1400 câu trắc nghiệm Đọc hiểu Tiếng Anh có đáp án - Phần 12
26 người thi tuần này 4.6 20.9 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 6)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 5)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 4)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 3)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Miếng đệm giúp người chơi bảo vệ chỗ nào trên cơ thể?
A. Chân và cánh tay B. Đầu của chúng
C. toàn thân D. khuôn mặt
Dẫn chứng: whereas pads are worn to protect the shoulders, arms, and legs.
Câu 2/50
A. Rugby football
B. Soccer
C. American football
Lời giải
Môn thể thao nào phổ biến nhất ở Mỹ?
A. Bóng bầu dục B. Bóng đá
C. Bóng đá Mỹ D. Không đề cập đến
Dẫn chứng: football in American is one of the most popular sports besides basketball and baseball. → không đề cập môn thể thao nào được chơi nhiều nhất.
Câu 3/50
A. in the fall
B. January
C. February
Lời giải
Khi nào trò chơi bóng đá nổi tiếng nhất được tổ chức hàng năm?
A. vào mùa thu B. tháng Giêng
C. tháng hai D. tháng Giêng hoặc tháng Hai
Dẫn chứng: The most famous game of the year is Super Bowl that is played in January or February.
Câu 4/50
A. to mark off the distances to the end zone
B. to help players run
C. to help players score
Lời giải
Tại sao có những khoảng màu trắng xếp liền?
A. để đánh dấu khoảng cách đến vùng cuối
B. để giúp người chơi chạy
C. giúp người chơi ghi được điểm
D. giúp người chơi thấy bóng
Dẫn chứng: These rings help the players see the ball when it is thrown or someone is running with it.
Câu 5/50
A. avoid something
B. take something away
C. old something tightly
Lời giải
Từ "kẹp" trong đoạn văn có nghĩa là.
A. Tránh cái gì
B. lấy đi một thứ gì đó
C. giữ một cái gì đó chặt chẽ
D. phát hiện một cái gì đó
Grip: nắm chặt
Câu 7/50
A. No, not everyone believed their story.
B. All the people believed what they said.
C. Some said the five men were making up their own story.
Lời giải
Dẫn chứng: These were the people who remembered hearing tales about footprints of an animal that walked like a human being.
Câu 8/50
A. spotted - saw
B. creatures - animals
C. woods - jungles
Lời giải
Cặp từ nào sau đây là không đúng?
A. spotted – saw( nhìn thấy)
B. creatures - animals (sinh vật- động vật)
C. woods – jungles( cây cối- rừng)
D. huge – hairy(to lớn- nhiều lông)
Câu 9/50
A. Richard Brown, a music teacher and a hunter.
B. Roger Patterson and his friend.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. The adventures of Bigfoot.
B. The experts and the existence of Bigfoot.
C. The creature called Bigfoot.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. They threw rocks against the walls of their cabin to frighten the creatures away.
B. They attacked the creatures by throwing rocks at them.
C. They ran into the woods and hid there for several hours.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Richard Brown
B. The local Native Americans
C. The five campers
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. She is slim and small.
B. She is small and has grey hair.
C. She has blue eyes.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. a computer programmer
B. a high school student
C. a college student
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. They died because they smoked too much.
B. They got lung cancer a few years ago.
C. They had to leave their own flat.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. bad luck
B. sudden accident
C. sad event
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. allowed
B. appointed
C. forced
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. The writer's mother likes travelling.
B. One of the writer's grandmothers is living with her.
C. The writer’s brother has to clean his own room.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.