tín chỉ (VNĐ/ TC) |
| CTTA/CTTT/CTQT |
40.000.000 |
2.480.000 |
| CTNB/CTHNB |
30.000.000 |
1.140.000 |
c. Khóa 2022 (vừa quá thời gian đào tạo theo kế hoạch)
|
Chương trình |
Học phí học kỳ (VNĐ/ HK) |
Đơn giá tín chỉ (VNĐ/ TC) |
|
Học kỳ 1 năm học 2026-2027 |
||
| CTTA/CTTT/CTQT |
40.000.000 |
2.480.000 |
| CTNB/CTHNB |
30.000.000 |
1.140.000 |
|
Học kỳ 2 năm học 2026-2027 |
||
| CTTA/CTTT/CTQT |
44.000.000 |
2.820.000 |
| CTNB/CTHNB |
31.500.000 |
1.900.000 |
d. Đơn giá tín chỉ dự thính:
Bảng 3.3: Đơn giá tín chỉ dự thính CTTA, CTTT, CTQT, CTNB, CTHNB (ĐVT: VNĐ)
|
Chương trình |
Đơn giá tín chỉ dự thính (VNĐ/ TC) |
| CTTA/CTTT/CTQT |
3.390.000 |
| CTNB/CTHNB |
2.280.000 |
e. Dự kiến học phí toàn khóa:
Bảng 3.4: Dự kiến học phí toàn khoá CTTA, CTTT, CTQT, CTNB, CTHNB
(ĐVT: VNĐ/năm học)
|
Chương trình |
Năm học Khóa |
2026-2027 |
2027-2028 |
2028-2029 |
2029-2030 |
|---|---|---|---|---|---|
|
CTTA/ CTTT/ CTQT |
Khóa 2023 |
80.000.000 |
|
|
|
|
Khóa 2024 |
80.000.000 |
80.000.000 |
|
|
|
|
Khóa 2025 |
88.000.000 |
94.000.000 |
100.000.000 |
|
|
|
Khóa 2025 |
84.000.000 |
88.000.000 |
94.000.000 |
|
|
|
Khóa 2026 |
88.000.000 |
94.000.000 |
100.000.000 |
110.000.000 |
|
|
Khóa 2026 |
41.800.000 (Ưu đãi năm mở ngành) |
94.000.000 |
100.000.000 |
110.000.000 |
|
|
CTNB/ CTHNB |
Khóa 2023 |
60.000.000 |
|
|
|
|
Khóa 2024 |
60.000.000 |
60.000.000 |
|
|
|
|
Khóa 2025 |
63.000.000 |
67.000.000 |
71.000.000 |
|
|
|
Khóa 2026 |
63.000.000 |
67.000.000 |
71.000.000 |
75.000.000 |
3. Hình thức VLVH, ĐTTXa, ĐTTX
a. VLVH tuyển sinh khóa 2022, 2023 và 2024
- Học phí học kỳ: 18.900.000 VNĐ/HK.
- Đơn giá tín chỉ: 1.420.000 VNĐ/TC.
b. VLVH khóa 2020 về trước (Đã quá thời gian đào tạo theo kế hoạch):
Học phí tính theo tín chỉ đăng ký trong học kỳ, bao gồm các tín chỉ đăng ký ở bậc đại học theo tất cả hình thức đào tạo, giảng dạy bằng tiếng Việt, kể cả lớp dự thính, trong cùng học kỳ của một sinh viên.
- Đơn giá tín chỉ: 1.430.000 VNĐ/TC.
c. VLVH, ĐTTXa, ĐTTX tuyển sinh khóa 2021 (đã quá thời gian đào tạo theo kế hoạch) và 2025 về sau
- Học phí học kỳ: 19.000.000 VNĐ/HK.
- Đơn giá tín chỉ: 1.430.000 VNĐ/TC.
d. ĐTTXa tuyển sinh từ khóa 2022, 2023 và 2024
- Học phí học kỳ: 12.600.000 VNĐ/HK.
- Đơn giá tín chỉ: 950.000 VNĐ/TC.
- Các học phần học tập trung: tính theo đơn giá của VLVH cùng khóa.
e. Đơn giá tín chỉ dự thính:
Bảng 3.5: Đơn giá tín chỉ dự thính VLVH, ĐTTXa (ĐVT: VNĐ)
|
Stt |
Lớp học tại cơ sở |
Đơn giá (VNĐ/TC) |
|
1 |
Lớp trực tuyến, trực tiếp tại Cơ sở 2, các học phần thí nghiệm, thực hành, thực tập xưởng, các môn Đồ án, Đề cương luận văn, Luận văn tốt nghiệp… (hướng dẫn SV tự thực hiện |
1.430.000 |
|
2 |
Lớp trực tiếp tại Cơ sở 1 |
1.720.000 |
f. Dự kiến học phí toàn khóa:
Bảng 3.6: Dự kiến học phí toàn khoá VLVH, ĐTTXa (ĐVT: VNĐ/năm học)
|
Hình thức |
Khoá |
2026-2027 |
2027-2028 |
2028-2029 |
2029-2030 |
2030-2031 |
|
VLVH |
2022 |
37.800.000 |
|
|
|
|
|
VLVH |
2023 |
37.800.000 |
39.600.000 |
|
|
|
|
VLVH |
2024 |
37.800.000 |
39.600.000 |
41.500.000 |
|
|
|
VLVH, ĐTTXa |
2025 |
38.000.000 |
40.000.000 |
42.500.000 |
45.000.000 |
|
|
VLVH, ĐTTXa, ĐTTX |
2026 |
38.000.000 |
40.000.000 |
42.500.000 |
45.000.000 |
48.000.000 |
|
ĐTTXa |
2022 |
25.200.000 |
|
|
|
|
|
ĐTTXa |
2023 |
25.200.000 |
26.400.000 |
|
|
|
|
ĐTTXa |
2024 |
25.200.000 |
26.400.000 |
27.700.000 |
|
|
IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Thông báo học phí này được áp dụng từ học kỳ 1 năm học 2026-2027.
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia HCM năm 2025


Xem thêm bài viết về trường Đại học Quốc gia - HCM mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc Gia TP.HCM mới nhất năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM 2026
Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM 2025
Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM 2024
Học phí chính thức Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM 2026 -2027