Bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức và nhóm đối tượng xét tuyển
1. Bảng quy đổi tương đương dành cho các chương trình đào tạo sử dụng thang điểm 30
|
TT |
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp gốc A00) (*) |
Điểm kết quả học tập THPT 03 môn đối với học sinh hệ chuyên hoặc đạt giải HSG cấp Tỉnh/TP |
Điểm kết quả học tập 02 môn kết hợp CCNNQT đối với học sinh hệ chuyên hoặc đạt giải HSG cấp Tỉnh/TP |
Điểm ĐGNL, ĐGTD trong nước và quốc tế (quy đổi theo thang điểm 30) |
|
Khoảng 1 |
28,75 – 30 |
29 – 30 |
28,8 – 30 |
29 – 30 |
|
Khoảng 2 |
28 – 28,75 |
28,5 – 29 |
28,2 – 28,8 |
28,57 – 29 |
|
Khoảng 3 |
26,5 – 28 |
27,7 – 28,5 |
27 – 28,2 |
28,11 – 28,57 |
|
Khoảng 4 |
24 – 26,5 |
27 – 27,7 |
25,5 – 27 |
26 – 28,11 |
(*) Với thí sinh thuộc nhóm xét tuyển kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, bảng quy đổi tương đương được áp dụng theo nhóm xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT với 3 môn.
Lưu ý: Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 vào các chương trình đào tạo tính theo thang điểm 30 tại Trụ sở chính Hà Nội và Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh, trường áp dụng mức chênh lệch điểm giữa các tổ hợp như sau:
- Các tổ hợp A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 có mức điểm quy đổi thấp hơn 1,00 điểm so với tổ hợp A00.
- Các chương trình đào tạo tại Cơ sở Quảng Ninh không áp dụng chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển.
2. Bảng quy đổi tương đương dành cho các chương trình đào tạo sử dụng thang điểm 40
Áp dụng đối với các chương trình đào tạo tích hợp thuộc các ngành Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo.
|
TT |
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (*) |
Điểm kết quả học tập THPT 03 môn đối với học sinh hệ chuyên hoặc đạt giải HSG cấp Tỉnh/TP |
Điểm kết quả học tập 02 môn kết hợp CCNNQT đối với học sinh hệ chuyên hoặc đạt giải HSG cấp Tỉnh/TP |
Điểm ĐGNL, ĐGTD trong nước và quốc tế (quy đổi theo thang điểm 40) |
|
Khoảng 1 |
38,5 – 40 |
38,8 – 40 |
38,94 – 40 |
38,98 – 40 |
|
Khoảng 2 |
37,5 – 38,5 |
38,1 – 38,8 |
37,87 – 38,94 |
38,07 – 38,98 |
|
Khoảng 3 |
36 – 37,5 |
37,29 – 38,1 |
36,81 – 37,87 |
37,37 – 38,07 |
|
Khoảng 4 |
32 – 36 |
35,63 – 37,29 |
34,77 – 36,81 |
34,67 – 37,37 |
Đối với các chương trình tích hợp thuộc ngành Ngôn ngữ:
|
TT |
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (*) |
Điểm kết quả học tập THPT 03 môn đối với học sinh hệ chuyên hoặc đạt giải HSG cấp Tỉnh/TP |
Điểm kết quả học tập 02 môn kết hợp CCNNQT đối với học sinh hệ chuyên hoặc đạt giải HSG cấp Tỉnh/TP |
Điểm ĐGNL, ĐGTD trong nước và quốc tế (quy đổi theo thang điểm 40) |
|
Khoảng 1 |
38,33 – 40 |
38,44 – 40 |
38,02 – 40 |
38,92 – 40 |
|
Khoảng 2 |
37,33 – 38,33 |
37,87 – 38,44 |
37 – 38,02 |
38,01 – 38,92 |
|
Khoảng 3 |
35,33 – 37,33 |
36,86 – 37,87 |
35,6 – 37 |
37,37 – 38,01 |
|
Khoảng 4 |
32 – 35,33 |
35,55 – 36,86 |
33,43 – 35,6 |
34,5 – 37,37 |
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.
II. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027
Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack
Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.
Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.
Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Ngoại thương mới nhất: