Đề án tuyển sinh trường Đại học Duy Tân

 

Video giới thiệu trường Đại học Duy Tân

A. Giới thiệu trường Đại học Duy Tân

  • Tên trường: Đại học Duy Tân

  • Tên tiếng Anh: Duy Tan University (DTU)

  • Mã trường: DDT

  • Loại trường: Dân lập

  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế

  • Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng

  • SĐT: 0236.3650403 - 0236.3827111

  • Website: https://duytan.edu.vn/

  • Facebook: www.facebook.com/Duy.Tan.University

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Duy Tân năm 2026 mới nhất

I. ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Chương trình CTBC
1 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)    
2 7510301 Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)    
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
3 7340101 (LK) Quản trị Kinh doanh TROY    
4 7480101 (LK) Khoa học Máy tính TROY    
5 7810201 (LK) Quản trị Khách sạn TROY    
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
6 7340101 (HP) Quản trị Doanh nghiệp (HP)    
7 7340115 (HP) Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)    
8 7340201 (HP) Quản trị Tài chính (HP)    
9 7510605 (HP) Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)    
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
10 7340101 Quản trị kinh doanh chuẩn PSU    
11 7340122 Thương mại điện tử chuẩn CMU    
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU    
13 7340205 Công nghệ tài chính chuẩn PSU    
14 7340301 Kế toán chuẩn PSU    
15 7340405 Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)    
16 7480103 Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)    
17 7480202 An toàn thông tin chuẩn CMU    
18 7580101 Kiến trúc chuẩn CSU    
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)    
Chương trình Việt - Nhật
20 7210403 Thiết kế Đồ họa    
21 7480103 Công nghệ phần mềm    
22 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô    
23 7510301 Điện tử - Viễn thông    
24 7520216 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa    
25 7540101 Công nghệ Thực phẩm    
26 7580101 Kiến trúc Công trình    
27 7580201 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp    
28 7720301 Điều dưỡng Đa khoa    
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
29 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa    
30 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang    
31 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng    
32 7510202 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy    
33 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô    
34 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử    
35 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường    
36 7520114 Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử    
37 7520201 Ngành Kỹ thuật Điện    
38 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa    
39 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm    
40 7580101 Ngành Kiến trúc    
41 7580103 Ngành Kiến trúc nội thất    
42 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng    
43 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường    
Trường Du lịch
44 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện    
45 7810101 Ngành Du lịch    
46 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành    
47 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn    
48 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống    
49 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình    
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
50 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu    
51 7480101 Ngành Khoa học Máy tính    
52 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)    
53 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm    
54 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo    
55 7480202 Ngành An toàn Thông tin    
Trường Kinh tế và Kinh doanh
56 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư    
57 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh    
58 7340115 Ngành Marketing    
59 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại    
60 7340122 Ngành Thương mại Điện tử    
61 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng    
62 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính    
63 7340301 Ngành Kế toán    
64 7340302 Ngành Kiểm toán    
65 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực    
66 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng    
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
67 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh    
68 7220204 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc    
69 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật    
70 7220210 Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc    
71 7229030 Ngành Văn học    
72 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế    
73 7310630 Ngành Việt Nam học    
74 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện    
75 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng    
76 7380101 Ngành Luật    
77 7380107 Ngành Luật Kinh tế    
Y - dược
78 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học    
79 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh    
80 7720101 Ngành Y Khoa    
81 7720201 Ngành Dược    
82 7720301 Ngành Điều dưỡng    
83 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt    
84 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học    
 
II. Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

a) Điểm xét tuyển

- Đối với các ngành chung:

Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật, ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT công bố theo quy chế tuyển sinh quy định;

- Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định hiện hành của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GDĐT ban hành;

