I. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
1. Mức điểm tối thiểu để xét tuyển theo Phương thức 3 – sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ chương trình đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển |
Mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển |
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
C01, C03, C04, D01 |
≥ 17,00 |
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
≥ 18,00 |
|
3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01, D04 |
≥ 18,00 |
|
4 |
7220204LK |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) |
D01, D04 |
≥ 18,00 |
|
5 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
D01, D06 |
≥ 18,00 |
|
6 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01, DD2 |
≥ 18,00 |
|
7 |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
D01, D14 |
≥ 18,00 |
|
8 |
7310612 |
Trung Quốc học |
D01, D04 |
≥ 18,00 |
|
9 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
A01, D01, X25 |
≥ 18,00 |
|
10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01, D01, X25 |
≥ 18,00 |
|
11 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
12 |
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
13 |
7340115 |
Marketing |
A01, D01, X25 |
≥ 18,00 |
|
14 |
7340115TA |
Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
15 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A01, D01, X25 |
≥ 18,00 |
|
16 |
7340201TA |
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
17 |
7340301 |
Kế toán |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
18 |
7340301TA |
Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
19 |
7340302 |
Kiểm toán |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
20 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
A01, D01, X25 |
≥ 18,00 |
|
21 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
22 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A02, B00, B03, D08 |
≥ 17,00 |
|
23 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
24 |
7480101TA |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
25 |
74801012 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
26 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
27 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
28 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
29 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
30 |
74801081 |
Vi mạch bán dẫn* |
A00, A01, X06, X07 |
dự kiến* ≥ 18,00 |
|
31 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 20,00 |
|
32 |
7480201TA |
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
33 |
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
34 |
7480202 |
An toàn thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
35 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 20,00 |
|
36 |
7510201TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
37 |
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
38 |
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
39 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 20,00 |
|
40 |
7510203TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
41 |
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
42 |
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 20,00 |
|
43 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
44 |
7510205TA |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
45 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
46 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 20,00 |
|
47 |
7510301TA |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
48 |
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
49 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
50 |
7510302TA |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
51 |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
52 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 20,00 |
|
53 |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
54 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
A00, B00, C02, D07 |
≥ 18,00 |
|
55 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
A00, B00, C02, D07 |
≥ 17,00 |
|
56 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00, B00, C02, D07 |
≥ 17,00 |
|
57 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A01, D01, X25 |
≥ 18,00 |
|
58 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
59 |
75201162 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
60 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
61 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00, B00, C02, D07 |
≥ 18,00 |
|
62 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
≥ 17,00 |
|
63 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
≥ 17,00 |
|
64 |
7720203 |
Hóa dược |
A00, B00, C02, D07 |
≥ 18,00 |
|
65 |
7810101 |
Du lịch |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
66 |
7810101TA |
Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
67 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
68 |
7810103TA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
69 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
70 |
7810201TA |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
71 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
72 |
7810202TA |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức 2, 4, 5
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của các phương thức 2, 4 và 5 được hiểu là điều kiện tối thiểu để thí sinh đủ điều kiện đăng ký xét tuyển theo từng phương thức tương ứng. Nội dung cụ thể được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 356/QĐ-ĐHCN ngày 14/3/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội về việc ban hành Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, đăng tải tại website chính thức của Nhà trường: https://tuyensinh.haui.edu.vn/dai-hoc-chinh-quy/thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-nam-2026/69b4e60495dfe0072a789cf6
II. Quy định quy đổi tương đương điểm xét tuyển và điểm trúng tuyển giữa các phương thức
1. Phương thức 2 – Xét tuyển học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp kết quả học tập THPT
a) Cách xác định điểm xét tuyển (ĐXTPT2):
Điểm xét tuyển được quy đổi về thang 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân, công thức tính như sau:
ĐXTPT2 = ĐKQHT × 2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
- ĐKQHT: Điểm quy đổi tương đương từ kết quả học tập THPT sang thang điểm 10, được xác định dựa trên điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển của cả 3 năm lớp 10, 11 và 12. Trong đó lớp 10 và 11 tính hệ số 1, lớp 12 tính hệ số 2. Công thức tính KQHB như sau:
KQHB = (M1 × 2 + M2 + M3) / 16
Với: Mi = Điểm môn i lớp 10 + lớp 11 + (lớp 12 × 2)
Trong đó M1 là môn Toán (riêng một số ngành thuộc nhóm Ngôn ngữ, Văn hóa, Du lịch, Khách sạn… thì M1 là môn Ngữ văn), M2 và M3 là hai môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển.
- ĐQĐCC: Điểm quy đổi từ chứng chỉ quốc tế hoặc giải học sinh giỏi theo bảng quy đổi do Nhà trường ban hành.
- Điểm ưu tiên: Gồm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Trường.
Chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển được quy định bằng 0.
b) Quy đổi điểm trúng tuyển:
Điểm trúng tuyển giữa phương thức 2 và phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 được quy đổi tương đương theo tỷ lệ 1:1.
2. Phương thức 4 – Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐHQGHN 2026)
a) Cách tính điểm xét tuyển (ĐXTPT4):
ĐXTPT4 = ĐQĐNL + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
- ĐQĐNL: Điểm quy đổi từ bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội sang thang điểm 30, thực hiện theo phụ lục quy đổi tương ứng giữa HSA và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Điểm ưu tiên: Tính theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Trường.
b) Quy đổi điểm trúng tuyển:
Phương thức 4 được quy đổi tương đương với phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tỷ lệ 1:1.
3. Phương thức 5 – Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐHBK Hà Nội 2026)
a) Cách tính điểm xét tuyển (ĐXTPT5):
ĐXTPT5 = ĐQĐTD + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
- ĐQĐTD: Điểm quy đổi từ kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức sang thang điểm 30, theo bảng quy đổi tương ứng giữa TSA và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Điểm ưu tiên: Theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT và Nhà trường.
b) Quy đổi điểm trúng tuyển:
Điểm trúng tuyển giữa phương thức 5 và phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được quy đổi tương đương theo tỷ lệ 1:1.
4. Tra cứu kết quả đăng ký dự tuyển
Thí sinh đã hoàn tất đăng ký theo phương thức 2, 4 và 5 có thể đăng nhập hệ thống tuyển sinh của Nhà trường để tra cứu kết quả tại: https://xettuyen.haui.edu.vn/tra-cuu
Thí sinh đáp ứng điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào thực hiện đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 tại: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn
QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA KẾT QUẢ HỌC TẬP BẬC THPT (KQHB) VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026, ÁP DỤNG CHO PHƯƠNG THỨC 2 - XÉT TUYỂN THÍ SINH ĐOẠT GIẢI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH/THÀNH PHỐ, THÍ SINH CÓ CHỨNG CHỈ QUỐC TẾ KẾT HỢP VỚI KẾT QUẢ HỌC TẬP Ở BẬC THPT
|
Điểm KQHB (thang điểm 10) |
Điểm ĐKQHT quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 10) |
|
7,00 ≤ KQHB ≤ 7,09 |
6,00 |
|
7,10 ≤ KQHB ≤ 7,19 |
6,10 |
|
7,20 ≤ KQHB ≤ 7,29 |
6,20 |
|
7,30 ≤ KQHB ≤ 7,39 |
6,30 |
|
7,40 ≤ KQHB ≤ 7,49 |
6,40 |
|
7,50 ≤ KQHB ≤ 7,59 |
6,55 |
|
7,60 ≤ KQHB ≤ 7,69 |
6,70 |
|
7,70 ≤ KQHB ≤ 7,79 |
6,85 |
|
7,80 ≤ KQHB ≤ 7,89 |
7,00 |
|
7,90 ≤ KQHB ≤ 7,99 |
7,15 |
|
8,00 ≤ KQHB ≤ 8,09 |
7,30 |
|
8,10 ≤ KQHB ≤ 8,19 |
7,45 |
|
8,20 ≤ KQHB ≤ 8,29 |
7,60 |
|
8,30 ≤ KQHB ≤ 8,39 |
7,75 |
|
8,40 ≤ KQHB ≤ 8,49 |
7,90 |
|
8,50 ≤ KQHB ≤ 8,59 |
8,05 |
|
8,60 ≤ KQHB ≤ 8,69 |
8,25 |
|
8,70 ≤ KQHB ≤ 8,79 |
8,40 |
|
8,80 ≤ KQHB ≤ 8,89 |
8,55 |
|
8,90 ≤ KQHB ≤ 8,99 |
8,70 |
|
9,00 ≤ KQHB ≤ 9,09 |
8,85 |
|
9,10 ≤ KQHB ≤ 9,19 |
9,05 |
|
9,20 ≤ KQHB ≤ 9,29 |
9,15 |
|
9,30 ≤ KQHB ≤ 9,39 |
9,25 |
|
9,40 ≤ KQHB ≤ 9,49 |
9,35 |
|
9,50 ≤ KQHB ≤ 9,59 |
9,45 |
|
9,60 ≤ KQHB ≤ 9,69 |
9,55 |
|
9,70 ≤ KQHB ≤ 9,79 |
9,65 |
|
9,80 ≤ KQHB ≤ 9,89 |
9,75 |
|
9,90 ≤ KQHB ≤ 9,99 |
9,85 |
|
KQHB = 10,00 |
10,00 |
QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI (HSA) VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026, ÁP DỤNG CHO PHƯƠNG THỨC 4 - XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH THPT NĂM 2026 DO ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TỔ CHỨC
|
Điểm HSA (thang điểm 150) |
Điểm ĐQĐNL quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30) |
Điểm HSA (thang điểm 150) |
Điểm ĐQĐNL quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30) |
|
75 |
20,48 |
103 |
24,75 |
|
76 |
20,52 |
104 |
24,98 |
|
77 |
20,75 |
105 |
25,01 |
|
78 |
20,99 |
106 |
25,24 |
|
79 |
21,02 |
107 |
25,27 |
|
80 |
21,25 |
108 |
25,50 |
|
81 |
21,49 |
109 |
25,52 |
|
82 |
21,52 |
110 |
25,76 |
|
83 |
21,76 |
111 |
25,99 |
|
84 |
21,99 |
112 |
26,01 |
|
85 |
22,02 |
113 |
26,24 |
|
86 |
22,25 |
114 |
26,27 |
|
87 |
22,48 |
115 |
26,50 |
|
88 |
22,51 |
116 |
26,52 |
|
89 |
22,74 |
117 |
26,75 |
|
90 |
22,77 |
118 |
26,98 |
|
91 |
23,00 |
119 |
27,00 |
|
92 |
23,23 |
120 |
27,23 |
|
93 |
23,26 |
121 |
27,27 |
|
94 |
23,49 |
122 |
27,49 |
|
95 |
23,52 |
123 |
27,51 |
|
96 |
23,75 |
124 |
27,74 |
|
97 |
23,98 |
125 |
27,76 |
|
98 |
24,01 |
126 |
27,77 |
|
99 |
24,24 |
127 |
28,01 |
|
100 |
24,27 |
128 |
28,24 |
|
101 |
24,50 |
129 |
28,26 |
|
102 |
24,52 |
≥ 130 |
30,00 |
QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY CỦA ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI (TSA) VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026, ÁP DỤNG CHO PHƯƠNG THỨC 5 - XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ KỲ THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY NĂM 2026 DO ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI TỔ CHỨC
|
Điểm TSA (thang điểm 100) |
Điểm ĐQĐTD quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30) |
|
50,00 ≤ TSA ≤ 50,99 |
22,00 |
|
51,00 ≤ TSA ≤ 51,99 |
22,50 |
|
52,00 ≤ TSA ≤ 52,99 |
22,90 |
|
53,00 ≤ TSA ≤ 53,99 |
23,30 |
|
54,00 ≤ TSA ≤ 54,99 |
23,80 |
|
55,00 ≤ TSA ≤ 55,99 |
24,20 |
|
56,00 ≤ TSA ≤ 56,99 |
24,50 |
|
57,00 ≤ TSA ≤ 57,99 |
24,60 |
|
58,00 ≤ TSA ≤ 58,99 |
25,10 |
|
59,00 ≤ TSA ≤ 59,99 |
25,50 |
|
60,00 ≤ TSA ≤ 60,99 |
25,60 |
|
61,00 ≤ TSA ≤ 61,99 |
26,00 |
|
62,00 ≤ TSA ≤ 62,99 |
26,25 |
|
63,00 ≤ TSA ≤ 63,99 |
26,50 |
|
64,00 ≤ TSA ≤ 64,99 |
26,75 |
|
65,00 ≤ TSA ≤ 65,99 |
27,00 |
|
66,00 ≤ TSA ≤ 66,99 |
27,25 |
|
67,00 ≤ TSA ≤ 67,99 |
27,50 |
|
68,00 ≤ TSA ≤ 68,99 |
27,60 |
|
69,00 ≤ TSA ≤ 69,99 |
27,75 |
|
70,00 ≤ TSA ≤ 70,99 |
28,00 |
|
71,00 ≤ TSA ≤ 71,99 |
28,25 |
|
72,00 ≤ TSA ≤ 72,99 |
28,35 |
|
73,00 ≤ TSA ≤ 73,99 |
28,50 |
|
74,00 ≤ TSA ≤ 74,99 |
28,60 |
|
75,00 ≤ TSA ≤ 75,99 |
28,70 |
|
76,00 ≤ TSA ≤ 76,99 |
28,75 |
|
77,00 ≤ TSA ≤ 77,99 |
29,00 |
|
78,00 ≤ TSA ≤ 78,99 |
29,10 |
|
79,00 ≤ TSA ≤ 79,99 |
29,25 |
|
80,00 ≤ TSA ≤ 80,99 |
29,35 |
|
81,00 ≤ TSA ≤ 81,99 |
29,40 |
|
82,00 ≤ TSA ≤ 82,99 |
29,50 |
|
83,00 ≤ TSA ≤ 83,99 |
29,60 |
|
84,00 ≤ TSA ≤ 84,99 |
29,70 |
|
TSA ≥ 85,00 |
30,00 |
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.
III. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027
Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack
Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.
Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.
Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghiệp Hà Nội mới nhất: