1400 câu trắc nghiệm Đọc hiểu Tiếng Anh có đáp án - Phần 22
26 người thi tuần này 4.6 20.8 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 6)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 5)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 4)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 3)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án B. thrive=flourish: phát triển thịnh vượng, mạnh mẽ
Remain:duy trì
Reproduce: tái sản xuât survive: tồn tại
Câu 2/50
A. unusual
B. appropriate
C. unforgettable
Lời giải
odd=unusual: khác thường, dị thường
Các đáp án còn lại:
B. appropriate (adj): được đánh giá cao
C. unforgettable (adj): không thể quên, đáng nhớ
D. expected (adj): đáng mong chờ
Câu 3/50
A. Biological communities in East Coast suburbs differ greatly from those on the West Coast
B. The suburban forest occupies an increasingly large segment of the American landscape
C. Suburbs in the Unites States have remarkably similar biological communities
Lời giải
Đâu diễn tả ý chính phù hợp nhất cho đoạn 2
A. quần xã sinh vật ở bờ biển phía đông và tây là khác nhau
B. rừng ngoại ô chiếm phần lớn quang cảnh Mĩ
C. những vùng ngoại ô ở Mĩ có sự giống nhau đáng kể với quần xã sinh vật
D. Sinh cảnh tự nhiên được nghiên cứu nhiều hơn sinh cảnh ngoại ô
Câu 4/50
A. It is more noticeable than the effect of climate on the urban biome
B. It is not as important as it once was
C. It depends on the location of the biome
Lời giải
Tác giả ám chỉ điều gì về ảnh hưởng của khí hậu tới quần xã ngoại ô
A. đáng kể hơn so với tác động tới quần xã thành thị
B. Không còn quan trọng như trước
C. phụ thuộc vào vị trí của quần xã
D. Không nghiêm trọng như tác động của khí hậu tới quần xã tự nhiên
Dẫn chứng nằm ở câu cuối cùng:” And unlike the natural biomes, the urban and suburban communities exist in spite of, not because of, the climate”( Và không giống như quần xã sinh vật tự nhiên, cộng đồng sinh vật thành thị và ngoại ô tồn tại không bị ảnh hưởng bởi khí hậu)
Câu 5/50
A. West Indian geckos were raised by human
B. people brought West Indian geckos to these areas
Lời giải
Tác giả ám sử dụng từ ‘sự trợ giúp của con người’ có ý gì
A.tắc kè Tây Ấn được nuôi lớn bởi con người
B. Con người mang tắc kè Tây Ấn tới vùng vùng đó
C. con người cứu chúng khỏi sự tuyệt chủng
D. Chúng đến đó trong khi thoát khỏi con người
Dẫn chứng: ’’ Four West Indian geckos, with human assistance, have recently entered the United States’’-câu đầu tiên (4 loài tắc kè Tây Ấn, với sự trợ giúp của con người đã đi tới được Mĩ)=> . people brought West Indian geckos to these areas (con người đã mang chúng tới đó)
Câu 6/50
A. lives in dry, rocky country
B. has a short, stout tail
C. recently entered the United States
Lời giải
Theo như đoạn văn, loài tắc kè…..
A. sống ở những vùng khô, núi đá
B. có đuôi ngắn và gầy
C. vừa mới vào Mĩ
D. là sinh vật sống về đêm
dẫn chứng ở câu gần cuối đoạn 1: “The banded gecko inhabits the desert areas from southern California to southern Texas. This three-to-four-inch nocturnal gecko” –( Loài tắc kè sống ở những vùng xa mạc trải dài từ Nam California đến Nam Texas. Đó là loài tắc kè dài từ 3-4 inch và sống về đêm)
Câu 7/50
A. quick-moving
B. very poisonous
C. cold-blooded
Lời giải
Quick moving: di chuyển nhanh
Very poisonous: rất độc
Cold-blooded: khát máu, máu lạnh, hung tợn
Câu 8/50
A. very quick
B. very small
C. extremely hard
Lời giải
đáp án B:
minute=very small, tiny
Câu 9/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Information on how baby geckos hatch and develop
B. The story of the journeys of West Indian geckos
C. A description of geckos native to North America
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. thoughts and feelings
B. tourists
C. the deaf and the mute
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. spelling
B. ideas
C. whole words
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. close one eye briefly
B. close two eyes briefly
C. shake the head from side to side
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Nonlinguistic language is invaluable to foreigners
B. Although other forms of communication exist, verbalization is the fastest
C. When language is a barrier, people will find other forms of communication.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. The importance of Sign Language.
B. Ways of Expressing Feelings.
C. The Forms of Communication.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. keep from reading with their fingertips
B. be picturesque and exact
C. create language barriers
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Ideas and thoughts can be transmitted by body language.
B. There are many forms of communication in existence today
C. The deaf and mute can use an oral form of communication
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.