- Nguyên tắc xét tuyển chung là: Lấy thí sinh có điểm xét tuyển từ cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định theo ngành. Trường hợp bằng điểm sử dụng tiêu chí phụ để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Chương trình CTBC
1 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
2 7510301 Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
3 7340101 (LK) Quản trị Kinh doanh TROY A00; A01; D01; C01; X01  
4 7480101 (LK) Khoa học Máy tính TROY A00; A01; D01; C01; C02; X26  
5 7810201 (LK) Quản trị Khách sạn TROY A00; C00; D01; C03; C04; X01  
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
6 7340101 (HP) Quản trị Doanh nghiệp (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
7 7340115 (HP) Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
8 7340201 (HP) Quản trị Tài chính (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
9 7510605 (HP) Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
10 7340101 Quản trị kinh doanh chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
11 7340122 Thương mại điện tử chuẩn CMU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
13 7340205 Công nghệ tài chính chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
14 7340301 Kế toán chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
15 7340405 Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
16 7480103 Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
17 7480202 An toàn thông tin chuẩn CMU A00; A01; D01; C01; C02; X26  
18 7580101 Kiến trúc chuẩn CSU V00; V01; V02; V06  
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET) A00; A01; D01; C01; X07  
Chương trình Việt - Nhật
20 7210403 Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01  
21 7480103 Công nghệ phần mềm A00; A01; D01; C02; X26  
22 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; C02; X26  
23 7510301 Điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; C02; X26  
24 7520216 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa A00; A01; D01; C02; X26  
25 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; B00; B03; C01; C02; A02  
26 7580101 Kiến trúc Công trình V00; V01; V02; V06  
27 7580201 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp A00; A01; D01; C01; X076; X07  
28 7720301 Điều dưỡng Đa khoa A00; B00; B03; A02; D08; D07  
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
29 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01  
30 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang A00; A01; D01; C01; C02; V01  
31 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07  
32 7510202 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy A00; A01; D01; C01; C02; X26  
33 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; C01; C02; X26  
34 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử A00; A01; D01; C01; C02; X26  
35 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; A02  
36 7520114 Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử A00; A01; D01; C01; C02; X26  
37 7520201 Ngành Kỹ thuật Điện A00; A01; D01; C01; C02; X26  
38 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa A00; A01; D01; C01; C02; X26  
39 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm A00; B00; B03; C01; C02; A02  
40 7580101 Ngành Kiến trúc V00; V01; V02; V06  
41 7580103 Ngành Kiến trúc nội thất V00; V01; V02; V06  
42 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07  
43 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; A02  
Trường Du lịch
44 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện A01; C00; D01; C03; C04; X01  
45 7810101 Ngành Du lịch A01; C00; D01; C03; C04; X01  
46 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A01; C00; D01; C03; C04; X01  
47 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn A01; C00; D01; C03; C04; X01  
48 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống A01; C00; D01; C03; C04; X01  
49 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình A01; C00; D01; C03; C04; X01  
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
50 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu A00; A01; D01; C01; C02; X26  
51 7480101 Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26  
52 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
53 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; D01; C01; C02; X26  
54 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26  
55 7480202 Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26  
Trường Kinh tế và Kinh doanh
56 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư A00; A01; D01; C01; A07; X01  
57 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; C01; A07; X01  
58 7340115 Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01  
59 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại A00; A01; D01; C01; A07; X01  
60 7340122 Ngành Thương mại Điện tử A00; A01; D01; C01; A07; X01  
61 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01; A07; X01  
62 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính A00; A01; D01; C01; A07; X01  
63 7340301 Ngành Kế toán A00; A01; D01; C01; A07; X01  
64 7340302 Ngành Kiểm toán A00; A01; D01; C01; A07; X01  
65 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; C01; A07; X01  
66 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng A00; A01; D01; C01; A07; X01  
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
67 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15; A01; D10  
68 7220204 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; D15; A01; D10  
69 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật D01; D09; D14; D15; A01; D10  
70 7220210 Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D09; D14; D15; A01; D10  
71 7229030 Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15  
72 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15  
73 7310630 Ngành Việt Nam học C00; D01; C03; C04; D14; D15  
74 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện C00; D01; C03; C04; D14; D15  
75 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng C00; D01; C03; C04; D14; D15  
76 7380101 Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15  
77 7380107 Ngành Luật Kinh tế C00; D01; C03; C04; D14; D15  
Y - dược
78 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học A00; B00; B03; A02; D08; D07  
79 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07  
80 7720101 Ngành Y Khoa A00; B00; B03; A02; D08; D07  
81 7720201 Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07  
82 7720301 Ngành Điều dưỡng A00; B00; B03; A02; D08; D07  
83 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07  
84 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; B00; B03; A02; D08; D07  
 
III. Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Quy chế

a) Điểm xét tuyển

- Đối với các ngành chung:

Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật, ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT công bố theo quy chế tuyển sinh quy định;

- Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định hiện hành của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GDĐT ban hành;

- Nguyên tắc xét tuyển chung là: Lấy thí sinh có điểm xét tuyển từ cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định theo ngành. Trường hợp bằng điểm sử dụng tiêu chí phụ để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Chương trình CTBC
1 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
2 7510301 Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
3 7340101 (LK) Quản trị Kinh doanh TROY A00; A01; D01; C01; X01  
4 7480101 (LK) Khoa học Máy tính TROY A00; A01; D01; C01; C02; X26  
5 7810201 (LK) Quản trị Khách sạn TROY A00; C00; D01; C03; C04; X01  
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
6 7340101 (HP) Quản trị Doanh nghiệp (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
7 7340115 (HP) Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
8 7340201 (HP) Quản trị Tài chính (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
9 7510605 (HP) Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
10 7340101 Quản trị kinh doanh chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
11 7340122 Thương mại điện tử chuẩn CMU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
13 7340205 Công nghệ tài chính chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
14 7340301 Kế toán chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
15 7340405 Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
16 7480103 Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
17 7480202 An toàn thông tin chuẩn CMU A00; A01; D01; C01; C02; X26  
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET) A00; A01; D01; C01; X07  
Chương trình Việt - Nhật
19 7480103 Công nghệ phần mềm A00; A01; D01; C02; X26  
20 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; C02; X26  
21 7510301 Điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; C02; X26  
22 7520216 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa A00; A01; D01; C02; X26  
23 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; B00; B03; C01; C02; A02  
24 7580201 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp A00; A01; D01; C01; X076; X07  
25 7720301 Điều dưỡng Đa khoa A00; B00; B03; A02; D08; D07  
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
26 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01  
27 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang A00; A01; D01; C01; C02; V01  
28 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07  
29 7510202 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy A00; A01; D01; C01; C02; X26  
30 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; C01; C02; X26  
31 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử A00; A01; D01; C01; C02; X26  
32 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; A02  
33 7520114 Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử A00; A01; D01; C01; C02; X26  
34 7520201 Ngành Kỹ thuật Điện A00; A01; D01; C01; C02; X26  
35 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa A00; A01; D01; C01; C02; X26  
36 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm A00; B00; B03; C01; C02; A02  
37 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07  
38 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; A02  
Trường Du lịch
39 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện A01; C00; D01; C03; C04; X01  
40 7810101 Ngành Du lịch A01; C00; D01; C03; C04; X01  
41 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A01; C00; D01; C03; C04; X01  
42 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn A01; C00; D01; C03; C04; X01  
43 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống A01; C00; D01; C03; C04; X01  
44 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình A01; C00; D01; C03; C04; X01  
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
45 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu A00; A01; D01; C01; C02; X26  
46 7480101 Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26  
47 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
48 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; D01; C01; C02; X26  
49 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26  
50 7480202 Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26  
Trường Kinh tế và Kinh doanh
51 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư A00; A01; D01; C01; A07; X01  
52 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; C01; A07; X01  
53 7340115 Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01  
54 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại A00; A01; D01; C01; A07; X01  
55 7340122 Ngành Thương mại Điện tử A00; A01; D01; C01; A07; X01  
56 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01; A07; X01  
57 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính A00; A01; D01; C01; A07; X01  
58 7340301 Ngành Kế toán A00; A01; D01; C01; A07; X01  
59 7340302 Ngành Kiểm toán A00; A01; D01; C01; A07; X01  
60 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; C01; A07; X01  
61 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng A00; A01; D01; C01; A07; X01  
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
62 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15; A01; D10  
63 7220204 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; D15; A01; D10  
64 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật D01; D09; D14; D15; A01; D10  
65 7220210 Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D09; D14; D15; A01; D10  
66 7229030 Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15  
67 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15  
68 7310630 Ngành Việt Nam học C00; D01; C03; C04; D14; D15  
69 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện C00; D01; C03; C04; D14; D15  
70 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng C00; D01; C03; C04; D14; D15  
71 7380101 Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15  
72 7380107 Ngành Luật Kinh tế C00; D01; C03; C04; D14; D15  
Y - dược
73 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học A00; B00; B03; A02; D08; D07  
74 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07  
75 7720101 Ngành Y Khoa A00; B00; B03; A02; D08; D07  
76 7720201 Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07  
77 7720301 Ngành Điều dưỡng A00; B00; B03; A02; D08; D07  
78 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07  
79 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; B00; B03; A02; D08; D07  
 
