100 câu trắc nghiệm Từ đồng nghĩa nâng cao (P2)
18 người thi tuần này 5.0 11.1 K lượt thi 20 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 3
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 2
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 1
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 3)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 2)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 1)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. was hurt
B. was nearly hurt
C. ran away
D. bumped into the car
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Cụm từ đồng nghĩa
have a narrow escape: thoát chết trong gang tấc
Xét các đáp án:
A. was hurt: bị tổn thương, bị thương
B. was nearly hurt: gần như bị thương
C. run away: rời khỏi, chạy ra khỏi chỗ nào đấy
D. bumped into the car: đụng vào cái ô tô
→ had a narrow escape = was nearly hurt
Dịch: Một người phụ nữ đã may mắn thoát chết khi chiếc xe chạy tới góc đường.
Câu 2/20
A. unable to read and write
B. able to join intramural sport
C. inflexible
D. unable to pass an examination in reading and writing
Lời giải
KEY A: illiterate = unable to read and write: mù chữ
Câu 3/20
A. Quick look
B. close look
C. direct look
D. furtive look
Lời giải
Đáp án: A
Glance = quick look: nhìn liếc
Dịch: Tôi nhìn liếc qua bài báo nhưng tôi không đọc.
Câu 4/20
A. steers me
B. irritates me
C. moves me
D. frightens me
Lời giải
KEY D: drive sb to the edge = irritates me: làm ai tức đến phát điên
Câu 5/20
A. gets on
B. brings in
C. makes out
D. takes up
Lời giải
KEY B: earn = bring in: kiếm tiền
Câu 6/20
A. Cryptic
B. Haphazard
C. Economical
D. Subsequent
Lời giải
KEY B unorganized = haphazard: lộn xộn
Cryptic: khó hiểu, bí ẩn
Economical: tiết kiệm
Subsequent: đến sau, xảy ra sau
Câu 7/20
A. furious
B. humorous
C. dishonest
D. guilty
Lời giải
KEY C: sneaky = dishonest: không thật lòng
Câu 8/20
A. romantic part
B. important part
C. difficult part
D. interesting part
Lời giải
KEY B: essence = important part: bản chất, phần quan trọng
Câu 9/20
A. planted many trees in the surroundings
B. haunted by the surroundings
C. loved the surroundings
D. possessed by the surroundings
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. marked
B. shared
C. hidden
D. separated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A control
B clean
C. cause
D. stop
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. perplexed
B. shocked
C. upset
D. excited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. openly criticized
B. rightly claimed
C. publicly said
D. publicly supported
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. ashamed
B. shocked
C. nervous
D. surprised
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. teasing
B. irritation
C. absence
D. goading
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. find fault
B. disagree
C. be in the way
D. leave quickly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. severed
B. acknowledged
C. integrated
D. alienated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. social
B. sacred
C. disgusting
D. moral
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. whisked
B. rushed
C. guided
D. no improvement
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. inflicted
B. sustained
C. restrained
D. exercised
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.