1400 câu trắc nghiệm Đọc hiểu Tiếng Anh có đáp án - Phần 3
30 người thi tuần này 4.6 20.9 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 6)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 5)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 4)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 3)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Lớn lên gần biển, tác giả cảm thấy
hứng thú
tức giận
không may mắn
may mắn
Dẫn chứng ở câu cuối cùng: “All in all, I was lucky to grow up by the sea and I still love to sail”
(Nhìn chung lại, tôi đã rất may mắn khi được lớn lên gần biển và tôi vẫn giữ được sở thích chèo thuyền).
Câu 2/50
Lời giải
Đáp án D
khi 8 tuổi.
khi gia đình chuyển tới căn nhà mới.
trước khi tới trường.
trước khi tập đi xe đạp.
Dẫn chứng ở đoạn 2: “My dad had taught me to sail before I learnt to ride a bike” – (Bố đã dạy tôi cách chèo thuyền trước khi tôi tập đi xe đạp).
Câu 3/50
A. the weather was terrible
B. the writer's family moved to a new house by the sea
C. the writer had to live in a friend's house
Lời giải
Khi thi tuyển vào Đại học,
thời tiết đã rất tồi tệ.
gia đình tác giả chuyển tới căn hộ mới gần biển.
tác giả sống trong căn hộ của người bạn.
bố tác giả đã đưa tới trường Đại học.
Dẫn chứng câu gần cuối: “When I was taking my university entrance exams, I used to stay over at a friend's in town, just in case” – (Khi đang thi tuyển vào Đại học, tôi đã sống trong căn hộ cùng gia đình 1 người bạn ở trong thị trấn).
Câu 4/50
A. In all
B. In the whole
C. On general
Lời giải
Trong tất cả.
Không tồn tại “In the whole”, chỉ có “On the whole”,
Không tồn tại “On general”, chỉ có “In general”
Chung quy, Nhìn chung, Nói chung.
All in all: Nhìn chung = D. On the whole.
Lời giải
Chọn B
A. dựng nên
B. làm giảm
C. tăng lên
D. tăng mức tối đa (to) reduce (v): làm giảm = (to) lesse
Câu 6/50
A. prescribe
B. aid
C. help
Lời giải
Từ “interfere” ở đoạn 2 gần nghĩa nhất với .
A. quy định, kê đơn
B. trợ giúp
C. giúp đỡ
D. cản trở (to) interfere (v): can thiệp, gây trở ngại = (to) hinder
Câu 7/50
A. Students are expected to do poorly.
B. They cause test anxiety.
C. The drugs are only 25 years old.
Lời giải
Tại sao thuốc chẹn beta không được kê đơn thường xuyên?
Học sinh được trông đợi làm bài không tốt.
Chúng gây nên căng thẳng thi cử.
Thuốc chỉ mới tồn tại được 25 năm.
Chúng có tác dụng phụ.
“Since there can be side effects from these beta blockers, physicians are not ready to prescribe them routinely for all test-takers.” (Do có thể có tác dụng phụ từ thuốc chẹn beta, các bác sĩ chưa sẵn sàng kê đơn chúng rộng rãi cho tất cả thí sinh”
Như vậy, chúng không được kê đơn rộng rãi do có tác dụng phụ.
Câu 8/50
Lời giải
Theo như đoạn văn,
mọi người đều có thể dùng thuốc chẹn Beta.
thuốc chẹn Beta được kê đơn rộng rãi.
thuốc chẹn Beta chỉ giúp cải thiện điểm nếu thí sinh thực sự có kiến thức.
thuốc chẹn Beta chỉ giúp giảm căng thẳng thi cử.
“These drugs seem to help test-takers who have low scores because of test fright, but not those who do not know the material.”
(Những thuốc này chỉ có tác dụng với những ai điểm thấp do căng thẳng mà không có tác dụng cho những ai không có kiến thức)
Từ bài đọc, ta biết thuốc này chỉ được dùng với đơn thuốc của bác sĩ mà không dùng tùy tiện, và các bác sĩ không kê đơn rộng rãi loại này do chúng có tác dụng phụ, và loại thuốc này không chỉ có tác dụng giảm căng thẳng thi cử mà còn giúp điều hòa nhịp tim, giảm áp lực nhẹ,... nên A, B, D là sai.
Câu 9/50
A. giving the test again to both groups after beta blockers have been administered to one group.
B. giving the test again to people without administering beta blockers.
C. giving the beta blockers without retesting.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Pain relief
B. Anxiety test
C. Heart conditions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. interfere with the side effects of adrenalin
B. primarily change human thought processes
C. produce side effects worse than the symptoms
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. increased scores the same as the national average.
B. decreased scores.
C. increased scores less than the national average.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. prevents
B. separates
C. keeps
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Shielding the sun
B. Protecting the earth
C. Destroying chemicals
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. deletion
C. departure
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Oxygen
B. Shields
C. Ultraviolet light
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. The make-up of the ozone layer.
B. The sun as a cause of ozone layer depletion.
C. How to make air conditioners with fluorocarbons.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.