Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Nguyễn Công Trứ (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Vạn Phúc (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Phúc Lợi (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Thanh Am (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Thạch Bàn (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2025-2026 THCS Lê Ngọc Hân (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2025-2026 THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. \(\frac{{28}}{3}\)m.
B. 12 m.
C. \(\frac{{18}}{3}\)m.
D. \(\frac{2}{6}\)m.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Chiều dài tấm bìa là:
\(\frac{8}{3}:\frac{2}{3} = 4\,({\rm{m}})\)
Chu vi tấm bìa là:
\(2 \cdot \left( {4 + \frac{2}{3}} \right) = \frac{{28}}{3}\,{\rm{(m)}}\).
Câu 2/10
A. \(\frac{{18}}{{20}}\) giờ.
B. \(\frac{7}{5}\) giờ.
C. \(\frac{7}{{20}}\) giờ.
D. \(\frac{{63}}{{20}}\) giờ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Quãng đường từ Hà Nội đến Hải phòng dài số km là:
\(40 \cdot \frac{7}{4} = 70\) (km)
Thời gian ô tô đi từ Hải Phòng về Hà Nội là:
\(70:50 = \frac{7}{5}\) (giờ)
Thời gian cả đi và về của ô tô là:
\(\frac{7}{4} + \frac{7}{5} = \frac{{63}}{{20}}\) (giờ).
Câu 3/10
A. \(\frac{{26}}{{25}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
B. \(\frac{{22}}{{25}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
C. \(\frac{{24}}{{25}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
D. \(\frac{2}{5}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Chiều cao ứng với cạnh đó là:
\(\frac{{12}}{5} \cdot \frac{1}{3} = \frac{4}{5}\) (m)
Diện tích tam giác đã cho là:
\(\frac{1}{2} \cdot \frac{{12}}{5} \cdot \frac{4}{5} = \frac{{24}}{{25}}\,\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\)
Câu 4/10
A. \(\frac{2}{5}{\rm{ kg}}\).
B. \(\frac{5}{2}{\rm{ kg}}\).
C. \(\frac{{23}}{{10}}{\rm{ kg}}\).
D. \(\frac{{10}}{{23}}{\rm{ kg}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Bao cát thứ hai nặng số ki – lô – gam là:
\(18 + \frac{3}{4} = \frac{{75}}{4}\) (kg)
Bao cát thứ ba nặng số ki – lô – gam là:
\(\frac{{75}}{4} \cdot \frac{2}{{15}} = \frac{5}{2}\) (kg).
Câu 5/10
A. \(\frac{{423}}{5}\) tạ.
B. \(\frac{{432}}{5}\) tạ.
C. \(\frac{{342}}{5}\) tạ.
D. \(\frac{{234}}{5}\) tạ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Diện tích thửa ruộng là:
\({120^2} = 14400\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\)
Đổi \(14400{{\rm{m}}^{\rm{2}}} = \frac{{36}}{{25}}{\rm{ha}}\)
Trên thửa ruộng đó bác Thoa thu được số tạ thóc là:
\(\frac{{36}}{{25}} \cdot 60 = \frac{{432}}{5}\) (tạ).
Câu 6/10
A. 6 km.
B. 9 km.
C. 3 km.
D. 7 km.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Đổi 20 phút =\(\frac{1}{3}\) giờ
Quãng đường từ nhà Hà đến trường dài số km là:
\(18 \cdot \frac{1}{3} = 6\) (km).
Câu 7/10
A. 44 km/h.
B. 66 km/h.
C. 46 km/h.
D. 64 km/h.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. 1 giờ.
B. 3 giờ.
C. 2 giờ.
D. 4 giờ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. 12 phút.
B. 14 phút.
C. 16 phút.
D. 20 phút.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. Chiều rộng của hình chữ nhật thứ nhất nhỏ hơn chiều rộng của hình chữ nhật thứ hai.
B. Chiều rộng của hình chữ nhật thứ nhất bằng chiều rộng của hình chữ nhật thứ hai.
C. Chiều rộng của hình chữ nhật thứ hai nhỏ hơn chiều rộng của hình chữ nhật thứ nhất.
D. Chiều rộng của hình chữ nhật thứ nhất gấp 2 lần chiều rộng của hình chữ nhật thứ hai.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.