IV. Điểm học bạ

4.1 Quy chế

a) Về điểm xét tuyển kết quả học bạ theo tổ hợp môn xét tuyển

- Đối với các ngành chung:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng)

- Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Đối với tất cả các ngành ngoại trừ các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, và lĩnh vực sức khỏe, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào cụ thể như sau:

Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 kì năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề:

Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tố hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;

Đối với ngành Điều Dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp từ loại khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 2 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.

- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy thí sinh có kết quả thi cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định và không nhân hệ số điểm môn xét tuyển trước khi xây dựng biên bản điểm trúng tuyển. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì dựa vào môn thi chính làm điều kiện xét chọn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Chương trình CTBC
1 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
2 7510301 Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
3 7340101 (LK) Quản trị Kinh doanh TROY A00; A01; D01; C01; X01  
4 7480101 (LK) Khoa học Máy tính TROY A00; A01; D01; C01; C02; X26  
5 7810201 (LK) Quản trị Khách sạn TROY A00; C00; D01; C03; C04; X01  
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
6 7340101 (HP) Quản trị Doanh nghiệp (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
7 7340115 (HP) Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
8 7340201 (HP) Quản trị Tài chính (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
9 7510605 (HP) Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
10 7340101 Quản trị kinh doanh chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
11 7340122 Thương mại điện tử chuẩn CMU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
13 7340205 Công nghệ tài chính chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
14 7340301 Kế toán chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
15 7340405 Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
16 7480103 Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
17 7480202 An toàn thông tin chuẩn CMU A00; A01; D01; C01; C02; X26  
18 7580101 Kiến trúc chuẩn CSU V00; V01; V02; V06  
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET) A00; A01; D01; C01; X07  
Chương trình Việt - Nhật
20 7210403 Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01  
21 7480103 Công nghệ phần mềm A00; A01; D01; C02; X26  
22 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; C02; X26  
23 7510301 Điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; C02; X26  
24 7520216 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa A00; A01; D01; C02; X26  
25 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; B00; B03; C01; C02; A02  
26 7580101 Kiến trúc Công trình V00; V01; V02; V06  
27 7580201 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp A00; A01; D01; C01; X076; X07  
28 7720301 Điều dưỡng Đa khoa A00; B00; B03; A02; D08; D07  
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
29 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01  
30 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang A00; A01; D01; C01; C02; V01  
31 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07  
32 7510202 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy A00; A01; D01; C01; C02; X26  
33 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; C01; C02; X26  
34 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử A00; A01; D01; C01; C02; X26  
35 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; A02  
36 7520114 Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử A00; A01; D01; C01; C02; X26  
37 7520201 Ngành Kỹ thuật Điện A00; A01; D01; C01; C02; X26  
38 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa A00; A01; D01; C01; C02; X26  
39 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm A00; B00; B03; C01; C02; A02  
40 7580101 Ngành Kiến trúc V00; V01; V02; V06  
41 7580103 Ngành Kiến trúc nội thất V00; V01; V02; V06  
42 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07  
43 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; A02  
Trường Du lịch
44 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện A01; C00; D01; C03; C04; X01  
45 7810101 Ngành Du lịch A01; C00; D01; C03; C04; X01  
46 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A01; C00; D01; C03; C04; X01  
47 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn A01; C00; D01; C03; C04; X01  
48 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống A01; C00; D01; C03; C04; X01  
49 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình A01; C00; D01; C03; C04; X01  
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
50 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu A00; A01; D01; C01; C02; X26  
51 7480101 Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26  
52 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
53 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; D01; C01; C02; X26  
54 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26  
55 7480202 Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26  
Trường Kinh tế và Kinh doanh
56 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư A00; A01; D01; C01; A07; X01  
57 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; C01; A07; X01  
58 7340115 Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01  
59 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại A00; A01; D01; C01; A07; X01  
60 7340122 Ngành Thương mại Điện tử A00; A01; D01; C01; A07; X01  
61 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01; A07; X01  
62 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính A00; A01; D01; C01; A07; X01  
63 7340301 Ngành Kế toán A00; A01; D01; C01; A07; X01  
64 7340302 Ngành Kiểm toán A00; A01; D01; C01; A07; X01  
65 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; C01; A07; X01  
66 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng A00; A01; D01; C01; A07; X01  
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
67 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15; A01; D10  
68 7220204 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; D15; A01; D10  
69 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật D01; D09; D14; D15; A01; D10  
70 7220210 Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D09; D14; D15; A01; D10  
71 7229030 Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15  
72 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15  
73 7310630 Ngành Việt Nam học C00; D01; C03; C04; D14; D15  
74 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện C00; D01; C03; C04; D14; D15  
75 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng C00; D01; C03; C04; D14; D15  
76 7380101 Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15  
77 7380107 Ngành Luật Kinh tế C00; D01; C03; C04; D14; D15  
Y - dược
78 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học A00; B00; B03; A02; D08; D07  
79 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07  
80 7720101 Ngành Y Khoa A00; B00; B03; A02; D08; D07  
81 7720201 Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07  
82 7720301 Ngành Điều dưỡng A00; B00; B03; A02; D08; D07  
83 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07  
84 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; B00; B03; A02; D08; D07  
 
V. Điểm ĐGNL HCM

5.1 Điều kiện xét tuyển

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Đối với tất cả các ngành ngoại trừ các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, và lĩnh vực sức khỏe, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào cụ thể như sau:

Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 kì năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề:

Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tố hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;

Đối với ngành Điều Dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp từ loại khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 2 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.

- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy thí sinh có kết quả thi cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định và không nhân hệ số điểm môn xét tuyển trước khi xây dựng biên bản điểm trúng tuyển. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì dựa vào môn thi chính làm điều kiện xét chọn.

