12 câu trắc nghiệm Toán lớp 4 Phép chia phân số (có đáp án)
37 người thi tuần này 4.6 832 lượt thi 13 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
8 bài tập Tìm hai số khi biết hiệu hai số phương pháp khử (có lời giải)
7 bài tập Tìm hai số khi hiệu và tỉ số của hai số (có lời giải)
12 bài tập Tìm hai số khi biết tổng – tỉ (có lời giải)
3 bài tập Giải bài toán bằng cách vận dụng dấu hiệu chia hết (có lời giải)
4 bài tập Đơn vị đo độ dài (có lời giải)
4 bài tập Đơn vị đo thời gian (có lời giải)
4 bài tập Đơn vị đo khối lượng (có lời giải)
7 bài tập Bài toán có lời văn (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/13
A. 1
B. \[\frac{1}{7}\]
C. \[\frac{7}{4}\]
D. \[\frac{{77}}{4}\]
Lời giải
Phân số đảo ngược của phân số \[\frac{4}{7}\] là \[\frac{7}{4}\]
Chọn C
Câu 2/13
A. Đúng
B. Sai
Lời giải
Muốn chia hai phân số, ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược.
Vậy phát biểu đã cho là đúng.
Chọn A
Lời giải
Ta có:
\[\frac{7}{9}:\frac{5}{{18}} = \frac{7}{9} \times \frac{{18}}{5} = \frac{{7 \times 18}}{{9 \times 5}} = \frac{{14}}{5}\]
Vậy phép tính đã cho là sai.
Chọn B
Câu 4/13
A. \[\frac{4}{5}\]
B. \[\frac{2}{7}\]
C. \[\frac{6}{7}\]
D. \[\frac{6}{5}\]
Lời giải
Ta có:
\[\frac{8}{{35}}:\frac{4}{{21}} = \frac{8}{{35}} \times \frac{{21}}{4} = \frac{{8 \times 21}}{{35 \times 4}} = \frac{{4 \times 2 \times 7 \times 3}}{{7 \times 5 \times 4}} = \frac{6}{5}\]
Vậy đáp án đúng là: \[\frac{6}{5}\].
Chọn D
Câu 5/13
A. \[\frac{{18}}{{33}}\]
B. \[\frac{{11}}{{54}}\]
C. \[\frac{{11}}{6}\]
D. \[\frac{{33}}{{18}}\]
Lời giải
Ta có: \[\frac{{11}}{{18}}:3 = \frac{{11}}{{18}}:\frac{3}{1} = \frac{{11}}{{18}} \times \frac{1}{3} = \frac{{11}}{{54}}\]
Vậy đáp án đúng là: \[\frac{{11}}{{54}}\].
Chọn B
Câu 6/13
A. \[x = \frac{{64}}{{63}}\]
B. \[x = \frac{{63}}{{64}}\]
C. \[x = \frac{{14}}{9}\]
D. \[x = \frac{{36}}{7}\]
Lời giải
Ta có:
\[x \times \frac{4}{9} = \frac{{16}}{7}\]
\[x = \frac{{16}}{7}:\frac{4}{9}\]
\[x = \frac{{16}}{7} \times \frac{9}{4}\]
\[x = \frac{{36}}{7}\]
Vậy \[x = \frac{{36}}{7}\]
Chọn D
Câu 7/13
A. \[\frac{{17}}{{20}}\]
B. \[\frac{{23}}{{30}}\]
C. \[\frac{{43}}{{59}}\]
D. \[\frac{{97}}{{320}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/13
A. 4 lần
B. 6 lần
C. 8 lần
D. 14 lần
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/13
A. \[\frac{5}{6}cm\]
B. \[\frac{5}{{24}}cm\]
C. \[\frac{4}{3}cm\]
D. \[\frac{8}{3}cm\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/13
A. \[\frac{4}{3}\] giờ
B. \[\frac{3}{4}\] giờ
C. \[\frac{4}{1}\] giờ
D. \[\frac{1}{4}\] giờ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 7/13 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.