1400 câu trắc nghiệm Đọc hiểu Tiếng Anh có đáp án - Phần 8
38 người thi tuần này 4.6 20.8 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 6)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 5)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 4)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 3)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Children give money to the Tooth Fairy.
B. Children hope to get money or gifts from the Tooth Fairy.
C. Lost teeth are traditionally given to an angel or fairy.
Lời giải
Giải thích: Các em xem kĩ đoạn 3 đều có nhắc tới B, C, D cả. Những câu hỏi “NOT true” dùng phương pháp loại trừ là chắc chắn nhất.
Câu 2/50
A. early in the evening
B. late in the morning
C. long before bedtime
Lời giải
Giải thích: The wee hours = the small hours: những giờ rất sớm của buổi sáng (sớm ngay khi qua nửa đêm: 1h, 2h sáng …)
Câu này cũng có thể dùng phương pháp loại trừ cực kì đơn giản. Trong đoạn văn có nói đó là thời gian buổi đêm khi mà trẻ con đã ngủ thì không thể là A, B, C được.
Câu 4/50
A. unimportant
B. unavoidable
C. unexpected
Lời giải
Giải thích: Inconsequential = unimportant (không quan trọng)
Câu 5/50
A. The connections among the creatures in the food chain become closer.
B. Larger predators will look for other types of prey.
C. There might be a lack of food resources for some other species.
Lời giải
Giải thích: Dẫn chứng nằm ở 2 dòng cuối của đoạn 1.
Câu 6/50
A. human-related effects
B. some species
C. low birthrates
Lời giải
Giải thích: Muốn làm được các câu hỏi dạng này phải đọc câu đằng trước các em nhé.
Câu 7/50
A. a kind of harmless animals
B. an achievement of human beings
C. a harmful factor to the environment
Lời giải
Giải thích: Dựa vào dòng 8 và dòng 9 của đoạn 2 có thể suy ra con người sử dụng non – native species để có lợi cho bản thân, tạo ra những nhân tố gây ô nhiễm môi trường.
Câu 8/50
A. develop
B. complete
C. remain
Lời giải
Giải thích: Perish = disappear: biến mất, tuyệt chủng
Nếu không làm được ngay nhưng câu như này, các em hãy nhìn lại vào câu văn chứa từ đó và tìm mối liên hệ về nghĩa, xem nó tích cực hay tiêu cực … Ở đây thì là tiêu cực chăc chắn rồi.
In which the strong survive, the weak perish: nơi mà ở đó những con vật khỏe mạnh thì sống, những con vật yếu ớt biến mất (bị chết).
Câu 9/50
A. Humans have difficult choices to make about saving endangered species.
B. The existence of humans is at the expense of some other species.
C. No other species can threaten the survival of humans on Earth.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Animal and plant species which pose threats to humans will die out soon.
B. Saving popular animal and plant species should be given a high priority.
C. Humans will make changes in their lifestyles to save other species.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. after gaining their master's degree.
B. before studying for their master's degree
C. during the time they are studying for their master's degree.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. very useless
B. very easy
C. very important
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. qualifications
B. personal qualities
C. experience
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. being patient
B. being to work hard
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. postgraduates
B. novices
C. schools
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Those who want to become university teachers need master's degrees.
B. A teachers needs to be aware of the fact that learning can sometimes be hard work.
C. A great number of schools in the USA want to hire novices with little or no classroom experience.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. a particular time of year
B. a kind of weather
C. an official schedule
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. unavailable in rural areas
B. available in limited quantities
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.