5.2 Quy chế

Xét tuyển tất cả các ngành ngoại trừ ngành Kiến trúc, Thanh nhạc.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Chương trình CTBC
1 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)    
2 7510301 Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)    
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
3 7340101 (LK) Quản trị Kinh doanh TROY    
4 7480101 (LK) Khoa học Máy tính TROY    
5 7810201 (LK) Quản trị Khách sạn TROY    
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
6 7340101 (HP) Quản trị Doanh nghiệp (HP)    
7 7340115 (HP) Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)    
8 7340201 (HP) Quản trị Tài chính (HP)    
9 7510605 (HP) Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)    
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
10 7340101 Quản trị kinh doanh chuẩn PSU    
11 7340122 Thương mại điện tử chuẩn CMU    
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU    
13 7340205 Công nghệ tài chính chuẩn PSU    
14 7340301 Kế toán chuẩn PSU    
15 7340405 Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)    
16 7480103 Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)    
17 7480202 An toàn thông tin chuẩn CMU    
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)    
Chương trình Việt - Nhật
19 7480103 Công nghệ phần mềm    
20 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô    
21 7510301 Điện tử - Viễn thông    
22 7520216 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa    
23 7540101 Công nghệ Thực phẩm    
24 7580201 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp    
25 7720301 Điều dưỡng Đa khoa    
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
26 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa    
27 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang    
28 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng    
29 7510202 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy    
30 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô    
31 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử    
32 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường    
33 7520114 Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử    
34 7520201 Ngành Kỹ thuật Điện    
35 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa    
36 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm    
37 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng    
38 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường    
Trường Du lịch
39 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện    
40 7810101 Ngành Du lịch    
41 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành    
42 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn    
43 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống    
44 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình    
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
45 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu    
46 7480101 Ngành Khoa học Máy tính    
47 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)    
48 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm    
49 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo    
50 7480202 Ngành An toàn Thông tin    
Trường Kinh tế và Kinh doanh
51 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư    
52 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh    
53 7340115 Ngành Marketing    
54 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại    
55 7340122 Ngành Thương mại Điện tử    
56 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng    
57 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính    
58 7340301 Ngành Kế toán    
59 7340302 Ngành Kiểm toán    
60 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực    
61 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng    
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
62 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh    
63 7220204 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc    
64 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật    
65 7220210 Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc    
66 7229030 Ngành Văn học    
67 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế    
68 7310630 Ngành Việt Nam học    
69 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện    
70 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng    
71 7380101 Ngành Luật    
72 7380107 Ngành Luật Kinh tế    
Y - dược
73 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học    
74 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh    
75 7720101 Ngành Y Khoa    
76 7720201 Ngành Dược    
77 7720301 Ngành Điều dưỡng    
78 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt    
79 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học    
 
VI. Điểm THPT + Năng khiếu; Điểm học bạ + Năng khiếu

6.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu.

Môn năng khiếu Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc (Khối V), Thanh nhạc (Khối N00) có thể dùng kết quả thi môn Năng khiếu tại các cơ sở giáo dục đại học khác trong cả nước hoặc tham gia dự thi các môn Năng khiếu (khối V, khối N00) tại Đại học Duy Tân để xét tuyển. 

- Đối với ngành Kiến trúc:

      Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

      Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

 

6.2 Thời gian xét tuyển

a. Thi môn Năng khiếu Vẽ Mỹ thuật
- Hình thức thi: Thi tập trung, trên giấy.
Thời gian thực hiện:
+ Đợt 1: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ dự thi đến 17h00, ngày 10/04/2026; Tổ chức thi ngày 19/04/2026 (Chủ Nhật).
+ Đợt 2: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu, Vẽ Mỹ thuật ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).

+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật: Tại đây

b. Môn Năng khiếu xét tuyển ngành Thanh nhạc gồm môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp và môn Chuyên ngành
- Hình thức thi: Thi tập trung, Vấn đáp.
- Đợt 1: Thời gian thực hiện: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).
- Đọt 2: Xét tuyển bổ sung (nếu có) thực hiện theo Thông báo tuyển sinh năm 2026.

+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu ngành Thanh nhạc: Tại đây

Lệ phí thi môn năng khiếu: 300.000 đ/Môn thi

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Chương trình CTBC
1 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
2 7510301 Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
3 7340101 (LK) Quản trị Kinh doanh TROY A00; A01; D01; C01; X01  
4 7480101 (LK) Khoa học Máy tính TROY A00; A01; D01; C01; C02; X26  
5 7810201 (LK) Quản trị Khách sạn TROY A00; C00; D01; C03; C04; X01  
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
6 7340101 (HP) Quản trị Doanh nghiệp (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
7 7340115 (HP) Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
8 7340201 (HP) Quản trị Tài chính (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
9 7510605 (HP) Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
10 7340101 Quản trị kinh doanh chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
11 7340122 Thương mại điện tử chuẩn CMU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
13 7340205 Công nghệ tài chính chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
14 7340301 Kế toán chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
15 7340405 Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
16 7480103 Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
17 7480202 An toàn thông tin chuẩn CMU A00; A01; D01; C01; C02; X26  
18 7580101 Kiến trúc chuẩn CSU V00; V01; V02; V06  
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET) A00; A01; D01; C01; X07  
Chương trình Việt - Nhật
20 7210403 Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01  
21 7480103 Công nghệ phần mềm A00; A01; D01; C02; X26  
22 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; C02; X26  
23 7510301 Điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; C02; X26  
24 7520216 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa A00; A01; D01; C02; X26  
25 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; B00; B03; C01; C02; A02  
26 7580101 Kiến trúc Công trình V00; V01; V02; V06  
27 7580201 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp A00; A01; D01; C01; X076; X07  
28 7720301 Điều dưỡng Đa khoa A00; B00; B03; A02; D08; D07  
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
29 7210205 Ngành Thanh nhạc N00  
30 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01  
31 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang A00; A01; D01; C01; C02; V01  
32 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07  
33 7510202 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy A00; A01; D01; C01; C02; X26  
34 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; C01; C02; X26  
35 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử A00; A01; D01; C01; C02; X26  
36 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; A02  
37 7520114 Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử A00; A01; D01; C01; C02; X26  
38 7520201 Ngành Kỹ thuật Điện A00; A01; D01; C01; C02; X26  
39 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa A00; A01; D01; C01; C02; X26  
40 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm A00; B00; B03; C01; C02; A02  
41 7580101 Ngành Kiến trúc V00; V01; V02; V06  
42 7580103 Ngành Kiến trúc nội thất V00; V01; V02; V06  
43 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07  
44 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; A02  
Trường Du lịch
45 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện A01; C00; D01; C03; C04; X01  
46 7810101 Ngành Du lịch A01; C00; D01; C03; C04; X01  
47 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A01; C00; D01; C03; C04; X01  
48 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn A01; C00; D01; C03; C04; X01  
49 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống A01; C00; D01; C03; C04; X01  
50 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình A01; C00; D01; C03; C04; X01  
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
51 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu A00; A01; D01; C01; C02; X26  
52 7480101 Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26  
53 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
54 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; D01; C01; C02; X26  
55 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26  
56 7480202 Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26  
Trường Kinh tế và Kinh doanh
57 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư A00; A01; D01; C01; A07; X01  
58 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; C01; A07; X01  
59 7340115 Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01  
60 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại A00; A01; D01; C01; A07; X01  
61 7340122 Ngành Thương mại Điện tử A00; A01; D01; C01; A07; X01  
62 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01; A07; X01  
63 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính A00; A01; D01; C01; A07; X01  
64 7340301 Ngành Kế toán A00; A01; D01; C01; A07; X01  
65 7340302 Ngành Kiểm toán A00; A01; D01; C01; A07; X01  
66 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; C01; A07; X01  
67 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng A00; A01; D01; C01; A07; X01  
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
68 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15; A01; D10  
69 7220204 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; D15; A01; D10  
70 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật D01; D09; D14; D15; A01; D10  
71 7220210 Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D09; D14; D15; A01; D10  
72 7229030 Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15  
73 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15  
74 7310630 Ngành Việt Nam học C00; D01; C03; C04; D14; D15  
75 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện C00; D01; C03; C04; D14; D15  
76 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng C00; D01; C03; C04; D14; D15  
77 7380101 Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15  
78 7380107 Ngành Luật Kinh tế C00; D01; C03; C04; D14; D15  
Y - dược
79 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học A00; B00; B03; A02; D08; D07  
80 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07  
81 7720101 Ngành Y Khoa A00; B00; B03; A02; D08; D07  
82 7720201 Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07  
83 7720301 Ngành Điều dưỡng A00; B00; B03; A02; D08; D07  
84 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07  
85 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; B00; B03; A02; D08; D07